Nitta N2-4-12X9-MW-100M ống nylon Ø12×9 mm: thông số và lưu ý khi chọn
Nitta N2-4-12X9-MW-100M ống nylon là cuộn ống nylon đa dụng của Nitta, đường kính ngoài 12 mm, đường kính trong 9 mm, màu trắng sữa, dài 100 m. Ống chịu áp suất làm việc tối đa 2,0 MPa ở 20°C và dùng được cho khí nén, nước và dầu thủy lực thông dụng. Bài viết tóm tắt cách đọc mã, thông số và các lưu ý khi chọn ống.
Nitta N2-4-12X9-MW-100M là ống gì?
Đây là ống nylon thuộc dòng N2 của Nitta, dùng cho đường ống đa mục đích. Theo catalog của hãng, dòng N2 có khả năng chịu dầu, chịu hóa chất và chịu mài mòn tốt.
Nylon cứng hơn polyurethane nên giữ dáng ống ổn định. Nếu đường ống cần mềm và dễ uốn hơn, bạn có thể tham khảo ống PU như ống khí nén SMC TU0604BU-20.
Giải mã ký hiệu model N2-4-12X9-MW-100M
- N2: tên dòng ống nylon N2.
- 4: nhóm kích thước hệ mét (1 là hệ inch, 2 là hệ inch chịu áp cao).
- 12X9: đường kính ngoài × đường kính trong, tính bằng mm.
- MW: màu Milky White (trắng sữa).
- 100M: chiều dài cuộn tiêu chuẩn 100 m (hãng có thêm cuộn 20 m).
Nếu cần tra thêm các khái niệm kỹ thuật khác, bạn có thể xem mục thuật ngữ chuyên ngành của NTN.
Bảng thông số kỹ thuật Nitta N2-4-12X9-MW-100M
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng / dòng | Nitta / N2 (ống nylon đa dụng) |
| Vật liệu | Nylon |
| Đường kính ngoài × trong | 12 × 9 mm |
| Màu sắc | Trắng sữa (MW) |
| Chiều dài cuộn | 100 m |
| Áp suất làm việc tối đa | 2,0 MPa (ở 20°C) |
| Nhiệt độ làm việc | Khí: −40°C ~ +100°C; nước: 0°C ~ +70°C; dầu thủy lực thông dụng: −40°C ~ +100°C |
| Lưu chất áp dụng | Khí nén, nước, dầu thủy lực thông dụng |
| Khối lượng | 51 g/m |
| Áp suất âm (theo catalog) | −101,294 kPa |
Áp suất làm việc tối đa thay đổi theo nhiệt độ môi trường. Khi dùng ngoài 20°C, hãy đối chiếu biểu đồ trong catalog của Nitta trước khi chọn áp.
Ưu điểm nổi bật
- Chịu dầu, chịu hóa chất và chịu mài mòn tốt theo catalog hãng.
- Dải nhiệt độ rộng, −40°C đến +100°C với khí và dầu thủy lực thông dụng.
- Cùng một dòng có nhiều màu (đen, trắng sữa, vàng, xanh dương, xanh lá, đỏ) và hai kiểu cuộn 20 m, 100 m, thuận tiện phân biệt đường ống.
- Catalog liệt kê các họ đầu nối đi kèm như PushOne và QuickSeal để ghép ống.
Ứng dụng
Ống N2 dùng cho đường ống đa mục đích dẫn khí nén, nước và dầu thủy lực thông dụng. Ví dụ điển hình là cấp khí cho cụm xi lanh hoặc van trên máy, hoặc dẫn dầu trong hệ thống phụ trợ. Hãy luôn kiểm tra áp suất và nhiệt độ thực tế so với bảng thông số.
Lưu ý lắp đặt
- Kiểm tra áp suất làm việc ở đúng nhiệt độ vận hành theo biểu đồ của hãng.
- Với nước: giữ áp xung (surge) dưới mức áp tối đa và không để nước đóng băng trong ống. Một số chất phụ gia có thể làm xuống cấp vật liệu ống, nên hỏi hãng khi dùng nước có phụ gia.
- Cắt ống vuông góc, mặt cắt sạch, không trầy xước trước khi lắp vào đầu nối.
- Chọn đầu nối đúng cỡ ống 12×9 mm và đúng họ đầu nối theo catalog Nitta.
- Tuân thủ bán kính uốn tối thiểu của hãng, tránh gập ống.
Model cùng dòng và phụ kiện
Cùng kích thước 12×9 mm, hãng có thêm các màu đen (BK), vàng (YL), xanh dương (BU), xanh lá (GN), đỏ (RE) và cuộn 20 m. NTN có tham chiếu Nitta N2-4-16X13-MW-100M cho nhu cầu cỡ ống lớn hơn.
Xem thêm các sản phẩm khác của hãng tại trang thương hiệu Nitta và nhóm thiết bị khí nén của NTN.
Câu hỏi thường gặp
N2-4-12X9 nghĩa là gì?
Dòng N2, nhóm kích thước hệ mét (số 4), đường kính ngoài 12 mm và trong 9 mm.
Ống chịu được áp suất bao nhiêu?
Theo catalog Nitta, cỡ 12×9 mm chịu tối đa 2,0 MPa ở 20°C. Mức 4,8 MPa thường thấy trong mô tả dòng N2 chỉ áp dụng cho nhóm inch chịu áp cao (Group 2), không áp dụng cho cỡ hệ mét này.
Dùng cho nước được không?
Được, ở dải 0°C đến +70°C, với điều kiện giữ áp xung dưới áp tối đa và không để đóng băng.
Có dùng được cho áp suất âm không?
Catalog có nêu thông số áp suất âm −101,294 kPa cho dòng nylon này.
Báo giá Nitta N2-4-12X9-MW-100M ống nylon tại NTN
NTN báo giá Nitta N2-4-12X9-MW-100M ống nylon qua email hoặc điện thoại. Vui lòng gửi mã đầy đủ cùng số lượng cuộn để được phản hồi nhanh.
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM | Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn












