Festo ADNGF-32-30-PPS-A (Mã số: 574026 )
Đây là xi lanh compact có ray dẫn hướng chịu tải cao (guided compact cylinder) dòng ADNGF của Festo, thuộc phân khúc cao cấp nhất trong các xi lanh compact phi 32 mm. Phi 32 – hành trình 30 mm – đệm PPS-A tự điều chỉnh – ray dẫn hướng đồng graphit (plain-bearing guide). Mã này cực kỳ “hot” tại Việt Nam vì vừa gọn, vừa chịu moment xoắn cực lớn (30 Nm) và dừng siêu êm, thường dùng thay thế các hệ thống xi lanh + thanh dẫn hướng rời cũ.
Đặc điểm nổi bật
| Đặc điểm | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Ray dẫn hướng | Đồng graphit (plain-bearing) – không cần bôi trơn, chịu tải & moment cực cao |
| Đệm | PPS-A (Progressive Pneumatic Cushioning) – tự động điều chỉnh theo tốc độ & tải |
| Piston từ tính | Có (gắn cảm biến SME-8M/SMT-8M dễ dàng) |
| Thanh piston | Ø12 mm, ren ngoài M10x1,25 |
| Chiều dài tổng thể | Chỉ ~95 mm (rất gọn) |
| Lắp đặt | 8 lỗ ren + rãnh T-slot 4 mặt |
| Tuổi thọ | >15 triệu chu kỳ |
| Thay thế trực tiếp | SMC MGPM32-30Z, Airtac TR32+TCL32, Parker P5T… |
Ứng dụng thực tế cực phổ biến tại Việt Nam
- Kẹp khuôn máy ép nhựa 500–1500 tấn (chịu moment lệch khuôn)
- Đẩy phôi máy dập 30–80 tấn
- Gắp chi tiết nặng 5–20 kg trên robot Delta/SCARA
- Máy cắt laser, máy uốn ống (cần độ chính xác cao, không rung)
- Pick & Place tốc độ cao (đồ điện tử, linh kiện ô tô)
Specification
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính piston | 32 mm |
| Hành trình | 30 mm |
| Lực đẩy (6 bar) | 507 N |
| Lực kéo (6 bar) | 415 N |
| Moment chịu tải tối đa | Mx: 15 Nm │ My/Mz: 30 Nm |
| Áp suất làm việc | 1 – 10 bar |
| Tốc độ tối đa | 0,8 m/s |
| Đệm | PPS-A (tự điều chỉnh) |
| Kết nối khí | G1/8 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C … +80°C |
| Trọng lượng | ~0,92 kg |
| Mã chính thức | 571271 |













