SMC CP96 xi lanh chuẩn ISO là dòng xi lanh khí nén tác động kép theo tiêu chuẩn ISO 15552, thân dạng profile với thanh giằng (tie-rod) nằm kín bên trong. Series có 7 cỡ đường kính từ ø32 đến ø125 mm, áp suất làm việc 0,05–1,0 MPa, đệm khí điều chỉnh ở hai đầu và không cần tra dầu. Mã CP96SD là bản ty tiêu chuẩn có sẵn nam châm để gắn cảm biến.
SMC CP96 xi lanh chuẩn ISO là gì?
ISO 15552 quy định kích thước lắp đặt chung cho xi lanh khí nén cỡ trung và lớn, nhờ đó xi lanh cùng cỡ của các hãng khác nhau có thể lắp thay thế cho nhau. CP96 là dòng profile của SMC đáp ứng tiêu chuẩn này, được phát triển từ dòng CP95 trước đây.
So với CP95, CP96 được thiết kế lại nắp xi lanh nên nhẹ hơn: theo SMC, bản ø100 hành trình 100 mm giảm từ 6,29 kg xuống 4,76 kg (khoảng 24%). Bạc dẫn hướng ty dùng vật liệu thiêu kết gốc sắt, độ võng ty giảm nhờ dung sai bạc và ty chặt hơn.
Giải mã ký hiệu model SMC CP96
Ví dụ mã CP96SDB32-100:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| CP96 | Series xi lanh ISO 15552 dạng profile |
| S | Ty tiêu chuẩn (K là ty chống xoay – series CP96K) |
| D | Có nam châm tích hợp |
| B | Kiểu lắp: B cơ bản, L chân đế, F mặt bích đầu ty, G mặt bích đầu đáy, C chạc đơn, D chạc kép |
| 32 | Đường kính piston 32 mm |
| 100 | Hành trình 100 mm |
| Hậu tố tùy chọn | J/JJ/K/KK: chụp chống bụi ty; W: hai đầu ty; M9BW…: cảm biến kèm theo; -X…: đặt hàng riêng |
Thông số kỹ thuật chung của SMC CP96
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu tác động | Tác động kép, một ty hoặc hai đầu ty |
| Lưu chất | Khí nén |
| Áp suất thử / tối đa / tối thiểu | 1,5 MPa / 1,0 MPa / 0,05 MPa |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −20 đến 70 °C (không cảm biến); −10 đến 60 °C (có cảm biến) |
| Tốc độ piston | 50–1000 mm/s (ø32–ø100); 50–700 mm/s (ø125) |
| Giảm chấn | Đệm khí hai đầu, chỉnh bằng lục giác |
| Bôi trơn | Không cần |
| Dung sai hành trình | +1,0/0 mm đến 250 mm; tăng dần theo hành trình dài hơn |
| Hành trình tối đa | 2000 mm (không chụp bụi); 1000 mm (có chụp bụi) |
Thông số theo từng cỡ piston
| Cỡ piston | Ty / ren đầu ty | Cổng khí | Lực đẩy ra / kéo về ở 0,5 MPa |
|---|---|---|---|
| ø32 | 12 mm / M10×1.25 | G1/8 | 402 N / 346 N |
| ø40 | 16 mm / M12×1.25 | G1/4 | 629 N / 528 N |
| ø50 | 20 mm / M16×1.5 | G1/4 | 982 N / 825 N |
| ø63 | 20 mm / M16×1.5 | G3/8 | 1559 N / 1402 N |
| ø80 | 25 mm / M20×1.5 | G3/8 | 2514 N / 2268 N |
| ø100 | 25 mm / M20×1.5 | G1/2 | 3927 N / 3682 N |
| ø125 | 32 mm / M27×2 | G1/2 | 6136 N / 5734 N |
Hành trình tiêu chuẩn từ 25 mm: đến 500 mm cho ø32, ø40; đến 600 mm cho ø50, ø63; đến 800 mm cho ø80, ø100. Hành trình trung gian được sản xuất theo yêu cầu; ø125 và bản hai đầu ty là hàng đặt riêng.
Ưu điểm nổi bật
- Chuẩn ISO 15552, dễ thay thế và tương thích phụ kiện lắp đặt.
- Nhẹ hơn khoảng 24% so với CP95 (ø100, hành trình 100 mm).
- Rãnh cảm biến trên cả 4 mặt (rãnh SMC cho D-M9/A9 và rãnh CNOMO), cảm biến trượt vào rãnh, không cần giá đỡ.
- Đệm khí dễ chỉnh: van đệm nằm chìm trong nắp, chỉnh bằng lục giác.
