SCHUNK KGG 80-60 xi lanh kẹp là tay kẹp song song khí nén 2 ngàm dòng KGG của SCHUNK (Đức), dùng cho chi tiết nhỏ. Mã ID 303061, hành trình mỗi ngàm 30 mm, lực kẹp đóng 130 N, lực mở 165 N, nặng 0,33 kg. Trên trang NTN, KGG 80-60 được giới thiệu là mã thay thế cho model RH 918 đã ngừng sản xuất.
SCHUNK KGG 80-60 xi lanh kẹp là gì?
KGG 80-60 thuộc nhóm xi lanh kẹp kiểu song song cỡ 80. Hai ngàm cơ sở được piston dẫn động trực tiếp và đồng bộ với nhau bằng cơ cấu thanh răng – bánh răng (rack and pinion), nên hai ngàm luôn đóng mở đối xứng.
Với tổng hành trình 60 mm (30 mm mỗi ngàm), KGG 80-60 phù hợp kẹp phôi nhỏ có kích thước thay đổi nhiều. Thân và ngàm làm bằng hợp kim nhôm anod hóa.
Giải mã ký hiệu KGG 80-60
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| KGG | Dòng tay kẹp song song KGG của SCHUNK |
| 80 | Cỡ (size) 80 |
| 60 | Tổng hành trình 60 mm (30 mm mỗi ngàm) |
| 303061 | Mã ID đặt hàng của SCHUNK |
Cùng cỡ 80 còn có KGG 80-30 (ID 303060), hành trình ngắn hơn.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hành trình mỗi ngàm | 30 mm |
| Lực kẹp đóng / mở | 130 N / 165 N |
| Lực đóng / mở (chiều dài ngón 0 mm) | 140 N / 176 N |
| Khối lượng | 0,33 kg |
| Khối lượng phôi khuyến nghị | 0,66 kg |
| Thể tích xi lanh mỗi hành trình kép | 24 cm³ |
| Áp suất làm việc | Tối thiểu 2,5 bar, danh định 6 bar, tối đa 8 bar |
| Thời gian đóng / mở | 0,08 s / 0,07 s |
| Chiều dài ngón tối đa | 80 mm |
| Khối lượng tối đa mỗi ngón | 0,15 kg |
| Độ lặp lại | 0,02 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường | 5 đến 90 °C |
| Phòng sạch | ISO 14644-1 cấp 7 |
| Kích thước X × Y × Z | 127 × 26 × 41,3 mm |
| Mô men cho phép Mx / My / Mz | 2 / 5,5 / 6,3 N·m |
| Lực dọc trục Fz tối đa | 300 N |
| Khí nén | Đã lọc theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vật liệu thân, ngàm | Hợp kim nhôm anod hóa |
Thời gian đóng/mở chỉ tính chuyển động của ngàm, chưa gồm thời gian chuyển van, nạp ống và phản hồi PLC.
Ưu điểm nổi bật
- Hành trình dài: 30 mm mỗi ngàm trong thân chỉ 127 × 26 mm.
- Đồng bộ chính xác: thanh răng – bánh răng giữ hai ngàm đối xứng, độ lặp lại 0,02 mm.
- Nhanh: đóng 0,08 s, mở 0,07 s.
- Dùng được trong phòng sạch: đạt ISO 14644-1 cấp 7.
- Giữ lực khi mất áp: có thể dùng van giữ áp SDV-P.
Ứng dụng
KGG 80-60 dùng cho cơ cấu gắp đặt chi tiết nhỏ trong máy lắp ráp, cấp phôi, đóng gói và robot gắp, đặc biệt khi phôi có nhiều kích thước khác nhau cần hành trình ngàm lớn.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Khí cấp: dùng khí nén đã lọc qua bộ lọc điều áp khí nén, áp suất 2,5–8 bar (danh định 6 bar).
- Ngón kẹp: chiều dài ngón không quá 80 mm, khối lượng mỗi ngón không quá 0,15 kg; ngón dài làm giảm lực kẹp.
- Tải trên ngàm: giữ mô men và lực trong giới hạn Mx 2 N·m, My 5,5 N·m, Mz 6,3 N·m, Fz 300 N.
- Giữ lực: nếu cần giữ phôi khi mất áp, lắp van giữ áp SDV-P.
- Lắp đặt: dùng bộ phụ kiện đi kèm (ống định tâm, O-ring) theo hướng dẫn của SCHUNK.
Model cùng dòng và phụ kiện
- KGG 80-30 (ID 303060): cùng cỡ 80, hành trình ngắn hơn.
- Phụ kiện đi kèm: ống định tâm, O-ring, hướng dẫn an toàn.
- Phụ kiện mua thêm: van giữ áp SDV-P.
- Mã cũ: RH 918 (theo NTN, đã ngừng và được thay bằng KGG 80-60).
Tham khảo thêm thiết bị khí nén nhiều hãng NTN đang cung cấp.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
- SMC MHL2 là tay kẹp song song hành trình dài.
- Koganei NHBDPGL là tay kẹp song song có dẫn hướng tuyến tính.
- Konsei BHG là tay kẹp song song.
Kích thước lắp, hành trình, lực kẹp và cổng khí mỗi hãng khác nhau. Cần so sánh kỹ trước khi đổi; liên hệ NTN để được hỗ trợ.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
KGG 80-60 có thay được RH 918 không?
Theo thông tin trên trang NTN, KGG 80-60 là mã thay thế cho RH 918 đã ngừng sản xuất. Nên đối chiếu kích thước lắp trước khi thay.
Lực kẹp của KGG 80-60 là bao nhiêu?
Lực đóng 130 N, lực mở 165 N; với chiều dài ngón 0 mm là 140 N và 176 N.
Áp suất làm việc bao nhiêu?
Từ 2,5 đến 8 bar, danh định 6 bar.
Liên hệ báo giá thế nào?
Gọi Mr. Nam 0982 49 47 45 hoặc email sales@ntntech.com.vn, ghi rõ mã và số lượng.
Mua SCHUNK KGG 80-60 xi lanh kẹp tại NTN
NTN nhận báo giá KGG 80-60 (ID 303061) và các tay kẹp SCHUNK khác. Vui lòng gửi mã hoặc ID và số lượng.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
| Stroke per jaw [mm] | 30 |
|---|---|
| Closing force [N] | 130 |
| Opening force [N] | 165 |
| Closing force (with finger lengths of 0 mm) [N] | 140 |
| Opening force (with finger lengths of 0 mm) [N] | 176 |
| Weight [kg] | 0.33 |
| Recommended workpiece weight [kg] | 0.66 |
| Fluid consumption double stroke [cm³] | 24 |
| Min. operating pressure [bar] | 2.5 |
| Max. operating pressure [bar] | 8 |
| Nominal operating pressure [bar] | 6 |
| Closing time [s] | 0.08 |
| Opening time [s] | 0.07 |
| Max. permissible finger length [mm] | 80 |
| Max. permissible weight per finger [kg] | 0.15 |
| IP protection class | 40 |
| Min. ambient temperature [°C] | 5 |
| Max. ambient temperature [°C] | 90 |
| Repeat accuracy [mm] | 0.02 |
| Cleanroom class ISO 14644-1:1999 | 7 |
| Length X [mm] | 127 |
| Width Y [mm] | 26 |
| Height Z [mm] | 41.3 |
| Moment Mx max. [Nm] | 2 |
| Moment My max. [Nm] | 5.5 |
| Moment Mz max. [Nm] | 6.3 |
| Max. axial force Fz max. [N] | 300 |












