SMC IZT40 bộ khử tĩnh điện là dòng ionizer (máy khử tĩnh điện) kiểu bộ điều khiển rời của SMC (Nhật Bản), gồm các model IZT40, IZT41, IZT42 dạng thanh và IZT43 dạng vòi phun. Thiết bị tạo ion bằng phóng điện corona, thổi kèm khí nén để trung hòa tĩnh điện trên bề mặt sản phẩm, với thời gian khử nhanh nhất 0.1 s và khoảng cách hiệu dụng đến 2000 mm. Bộ điều khiển và module cao áp đặt riêng, giúp thanh ion gọn và nhẹ.
SMC IZT40 bộ khử tĩnh điện là gì?
Tĩnh điện tích trên màng nhựa, linh kiện, chai lọ làm hút bụi, dính vật, lỗi in và có thể phá hỏng linh kiện điện tử. Ionizer tạo ra ion dương và âm từ các kim phát; khí nén mang ion đến bề mặt vật để trung hòa điện tích. Dòng IZT40 dùng khí nén cấp qua đầu nối nhanh ø6, nên thường được lắp cùng các thiết bị khí nén khác trên dây chuyền.
Điểm khác của dòng này là kết cấu tách rời: thanh hoặc vòi phun ion, module cao áp IZTP và bộ điều khiển IZTC. Một bộ điều khiển có thể quản lý nhiều kênh, hỗ trợ IO-Link ở các bản “-L”.
Các model trong dòng
| Model | Kiểu | Đặc điểm |
|---|---|---|
| IZT40 | Thanh | Bản tiêu chuẩn, không có tự cân bằng, không IO-Link |
| IZT41 / IZT41-L | Thanh | AC, có tự cân bằng và hiển thị cân bằng ion; bản -L có IO-Link |
| IZT42 / IZT42-L | Thanh | Dual AC, biên độ điện thế ≤25 V ở khoảng cách 300 mm, tự cân bằng |
| IZT43 / IZT43-L | Vòi phun | AC, tiết diện 32 × 16 mm, dùng cho điểm khử cục bộ |
Giải mã ký hiệu mã thanh IZT4□
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| 40 / 41 / 42 | Model: tiêu chuẩn / AC / dual AC |
| D, L, V | Hộp kim phát: D tốc độ cao; L tiết kiệm khí; V tiết kiệm, hiệu suất cao (chỉ cho thanh) |
| Mã chiều dài | Chiều dài thanh, từ 160 mm đến 2500 mm |
| 6H / 6L | Đầu nối nhanh ø6 thẳng / cong |
| R | Vị trí đầu cắm phía đối diện cáp cao áp |
| 1 … 3 | Chiều dài cáp cao áp 1–3 m |
Tùy chọn: giá đỡ thanh, giá đỡ DIN rail, chiều dài cáp nguồn, -X10 (chiều dài đặc biệt), -X14 (nắp chống rơi). Kim phát bằng tungsten (hộp màu trắng) hoặc silicon đơn tinh thể (hộp màu xám, dùng cho wafer silicon).
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Thanh IZT40/41/42 | Vòi phun IZT43 |
|---|---|---|
| Phương pháp tạo ion | Phóng điện corona | Phóng điện corona |
| Điện áp phát | ±7000 V (IZT40/41), ±6000 V (IZT42) | ±6000 V |
| Điện áp lệch (offset) | Trong ±30 V | ±30 V trở xuống |
| Áp suất khí | ≤0.5 MPa (chịu áp 0.7 MPa) | ≤0.7 MPa |
| Đầu nối khí | Nối nhanh ø6 | Ống ø6 hoặc ø1/4″ |
| Nguồn | 24 V DC ±10% | 24 V DC ±10% |
| Dòng tiêu thụ | 0.7 A (IZT40), 0.8 A (IZT41), 1.4 A (IZT42), chưa kể phần cộng thêm theo số thanh | ≤0.4 A |
| Khoảng cách hiệu dụng | 50–2000 mm | Theo biểu đồ của hãng |
| Nhiệt độ | Thanh 0–50 °C; bộ điều khiển, module cao áp 0–40 °C | Theo catalog |
| Độ ẩm | 35–80% RH, không ngưng tụ | 35–65% RH |
| Vật liệu | Vỏ thanh ABS, hộp kim PBT | Thân PBT và inox, kim tungsten |
Tín hiệu và giám sát
- I/O transistor NPN hoặc PNP: ngõ vào dừng phát ion từng kênh CH1–CH4; ngõ ra báo cần bảo trì và báo lỗi.
- IO-Link: V1.1, 38.4 kbps trên bản -L; IZT40 không hỗ trợ.
- Tự cân bằng ion: có ở IZT41, IZT42, IZT43.
Ưu điểm nổi bật
- Khử nhanh: 0.1 s (1000 V xuống 100 V, khoảng cách 100 mm, hộp kim tốc độ cao).
- Thanh gọn nhẹ: nguồn cao áp đặt rời, thanh 160 mm chỉ khoảng 360 g kèm cáp 1 m.
- Ổn định: tự cân bằng ion, IZT42 giữ biên độ điện thế ≤25 V.
- Linh hoạt: thanh dài đến 2500 mm, có vòi phun cho điểm nhỏ, nhiều kiểu hộp kim.
- Kết nối hiện đại: IO-Link cho giám sát và bảo trì từ xa.
Ứng dụng
Dòng IZT40 dùng khử tĩnh điện trên dây chuyền màng nhựa, bao bì, in ấn, lắp ráp điện tử, linh kiện bán dẫn (bản kim silicon), chai lọ trước khi chiết rót, chi tiết ép nhựa trước khi sơn. SMC lưu ý kết quả khử phụ thuộc vật liệu và kích thước vật, số liệu trong catalog chỉ mang tính tham khảo.
Hướng dẫn chọn và lắp đặt
- Chọn kiểu: thanh cho vùng rộng; vòi phun IZT43 cho điểm nhỏ.
- Chọn model: IZT42 khi cần biên độ điện thế thấp; IZT41/43 khi cần tự cân bằng.
- Chọn hộp kim: D khi cần nhanh, L/V khi cần tiết kiệm khí.
- Cấp khí: khí sạch, khô, dùng ống hơi và khớp nối ø6, ví dụ ống SMC TU0604.
- Lắp đặt: đặt thanh trong khoảng cách hiệu dụng, cố định bằng giá đỡ, nối cáp cao áp và nguồn 24 V DC.
- Bảo trì: vệ sinh kim phát bằng bộ vệ sinh khi có tín hiệu cần bảo trì.
Phụ kiện
- Giá đỡ thanh: IZT40-BE1/BE2, BM1/BM2; giá đỡ DIN rail IZT40-B1/B2/B3.
- Kẹp cáp cao áp: IZT40-E1 (thẳng), E2 (cong).
- Cáp: cáp nguồn, IO-Link, cáp nối IZT40-CF1 đến CF3.
- Adapter AC: IZT40-CG1/CG2 (cho một ionizer, không IO-Link).
- Nắp chống rơi: IZS40-E2 đến E5; bộ vệ sinh kim.
Xem thêm sản phẩm SMC và danh mục khí nén trên ntntech.vn.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
Thanh khử tĩnh điện cũng có ở Keyence, Simco-Ion, Panasonic, Shishido. Kiểu phát ion, khoảng cách hiệu dụng, nguồn và tín hiệu mỗi hãng khác nhau; cần đối chiếu điều kiện thực tế và liên hệ NTN để chọn đúng model.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
IZT40 và IZT41 khác nhau thế nào?
IZT40 là bản tiêu chuẩn, không tự cân bằng, không IO-Link; IZT41 kiểu AC, có tự cân bằng và có bản IO-Link.
Có cần khí nén không?
Có, khí nén mang ion đến vật; áp tối đa 0.5 MPa cho thanh và 0.7 MPa cho vòi phun.
Dùng cho wafer silicon được không?
Có bản hộp kim silicon đơn tinh thể (màu xám) dành cho ứng dụng wafer.
Liên hệ báo giá thế nào?
Gọi Mr. Nam 0982 49 47 45 hoặc email sales@ntntech.com.vn, ghi rõ model, chiều dài thanh và số lượng.
Mua SMC IZT40 bộ khử tĩnh điện tại NTN
NTN nhận báo giá các model IZT40, IZT41, IZT42, IZT43, bộ điều khiển, module cao áp và phụ kiện SMC.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn






