SMC ZHV10-BD Vacuum Flow – bộ tạo lưu lượng hút/thổi bằng khí nén, kèm giá đỡ và túi lọc bụi
SMC ZHV10-BD Vacuum Flow là thiết bị chạy bằng khí nén, tạo lưu lượng hút hoặc thổi lớn mà không dùng motor. Đường kính thông Ø13 mm, kèm giá đỡ và túi lọc bụi 10 µm.
Ở áp suất cấp 0,5 MPa, thiết bị cho lưu lượng hút 520 L/phút (ANR) và lưu lượng thổi 670 L/phút, tiêu thụ 180 L/phút khí nén. Sản phẩm thuộc dòng ZHV của SMC.
SMC ZHV10-BD Vacuum Flow là gì?
Vacuum Flow là thiết bị dùng khí nén để nhân lưu lượng: khí cấp đi qua vòi phun, cuốn thêm không khí xung quanh và tạo ra dòng hút ở một đầu, dòng thổi ở đầu kia. Thiết bị không có chi tiết chuyển động, nên SMC mô tả là không cần bảo dưỡng định kỳ như quạt điện.
Cổng thông lớn giúp hút được phoi, hạt hoặc bột. Thiết bị khác với van điều tiết lưu lượng: ZHV tạo ra dòng khí chứ không điều chỉnh dòng khí có sẵn. Muốn tạo chân không sâu cho giác hút, bạn có thể tham khảo thêm bộ tạo chân không SMC ZX1101.
Giải mã ký hiệu model ZHV10-BD
- ZHV: dòng Vacuum Flow của SMC.
- 10: đường kính thông Ø13 mm (các cỡ khác của dòng: 20 là Ø21,6; 30 là Ø30; 40 là Ø42).
- Kiểu ren cổng cấp khí: để trống là Rc, F là G, N là NPT. Mã ZHV10-BD không có chữ này nên dùng ren Rc.
- BD: đi kèm giá đỡ và túi lọc bụi (B là giá đỡ, D là túi bụi).
Thông số kỹ thuật SMC ZHV10-BD
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | SMC ZHV Series Vacuum Flow |
| Lưu chất | Khí nén |
| Đường kính thông | Ø13 mm |
| Ren cổng cấp khí | Rc |
| Phụ kiện đi kèm | Giá đỡ (ZH-BK1-10-A) và túi lọc bụi (ZH-DB1-10-A) |
| Áp suất cấp | 0 … 0,7 MPa |
| Lưu lượng hút (0,5 MPa) | 520 L/phút (ANR), giá trị lý thuyết |
| Lưu lượng thổi (0,5 MPa) | 670 L/phút (ANR) |
| Lượng khí tiêu thụ (0,5 MPa) | 180 L/phút (ANR) |
| Áp suất chân không đặc trưng | −6 kPa (cài đặt xuất xưởng) |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −5 … 80 °C (không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Khối lượng | 46 g (55 g khi tính giá đỡ) |
| Vật liệu | Thân và vòi phun nhôm đúc; phớt NBR; giá đỡ thép; đai ống inox; túi bụi polyester |
| Độ lọc túi bụi | 10 µm |
| Độ dẫn âm khuyến nghị (tổng phía trước) | C ≥ 1,48 dm³/(s·bar) |
Lưu lượng nêu trên là giá trị đại diện ở cài đặt xuất xưởng. Khi vặn vòi phun, lưu lượng hút, lưu lượng thổi, lượng khí tiêu thụ và mức chân không đều thay đổi.
Ưu điểm nổi bật
- Không cần motor: chạy bằng khí nén, không có bộ phận chuyển động, ít phải bảo dưỡng.
- Nhỏ và nhẹ: chỉ 46 g, dễ đặt ở không gian hẹp trên máy.
- Chỉnh được lưu lượng: xoay vòi phun để đổi cân bằng giữa lưu lượng hút, thổi và lượng khí tiêu thụ.
- Kèm túi lọc bụi và giá đỡ: bản BD có sẵn túi lọc 10 µm và giá bắt, đỡ phải mua rời.
- Dùng được cả hai chiều: chức năng hút hoặc thổi tùy hướng cổng ra.
Ứng dụng
Theo ví dụ của SMC, phía thổi dùng để thổi phoi gia công hoặc thổi giọt nước bám trên chi tiết. Phía hút dùng để vận chuyển vật liệu dạng hạt như pellet, hoặc thu bột sinh ra trong hệ thống đánh dấu chi tiết nhựa.
