Boston Gear F7713-5-B5-G hộp giảm tốc là hộp giảm tốc trục vít bánh vít một cấp, thuộc dòng 700 Series của Boston Gear (Mỹ). Hộp có cỡ 713, tỉ số truyền 5:1 và đầu vào mặt bích NEMA 56C kiểu quill, cắm trực tiếp trục động cơ. Ở tốc độ vào 1750 vòng/phút, trục ra quay 350 vòng/phút với mô men 235 lb-in (khoảng 26,6 N·m).
Boston Gear F7713-5-B5-G hộp giảm tốc là gì?
Đây là loại hộp giảm tốc trục vít góc vuông: trục vào và trục ra vuông góc nhau. Trong catalog Boston Gear, mã này được viết là F713-5-B5-G; dạng F7713 xuất hiện trong phần mô tả nhà sản xuất trên trang của nhà phân phối.
Kiểu quill (chữ F) có lỗ trục vào kèm mặt bích, nên lắp thẳng động cơ AC mặt bích 56C mà không cần khớp nối. Bản này không kèm đế, trục ra đặc nhô về một phía.
Giải mã ký hiệu F7713-5-B5-G
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| F | Hộp giảm tốc một cấp có mặt bích đầu vào (kiểu quill), trục ra nhô |
| 713 (F7713) | Cỡ 713 của dòng 700 Series, khoảng cách tâm 1,33 in |
| Không có A/B sau cỡ | Không kèm đế; chữ A hoặc B là bản có đế nằm ngang |
| 5 | Tỉ số truyền 5:1 |
| B5 | Mặt bích NEMA 56C, lỗ trục vào 0,625 in, rãnh then 3/16 × 3/32 in |
| G | Lắp ráp tiêu chuẩn, trục ra bên trái; H là trục ra hai đầu, J là trục ra bên phải |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Boston Gear 700 Series |
| Kiểu | Trục vít bánh vít, một cấp, góc vuông |
| Cỡ / khoảng cách tâm | 713 / 1,33 in (khoảng 33,8 mm) |
| Tỉ số truyền | 5:1 |
| Tốc độ ra (vào 1750 vòng/phút) | 350 vòng/phút |
| Công suất vào định mức | 1,39 HP (khoảng 1,04 kW) |
| Công suất ra | 1,31 HP |
| Mô men ra | 235 lb-in (khoảng 26,6 N·m) |
| Hiệu suất | 94% |
| Đầu vào | Quill, mặt bích NEMA 56C, lỗ 0,625 in (15,875 mm) |
| Trục ra | Trục đặc, nhô bên trái (lắp ráp G) |
| Đế | Không có đế |
| Vỏ hộp | Gang đúc |
| Lượng dầu | 5,5 fl oz (khoảng 163 ml) ở vị trí lắp 1; 7,0 fl oz (khoảng 207 ml) ở các vị trí khác |
Ưu điểm nổi bật
- Lắp động cơ trực tiếp: đầu vào quill 56C, không cần khớp nối.
- Hiệu suất cao ở tỉ số thấp: 94% ở tỉ số 5:1.
- Bền: bánh vít đồng cường độ cao đặt trên ổ lăn côn (cỡ 713 trở lên), trục ra bằng thép cường độ cao.
- Tản nhiệt tốt: khoang dầu lớn, có vách ngăn chống rò dầu khi thông hơi.
- Lắp nhiều tư thế: hãng cho phép lắp ở hầu hết các vị trí.
- Phớt bền hơn: bề mặt tiếp xúc phớt trên trục vào và trục ra được siêu tinh.
Ứng dụng
Với tỉ số 5:1 và tốc độ ra 350 vòng/phút, hộp phù hợp các bộ truyền cần đổi hướng trục 90° và giảm tốc vừa phải. Ví dụ: băng tải nhẹ, máy đóng gói, máy trộn nhỏ, cơ cấu cấp liệu dùng động cơ khung 56C.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Châm dầu trước khi chạy: hãng cho biết hộp giảm tốc thường được giao không có dầu. Hãng khuyến nghị Klubersynth UH1 6-460, hoặc Mobil SHC634, và không trộn lẫn các loại dầu.
