Dòng sản phẩm
CDAS thuộc dòng Compact Cylinder – Double Acting, Standard Type của Koganei.
Đây là xi lanh compact 2 chiều, thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho không gian hẹp và các cơ cấu cần lực đẩy trung bình.
1. Đặc điểm nổi bật
Thiết kế ngắn – nhỏ gọn, tiết kiệm không gian.
Độ cứng vững tốt, chống xoay khá ổn (tùy lựa chọn).
Dễ lắp đặt theo nhiều kiểu: đế, mặt bích, gá bên…
Có tùy chọn gắn sensor (nếu mã có ký hiệu dành cho sensor).
Chi phí thấp hơn so với xi lanh dẫn hướng.
2. Ứng dụng tiêu biểu
Đẩy – ép nhẹ trong cơ cấu tự động
Căn chỉnh chi tiết nhỏ
Lắp trong không gian giới hạn
Máy jig, máy pick & place cỡ nhỏ
Hệ thống kẹp, định vị cơ bản
Specification
| Thông số | Giá trị chính xác |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Xy-lanh khí nén tiêu chuẩn, tác động kép (Double acting) |
| Series | CDA = Classic series (tiêu chuẩn ISO/VDMA) |
| Đường kính piston | 25 mm |
| Hành trình | 10 mm |
| Kiểu đầu ty | S = Đầu ty ren ngoài (male thread) |
| Đệm (cushion) | Có đệm khí điều chỉnh được 2 đầu (adjustable air cushion) |
| Cảm biến từ | B = Đã gắn sẵn 2 cảm biến từ (2 switch) |
| Loại cảm biến đi kèm | 2 cái CS3MB (reed switch, LED, dây 1 m, 5–30 V DC/AC) |
| Lực đẩy tại 0.5 MPa | 245 N (≈ 25 kgf) |
| Lực kéo tại 0.5 MPa | 192 N |
| Áp suất làm việc | 0.06 – 1.0 MPa (0.6 – 10 bar) |
| Tốc độ piston | 50 – 700 mm/s |
| Nhiệt độ hoạt động | –10°C đến +70°C (không đóng băng) |
| Ren cổng khí | Rc1/8 (có thể đổi sang NPT hoặc G1/8 tùy thị trường) |
| Vật liệu thân | Nhôm anodized |
| Trọng lượng (hành trình 10 mm) | Khoảng 360 g (bao gồm 2 cảm biến) |
| Kích thước tổng thể (khi thu về) | Dài ≈ 92 mm, cao 40 mm, rộng 40 mm |
| Tiêu chuẩn | Tuân thủ ISO 6431 / VDMA 24562 |
Order Code
















