1. Tổng quan
Mitsuboshi 800-S8M-1280 là dây curoa răng (timing belt) thuộc dòng Super Torque S8M của hãng Mitsuboshi.
Loại dây này có bước răng 8 mm, được thiết kế để truyền tải mô-men xoắn cao, vận hành chính xác và ổn định.
Ký hiệu sản phẩm:
S8M: kiểu răng S8M, bước răng 8 mm.
1280: chiều dài vòng ngoài 1280 mm.
2. Thông số kỹ thuật (Specs)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Bước răng (Pitch) | 8 mm |
| Chiều dài dây | 1280 mm |
| Số răng | 160 răng (1280 ÷ 8) |
| Chiều cao dây | 5.3 mm |
| Chiều cao răng | 3.05 mm |
| Vật liệu | Cao su tổng hợp chịu mài mòn, lõi sợi thủy tinh tăng cường độ bền |
| Bề rộng tiêu chuẩn | 25 mm, 30 mm (tùy chọn) |
| Tốc độ tuyến tính | Lên đến khoảng 30 m/s |
| Đường kính pulley khớp | Khoảng 56 mm (tương ứng 160 răng) |
3. Ứng dụng
Dùng trong các hệ thống truyền động yêu cầu đồng bộ chính xác và chịu tải cao, bao gồm:
Máy đóng gói, máy in, máy CNC.
Robot và dây chuyền sản xuất tự động.
Các cơ cấu truyền động tốc độ cao và cần độ ổn định.
Vật liệu cao su kết hợp lõi sợi thủy tinh giúp dây có độ bền cao, chống mài mòn, chịu nhiệt, chịu dầu.
4. Lưu ý sử dụng
Không vận hành vượt quá thông số thiết kế để tránh hỏng hóc.
Luôn lắp đặt bảo vệ an toàn quanh khu vực dây curoa.
Không dùng dây để kéo hoặc nâng vật.
Giữ bề mặt dây và pulley sạch sẽ, tránh bụi, dầu mỡ, nước để duy trì hiệu suất và tuổi thọ.
| Belt Shape | Closed End | Belt Tooth Surface | Standard (One Side) |
|---|---|---|---|
| Belt Material | Rubber Belt | Core Wire Material | Glass Fiber |
| Belt Series | S8M | Nominal Width W (mm)(mm) | 15 |
| Belt Shape Type | Round tooth profile super torque | Transmission Torque | High Torque |
| Belt Length(mm) | – | Circumference length(mm) | 1280 |
| The Number of Teeth | 160 | RoHS | – |














