Festo DSBC-50-50-PPVA-N3EX4 xi lanh khí nén là xi lanh tiêu chuẩn ISO 15552 tác động kép của Festo, đường kính piston 50 mm, hành trình 50 mm. Xi lanh có đệm khí điều chỉnh được ở hai đầu và rãnh lắp cảm biến. Tùy chọn EX4 là bản có chứng nhận ATEX II 2GD, dùng trong khu vực có nguy cơ cháy nổ do khí hoặc bụi.
Festo DSBC-50-50-PPVA-N3EX4 xi lanh khí nén là gì?
DSBC là dòng xi lanh khí nén thân profile nhôm theo chuẩn ISO 15552 của Festo. Kích thước lắp theo tiêu chuẩn ISO nên dễ bố trí trên máy và dùng chung hệ phụ kiện gá lắp theo chuẩn.
Mã này là bản DSBC tiêu chuẩn cỡ 50 có thêm tùy chọn chống cháy nổ EX4. So với bản thường, bản EX4 dùng bạc dẫn hướng bằng đồng và có giới hạn nhiệt độ môi trường hẹp hơn.
Giải mã ký hiệu DSBC-50-50-PPVA-N3EX4
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DSBC | Xi lanh tiêu chuẩn theo ISO 15552 |
| 50 | Đường kính piston 50 mm |
| 50 | Hành trình 50 mm |
| PPV | Đệm khí, điều chỉnh được ở hai đầu |
| A | Có nam châm cho cảm biến tiệm cận |
| N3 | Tuân thủ ISO 15552 |
| EX4 | Chứng nhận EU ATEX II 2GD |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ISO 15552 |
| Kiểu tác động | Tác động kép |
| Đường kính piston / hành trình | 50 mm / 50 mm |
| Cổng khí | G1/4 |
| Ren cần piston | M16x1,5 |
| Lực lý thuyết ở 6 bar | Đẩy 1178 N, kéo 990 N |
| Đệm khí | PPV, điều chỉnh hai đầu, chiều dài đệm 22 mm |
| Năng lượng va đập tối đa ở hai đầu | 1,0 J |
| Áp suất làm việc | 0,04–1,2 MPa (0,4–12 bar) |
| Lưu chất | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4]; có thể tra dầu, khi đã tra thì phải tra liên tục |
| Tư thế lắp | Bất kỳ |
| Chứng nhận chống cháy nổ (EX4) | II 2G Ex h IIC T4 Gb; II 2D Ex h IIIC T120°C Db |
| Nhiệt độ môi trường (EX4) | −20 °C ≤ Ta ≤ +60 °C |
| Vật liệu | Thân profile nhôm anod hóa, nắp nhôm đúc phủ sơn, cần piston thép hợp kim cao |
Ưu điểm nổi bật
- Theo chuẩn ISO 15552: kích thước lắp tiêu chuẩn, dễ thiết kế và thay thế.
- Đệm khí điều chỉnh được: chỉnh độ êm ở hai đầu hành trình theo tải và tốc độ.
- Có nam châm cho cảm biến: lắp cảm biến vị trí vào rãnh trên thân profile.
- Dùng được ở vùng nguy hiểm: chứng nhận ATEX cho cả khí (II 2G) và bụi (II 2D).
- Lắp mọi tư thế: hãng cho phép lắp theo bất kỳ hướng nào.
Ứng dụng
Bản EX4 dùng cho các máy đặt trong khu vực có nguy cơ cháy nổ do khí hoặc bụi, theo phân loại ATEX phù hợp với chứng nhận II 2GD. Với lực đẩy 1178 N ở 6 bar và hành trình ngắn 50 mm, xi lanh hợp các tác vụ đẩy, kẹp hoặc nâng hạ trong dây chuyền.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Kiểm tra vùng lắp: đối chiếu phân vùng nguy hiểm của nhà máy với ký hiệu ATEX của xi lanh, và giữ nhiệt độ môi trường trong khoảng −20 đến +60 °C.
- Phụ kiện cũng phải có ATEX: Festo lưu ý cần kiểm tra chứng nhận ATEX của từng phụ kiện như cảm biến, van tiết lưu và đầu nối.
- Khí cấp: dùng khí nén đạt ISO 8573-1:2010 [7:4:4]. Nếu đã tra dầu thì phải tra liên tục.
- Đấu ống: cổng G1/4; chọn ống hơi và khớp nối phù hợp lưu lượng.
- Chỉnh đệm khí: vặn vít đệm ở hai đầu để xi lanh vào cuối hành trình êm, không vượt năng lượng va đập 1,0 J.
Model cùng dòng và phụ kiện
- DSBC-50-50-PPVA-N3: bản tiêu chuẩn không có chứng nhận ATEX, mã 1366950.
- DSBC-50-50-PPSA-N3: đệm khí tự điều chỉnh (PPS), mã 1376305.
- Cỡ khác: dòng DSBC có các cỡ piston 32, 40, 50, 63, 80, 100 và 125 mm.
Lưu ý: tùy chọn EX4 không kết hợp được với một số tùy chọn khác như L, U, L1, T1, T3, T4, P2, A1, A3, A6. Xem thêm thiết bị khí nén nhiều hãng NTN đang cung cấp.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
- SMC có xi lanh ISO 15552 dòng CP96.
- Metal Work có dòng xi lanh ISO 15552.
Dù cùng chuẩn ISO 15552, các hãng vẫn khác nhau về đệm khí, cảm biến, phụ kiện và chứng nhận ATEX. Cần so sánh kích thước, ren, áp suất và chứng nhận trước khi đổi hãng; liên hệ NTN để được hỗ trợ.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
EX4 khác bản DSBC thường thế nào?
EX4 có chứng nhận ATEX II 2GD, dùng bạc dẫn hướng bằng đồng. Nhiệt độ môi trường cho phép là −20 đến +60 °C, so với −20 đến +80 °C của bản thường.
Lực đẩy của xi lanh là bao nhiêu?
Ở 6 bar, lực lý thuyết là 1178 N khi đẩy và 990 N khi kéo.
Đệm PPV có tự điều chỉnh không?
Không. PPV là đệm khí chỉnh tay ở hai đầu. Bản đệm tự điều chỉnh có ký hiệu PPS.
Liên hệ báo giá thế nào?
Gọi Mr. Nam 0982 49 47 45 hoặc email sales@ntntech.com.vn, ghi rõ mã và số lượng.
Mua Festo DSBC-50-50-PPVA-N3EX4 xi lanh khí nén tại NTN
NTN nhận báo giá Festo DSBC-50-50-PPVA-N3EX4 xi lanh khí nén và các phụ kiện gá lắp, cảm biến đi kèm. Vui lòng gửi mã đầy đủ và số lượng.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
Thông số | Giá trị |
| Loại linh kiện | Xylanh tiêu chuẩn ISO 15552 (Standard Cylinder) |
| Mã sản phẩm | DSBC-50-50-PPVA-N3EX4 |
| Thương hiệu | FESTO (Đức) |
| Đường kính piston | 50 mm |
| Hành trình (Stroke) | 50 mm |
| Kiểu giảm chấn | PPVA – Giảm chấn khí nén tự điều chỉnh (Pneumatic cushioning, self-adjusting) |
| Ren đầu cần | Ren ngoài M16x1.5 |
| Tiêu chuẩn an toàn | EX4 – Chứng nhận phòng chống cháy nổ (ATEX) |
| Áp suất vận hành | 0.4 đến 12 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -20°C đến 60°C (theo tiêu chuẩn ATEX) |

