Cổng thông lớn giúp hút phoi và hạt mà không bị kẹt như giác hút nhỏ. Nếu chi tiết hút cứng hơn vật liệu thân, bên trong thân có thể bị mài mòn và làm giảm hiệu suất.
Hướng dẫn lắp đặt và chỉnh lưu lượng
Dùng khí nén đã qua lọc, sấy hoặc tách sương. Tổng độ dẫn âm của các thiết bị phía trước, gồm ống nối đến van và Vacuum Flow, nên đạt tối thiểu 1,48 dm³/(s·bar). Với ZHV10, SMC tham khảo van điện từ VQZ200.
Nối cổng hút và cổng xả bằng ống mềm có đường kính trong bằng đường kính ngoài của cổng. Thu nhỏ ống làm giảm lưu lượng và độ chân không. Cố định chắc ống phía cổng hút, vì rung hoặc va đập có thể làm lệch vị trí vòi phun.
Để chỉnh, nới vít định vị M3 nửa vòng đến một vòng, xoay vòi phun rồi siết lại với mô-men 0,6 N·m. Xoay ngược chiều kim đồng hồ làm tăng lưu lượng và độ chân không, xoay thuận chiều làm giảm.
Đừng hướng cổng xả vào người hoặc thiết bị khác, vì vật liệu được hút sẽ bị thổi ra cùng khí xả. Không dùng trong môi trường có khí ăn mòn, hóa chất, dung môi hữu cơ, nước biển hoặc hơi nước. Khí cấp nên dẫn bằng ống khí nén SMC phù hợp áp suất làm việc.
Model cùng dòng và phụ kiện
Dòng ZHV có bốn cỡ: ZHV10 (Ø13 mm, hút 520 L/phút), ZHV20 (Ø21,6 mm, 1.975 L/phút), ZHV30 (Ø30 mm, 4.590 L/phút) và ZHV40 (Ø42 mm, 5.270 L/phút). Lưu lượng thổi tương ứng lần lượt là 670, 2.360, 5.310 và 6.820 L/phút.
Với ZHV10, giá đỡ có mã ZH-BK1-10-A và túi lọc bụi có mã ZH-DB1-10-A. Bạn cũng có thể xem thêm các thiết bị khí nén khác của NTN.
Câu hỏi thường gặp
SMC ZHV10-BD có phải van điều tiết không? Không. Đây là thiết bị tạo lưu lượng hút hoặc thổi bằng khí nén, không điều chỉnh lưu lượng của đường ống.
“BD” nghĩa là gì? Bản đi kèm giá đỡ và túi lọc bụi.
Dùng được hút và thổi cùng lúc không? Một lần cấp khí tạo ra dòng hút ở cổng hút và dòng thổi ở cổng xả. Chức năng nào dùng tùy bạn nối cổng nào vào ứng dụng.
Có chỉnh lưu lượng được không? Được, bằng cách xoay vòi phun sau khi nới vít định vị.
Liên hệ NTN về SMC ZHV10-BD Vacuum Flow
Để được báo giá SMC ZHV10-BD Vacuum Flow, vui lòng gửi mã model và số lượng qua trang liên hệ. Kỹ sư NTN sẽ đối chiếu catalog SMC để tư vấn đúng cỡ cho ứng dụng.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM | Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn
Specification
- Thổi và hút chân không có thể được thực hiện bằng cách cung cấp khí nén
- Lưu lượng thổi: Tối đa 6,820 L/phút (ANR)
- Lưu lượng hút chân không: Tối đa 5,270 L/phút (ANR)
- Áp suất cung cấp: 0.5 MPa, sử dụng van ZHV40
- Lưu lượng thổi/hút chân không có thể được điều chỉnh bằng cách điều chỉnh vị trí vòi phun!
- Lưu lượng hút chân không gấp 3 lần lưu lượng khí cung cấp
- Lưu lượng thổi gấp 4 lần lưu lượng khí cung cấp
| Thông số kỹ thuật | Giá trị | Giải thích giá trị |
| Đường kính thông | 10 | Φ13 |
| Loại ren SUP. | − | Rc |
| Phụ kiện | BD | Có giá đỡ – Có túi bụi |















