Cảm biến đo khoảng cách AVENTICS™ Series SM6-AL là dòng cảm biến analog được thiết kế để phát hiện và đo liên tục chuyển động của piston trong các xi-lanh khí nén, đặc biệt phù hợp với xi-lanh có rãnh chữ T 6 mm. Được sản xuất bởi Emerson dưới thương hiệu AVENTICS, các cảm biến này được sử dụng rộng rãi trong tự động hóa công nghiệp cho các ứng dụng yêu cầu giám sát vị trí và đo khoảng cách chính xác.
Thông số kỹ thuật chính:
- Loại cảm biến: Cảm biến đo khoảng cách analog.
- Phạm vi đo: Từ 107 mm đến 1,007 mm, có thể điều chỉnh trong phạm vi quy định.
- Tín hiệu đầu ra: Hỗ trợ hai tùy chọn: 4-20 mA và 0-10 V DC.
- Độ chính xác: ±0.1 mm.
- Độ phân giải: Thông thường 0.03% của phạm vi toàn thang (FSR).
- Độ lặp lại: Thông thường 0.06% FSR.
- Độ lệch tuyến tính: ±0.5 mm.
- Chu kỳ lấy mẫu: 1.15 ms.
- Dòng tĩnh: < 35 mA (không tải).
- Cấp bảo vệ: IP67, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến +70°C.
- Khả năng chống sốc: 30 g / 11 ms.
- Khả năng chống rung: 10–55 Hz, 1 mm.
- Chứng nhận: Đạt chứng nhận cULus.
- Vỏ cảm biến: Nhôm chống hóa chất, bền bỉ, có hỗ trợ ống bọc cáp.
- Lắp đặt: Dễ dàng lắp vào rãnh chữ T 6 mm của xi-lanh hoặc gắn trên profile bằng kẹp gắn.
- Kết nối: Cáp với đầu nối M8 (ví dụ: 3 chân hoặc 4 chân, tùy model).
Tính năng và lợi ích:
- Độ chính xác và độ tin cậy cao:
- Cung cấp độ chính xác ±0.1 mm, lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu định vị hoặc giám sát liên tục chính xác.
- Độ phân giải cao đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các tác vụ tự động hóa đòi hỏi khắt khe.
- Phạm vi đo linh hoạt:
- Phạm vi đo có thể điều chỉnh từ 107 mm đến 1,007 mm, phù hợp với nhiều kích thước xi-lanh và ứng dụng khác nhau.
- Nút điều chỉnh (teach-in) trên cảm biến cho phép cài đặt điểm zero và tùy chỉnh phạm vi đo một cách dễ dàng.
- Dễ dàng lắp đặt:
- Có thể gắn trực tiếp vào rãnh chữ T 6 mm của xi-lanh khí nén tiêu chuẩn hoặc gắn trên profile bằng kẹp.
- Thiết kế nhỏ gọn và các tùy chọn lắp đặt phổ quát giúp tích hợp dễ dàng vào hệ thống hiện có.
- Độ bền cao:
- Vỏ nhôm đạt chuẩn IP67, chống hóa chất, đảm bảo tuổi thọ lâu dài và ít phải bảo trì, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
- Chịu được sốc và rung, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động.
- Ứng dụng đa dạng:
- Phù hợp với mọi xi-lanh khí nén tiêu chuẩn, đặc biệt là các xi-lanh có hành trình trung bình đến dài.
- Hỗ trợ các tác vụ như đo khoảng cách, giám sát khe hở, kiểm tra dung sai độ dày, đếm, và giám sát vị trí.
- Tín hiệu đầu ra linh hoạt:
- Cung cấp hai loại tín hiệu analog (4-20 mA và 0-10 V), tăng khả năng tương thích với nhiều hệ thống điều khiển.
Ứng dụng:
Cảm biến AVENTICS Series SM6-AL được sử dụng trong nhiều ứng dụng tự động hóa công nghiệp, bao gồm:
- Giám sát xi-lanh khí nén: Theo dõi liên tục vị trí piston trong xi-lanh để điều khiển chính xác trong dây chuyền sản xuất và lắp ráp.
- Định vị và điều khiển chuyển động: Định vị chính xác trong robot, xử lý vật liệu, và máy móc tự động.