- Lắp động cơ: bôi chất chống kẹt vào lỗ trục vào, không bôi lên trục. Lắp then vào trục động cơ rồi đẩy trục vào lỗ mà không lắc ngang.
- Không ép động cơ: nếu động cơ không áp sát mặt bích, tháo ra kiểm tra; then có thể đã bị đẩy lệch theo trục.
- Siết chặt: bắt động cơ bằng 4 bu lông đầu lục giác; căn thẳng tất cả các trục.
- Dầu và nhiệt độ: châm đúng mức dầu theo vị trí lắp và đặt nút thông hơi ở lỗ cao nhất. Không để hộp chạy liên tục trên 225 °F (khoảng 107 °C).
- Thay dầu: thay lần đầu sau 250 giờ hoặc 6 tháng. Với dầu tổng hợp, hãng gợi ý thay lần đầu ở 1500 giờ, sau đó mỗi 5000 giờ.
Model cùng dòng và phụ kiện
- F713B-5-B5-G: cùng thông số nhưng có đế nằm ngang.
- Kiểu lắp ráp khác: thay hậu tố G bằng J (trục ra bên phải) hoặc H (trục ra hai đầu).
- Mặt bích khác: mã B4 là NEMA 42CZ, lỗ 0,500 in, dùng cho động cơ nhỏ hơn.
- Tỉ số khác: dòng 700 Series một cấp có tỉ số từ 5:1 đến 100:1, công suất 1/6 đến 25 HP.
NTN cũng cung cấp các thiết bị truyền động cơ khí đi kèm như khớp nối, vòng bi.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
- SEW-EURODRIVE có hộp giảm tốc bánh răng trụ – trục vít dòng S.
- Tsubaki có hộp giảm tốc trục vít, ví dụ dòng EW.
Trước khi đổi hãng, cần so sánh tỉ số truyền, mô men, kiểu mặt bích đầu vào, đường kính trục ra, kích thước lắp và chiều trục ra. Liên hệ NTN để được hỗ trợ đối chiếu.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
F7713-5-B5-G và F713-5-B5-G có khác nhau không?
Catalog Boston Gear dùng mã F713-5-B5-G; nhà phân phối Motion ghi mô tả nhà sản xuất là F7713-5-B5-G cho cùng mã này. Khi đặt hàng, nên ghi cả hai mã để tránh nhầm.
Hộp lắp được động cơ nào?
Động cơ mặt bích NEMA 56C, trục 0,625 in. Công suất vào định mức ở 1750 vòng/phút là 1,39 HP.
Hộp có sẵn dầu không?
Hãng cho biết hộp thường được giao không có dầu, cần châm đúng mức theo vị trí lắp trước khi chạy.
Liên hệ báo giá thế nào?
Gọi Mr. Nam 0982 49 47 45 hoặc email sales@ntntech.com.vn, ghi rõ mã và số lượng.
Mua Boston Gear F7713-5-B5-G hộp giảm tốc tại NTN
NTN nhận báo giá Boston Gear F7713-5-B5-G hộp giảm tốc và các mã khác thuộc dòng 700 Series. Vui lòng gửi mã đầy đủ (tỉ số, mã mặt bích, kiểu lắp ráp, có đế hay không) và số lượng.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Loại hộp giảm tốc | Trục vít bánh vít (giảm tốc đơn) |
| Kiểu lắp đặt | Quill type (flanged reducer) |
| Khoảng cách trục | 1.33 inch (xấp xỉ) |
| Tỉ số truyền (Ratio) | 5:1 |
| Kiểu trục đầu ra | Trục nhô ra (projecting output shaft) |
| Mặt bích NEMA (Flange size) | 42CZ |
| Đường kính lỗ trục đầu vào (Input bore) | 0.500 inch |

