- Nhiều biến thể: ty chống xoay CP96K, hai đầu ty, chụp chống bụi, gioăng fluororubber, chịu nhiệt 150 °C.
Ứng dụng
SMC CP96 xi lanh chuẩn ISO dùng cho cơ cấu đẩy, nâng, kẹp và dịch chuyển tải trung bình đến lớn trên máy đóng gói, máy ép, băng tải, đồ gá hàn và dây chuyền tự động, đặc biệt ở các nhà máy muốn dùng chung kích thước xi lanh giữa nhiều hãng.
Xem thêm các dòng xi lanh chuẩn ISO và xi lanh SMC khác tại NTN.
Hướng dẫn lắp đặt và điều chỉnh
- Luôn để đệm khí làm việc ở cuối hành trình; không mở van đệm vượt quá cữ chặn vì van có thể bị bật ra khi cấp khí.
- Khi thay giá lắp, dùng lục giác và mô men siết theo cỡ: ø32–ø40: 4 mm, 4,8 N·m; ø50–ø63: 5 mm, 10,4 N·m; ø80–ø100: 6 mm, 18,2 N·m; ø125: 10 mm, 28,5 N·m.
- Cảm biến D-M9 siết vít 0,05–0,15 N·m, D-A9 siết 0,10–0,20 N·m. Không lắp D-M9/A9 vào rãnh vuông của thân.
- Không dùng đồng thời khớp cầu đầu ty (hoặc khớp nổi) với chạc đầu đáy có khớp cầu.
Model cùng dòng và phụ kiện
- CP96K: ty chống xoay, độ chống xoay ±0,5° (ø32–ø63), ±0,3° (ø80, ø100).
- C96: xi lanh ISO 15552 kiểu thanh giằng (tie-rod) truyền thống; C96Y: xi lanh ma sát thấp.
- 55-CP96: bản đạt chuẩn ATEX cho khu vực có nguy cơ cháy nổ.
Phụ kiện theo catalog SMC: chân đế L50□□, mặt bích F50□□, chạc đầu đáy C50□□/D50□□, chạc đầu ty GKM (ISO 8140), khớp cầu KJ (ISO 8139), khớp nổi JA. Bộ gioăng: CS95-32 đến CS95-80, CS96-100, CS96-125 (bản hai đầu ty thêm “W”).
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
CP96 và CP96SD khác nhau thế nào?
CP96 là tên series. CP96SD là bản ty tiêu chuẩn có nam châm tích hợp, dùng khi cần gắn cảm biến hành trình.
Xi lanh SMC CP96 theo tiêu chuẩn nào?
CP96 theo tiêu chuẩn ISO 15552, quy định kích thước lắp đặt chung cho xi lanh khí nén, giúp lắp thay thế giữa các hãng.
Áp suất làm việc của CP96 là bao nhiêu?
Áp suất làm việc từ 0,05 đến 1,0 MPa, áp suất thử 1,5 MPa.
CP96 dùng cảm biến loại nào?
Dùng cảm biến D-M9N, M9P, M9B, M9NW, M9PW, M9BW, M9NA, M9PA, M9BA hoặc D-A93, A96, A90, trượt vào rãnh trên thân.
Bản hai đầu ty của CP96 ký hiệu thế nào?
Thêm chữ “W” sau hành trình, ví dụ CP96SDB32-100W. Bản hai đầu ty là hàng sản xuất theo đơn.
Mua SMC CP96 xi lanh chuẩn ISO tại NTN
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN nhận báo giá SMC CP96 xi lanh chuẩn ISO đủ các cỡ, kiểu lắp và phụ kiện. Xem thêm sản phẩm SMC tại NTN hoặc liên hệ NTN và gửi mã đầy đủ để được tư vấn.
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Hotline: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
Thông số kỹ thuật chung của SMC CP96
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu tác động | Tác động kép, một ty hoặc hai đầu ty |
| Lưu chất | Khí nén |
| Áp suất thử / tối đa / tối thiểu | 1,5 MPa / 1,0 MPa / 0,05 MPa |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −20 đến 70 °C (không cảm biến); −10 đến 60 °C (có cảm biến) |
| Tốc độ piston | 50–1000 mm/s (ø32–ø100); 50–700 mm/s (ø125) |
| Giảm chấn | Đệm khí hai đầu, chỉnh bằng lục giác |
| Bôi trơn | Không cần |
| Dung sai hành trình | +1,0/0 mm đến 250 mm; tăng dần theo hành trình dài hơn |
| Hành trình tối đa | 2000 mm (không chụp bụi); 1000 mm (có chụp bụi) |