- Kiểm soát chất lượng: Đo dung sai độ dày và giám sát khe hở trong các quy trình sản xuất.
- Logistics và đóng gói: Đếm và định vị trong các hệ thống phân loại và đóng gói tự động.
- Tự động hóa chung: Phù hợp với các ngành như ô tô, thực phẩm và đồ uống, và khoa học đời sống, nơi tự động hóa khí nén là yếu tố quan trọng.
So sánh với sản phẩm tương tự:
- SICK MPS-064TSNP0: Cảm biến MPS của SICK có phạm vi đo ngắn hơn (0–64 mm) và được thiết kế cho xi-lanh rãnh chữ T, với cấp bảo vệ IP67 và tín hiệu analog tương tự. SM6-AL phù hợp hơn cho các xi-lanh có hành trình dài (lên đến 1,007 mm).
- AVENTICS Series SM6 (không phải AL): Phiên bản SM6 tiêu chuẩn có phạm vi đo ngắn hơn (32–256 mm) và nhỏ gọn hơn, phù hợp cho các xi-lanh nhỏ hơn, trong khi SM6-AL nhắm đến các ứng dụng hành trình trung bình đến dài.
Specification
Key Specifications:
- Sensor Type: Analog distance measuring sensor.
- Measurement Range: 107 mm to 1,007 mm (adjustable).
- Output Signal:
- 4-20 mA or 0-10 V DC (dual output support).
- Accuracy: ±0.1 mm.
- Resolution: 0.03% of Full Scale Range (FSR).
- Repeatability: 0.06% FSR.
- Linearity Deviation: ±0.5 mm.
- Sampling Interval: 1.15 ms.
- Quiescent Current: < 35 mA (no load).
- Protection Rating: IP67 (dust and water resistant).
- Operating Temperature: -20°C to +70°C.
- Shock Resistance: 30 g / 11 ms.
- Vibration Resistance: 10–55 Hz, 1 mm.
- Certifications: cULus.
- Housing: Chemical-resistant aluminum, robust design.
- Mounting:
- 6 mm T-slot in pneumatic cylinders.
- Profile mounting with clamp accessories.
- Connection: Cable with M8 connector (3-pin or 4-pin, model-dependent).
- Adjustment: Teach-in button for zero-point setting and measurement range selection.
Model List
| Model | Part Number | Dải đo (mm) |
|---|---|---|
| SM6-AL-M08T-030-107 | R412010880 | 107 |
| SM6-AL-M08T-030-143 | R412010881 | 143 |
| SM6-AL-M08T-030-179 | R412010882 | 179 |
| SM6-AL-M08T-030-215 | R412010883 | 215 |
| SM6-AL-M08T-030-251 | R412010884 | 251 |
| SM6-AL-M08T-030-287 | R412010885 | 287 |
| SM6-AL-M08T-030-323 | R412010886 | 323 |
| SM6-AL-M08T-030-359 | R412010887 | 359 |
| SM6-AL-M08T-030-395 | R412010888 | 395 |
| SM6-AL-M08T-030-431 | R412010889 | 431 |
| SM6-AL-M08T-030-467 | R412010890 | 467 |
| SM6-AL-M08T-030-503 | R412010891 | 503 |
| SM6-AL-M08T-030-539 | R412010892 | 539 |
| SM6-AL-M08T-030-575 | R412010893 | 575 |
| SM6-AL-M08T-030-611 | R412010894 | 611 |
| SM6-AL-M08T-030-647 | R412010895 | 647 |
| SM6-AL-M08T-030-683 | R412010896 | 683 |
| SM6-AL-M08T-030-719 | R412010897 | 719 |
| SM6-AL-M08T-030-755 | R412010898 | 755 |
| SM6-AL-M08T-030-791 | R412010899 | 791 |
| SM6-AL-M08T-030-827 | R412010900 | 827 |
| SM6-AL-M08T-030-863 | R412010901 | 863 |
| SM6-AL-M08T-030-899 | R412010902 | 899 |
| SM6-AL-M08T-030-935 | R412010903 | 935 |
| SM6-AL-M08T-030-971 | R412010904 | 971 |
| SM6-AL-M08T-030-1007 | R412010905 | 1007 |






