Exair 110203SS dao khí là bộ kit Super Air Knife ngắn nhất của dòng, dài 3″ (76 mm), thân inox 303, chịu nhiệt đến 427 °C. Dao tạo ra một màn khí phẳng rộng 76 mm để thổi sạch, làm khô hoặc làm mát tại một vị trí hẹp. Ở 5,5 bar, dao chỉ tiêu thụ khoảng 8,7 SCFM (246 l/phút) với độ ồn 69 dBA. Bộ kit kèm bộ shim, bộ lọc tách nước và bộ điều áp.
Exair 110203SS dao khí là gì?
110203SS là bản 3″ của dòng Super Air Knife do Exair (Mỹ) sản xuất. Khí nén vào thân dao qua cổng ren 1/4 NPT, thoát ra qua một khe hẹp và cuốn theo không khí xung quanh với tỷ lệ 40:1. Kết quả là một màn khí mỏng, đều, có lưu lượng lớn hơn nhiều so với lượng khí nén cấp vào.
Khe thổi được định bằng tấm shim 0,05 mm kẹp giữa thân và nắp; dao không có chi tiết chuyển động. Với chiều dài chỉ 76 mm, mã này dùng cho những vị trí chỉ cần thổi trên một dải hẹp, nơi dao dài hơn sẽ thừa và tốn khí.
Bộ kit 110203SS gồm những gì?
| Thành phần | Mô tả |
|---|---|
| Super Air Knife 3″ | Dao khí inox 303, dài 76 mm, lắp sẵn shim 0,05 mm |
| Bộ shim | Ba tấm shim inox 0,05 mm để mở rộng khe thổi |
| Bộ lọc tách nước | Tách nước và bụi khỏi khí nén trước khi vào dao |
| Bộ điều áp | Chỉnh áp suất cấp, qua đó chỉnh lực và lưu lượng thổi; kèm khớp nối |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 110203SS |
| Chiều dài màn khí | 3″ (76 mm) |
| Vật liệu | Inox 303; shim bằng inox |
| Nhiệt độ tối đa | 427 °C (800 °F) |
| Tỷ lệ khuếch đại khí | 40:1 |
| Khí tiêu thụ ở 5,5 bar | 8,7 SCFM (khoảng 246 l/phút) |
| Độ ồn ở 5,5 bar | 69 dBA |
| Cổng cấp khí | Ren trong 1/4 NPT |
| Shim lắp sẵn | 0,05 mm (.002″) |
| Bề rộng khe điều chỉnh được | 0,05 đến 0,20 mm |
| Áp suất làm việc thông thường | Đến 6,9 bar (100 PSIG) |
| Áp suất thiết kế tối đa | 17,2 bar (250 PSIG) |
| Lỗ bắt gá | Lỗ ren 1/4-20 ở mặt đáy |
| Tiêu chuẩn | CE |
Lượng khí tiêu thụ theo áp suất cấp
| Áp suất | Mỗi inch | Dao 3″ | Vận tốc tại 152 mm | Độ ồn |
|---|---|---|---|---|
| 1,4 bar | 31 l/phút | 93 l/phút | 25,4 m/s | 57 dBA |
| 2,8 bar | 48 l/phút | 144 l/phút | 35,6 m/s | 61 dBA |
| 4,1 bar | 65 l/phút | 195 l/phút | 48,8 m/s | 65 dBA |
| 5,5 bar | 82 l/phút | 246 l/phút | 59,9 m/s | 69 dBA |
| 6,9 bar | 99 l/phút | 297 l/phút | 68,5 m/s | 72 dBA |
Exair công bố số liệu theo từng inch chiều dài, đo với shim 0,05 mm; độ ồn đo cách dao 0,9 m. Cột “Dao 3″” là giá trị mỗi inch nhân với 3.
Ưu điểm nổi bật
- Gọn: màn khí 76 mm, lắp vừa những vị trí chật trên máy.
- Tốn ít khí: khoảng 246 l/phút ở 5,5 bar, tỷ lệ cuốn khí 40:1.
- Êm: 69 dBA ở 5,5 bar.
- Bền nhiệt: inox 303 làm việc đến 427 °C và chịu ăn mòn nhẹ.
- Chỉnh được lực thổi bằng bộ điều áp hoặc bằng shim.
Ứng dụng
Exair 110203SS dao khí hợp với các điểm thổi hẹp: làm khô hoặc thổi sạch chi tiết nhỏ, băng tải hẹp, dải vật liệu hẹp trước khi sơn hoặc in, làm mát cục bộ và thổi phế liệu tại một vị trí cố định. Thân inox cho phép đặt dao gần nguồn nhiệt mà bản nhôm (giới hạn 82 °C) không chịu được.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Cỡ ống cấp. Với dao 3″, Exair khuyến nghị ống 1/4″ khi đường cấp dài 3 m, 3/8″ khi dài 15 m và 1/2″ khi dài 30 m. Nếu dùng ống mềm, tăng một cỡ. Xem các loại ống hơi và khớp nối.
- Lọc khí. Dùng lọc tách nước 5 micron hoặc mịn hơn, đặt cách dao 3 đến 4,6 m. Nếu khí lẫn dầu, lắp thêm lọc tách dầu 0,03 micron phía sau.
- Bộ điều áp. Nếu thay bộ điều áp khác, chọn loại xả áp được và có lưu lượng tối thiểu 50 SCFM (1.416 l/phút) cho dao từ 12″ trở xuống.
- Khoảng cách thổi. Lực thổi gần như không đổi trong phạm vi 305 mm tính từ dao.
- Thay shim. Tháo bu lông, làm sạch hai nửa dao, thêm shim rồi siết lại với mô men 7,5 ft·lb (khoảng 10 N·m).
- Khi lực thổi giảm. Lắp đồng hồ áp vào một cổng chưa dùng để kiểm tra; sụt áp lớn thường do ống nhỏ, khớp nối hẹp hoặc lõi lọc bẩn.
Model cùng dòng
- 110003SS: chỉ dao khí 3″ inox 303, không kèm bộ shim, lọc và điều áp.
- 110003SS-316: dao khí 3″ bằng inox 316.
- Exair 110218SS: bộ kit cùng loại, dài 18″ (457 mm).
- Exair 110224SS: bộ kit cùng loại, dài 24″ (610 mm).
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
110203SS khác 110003SS thế nào?
110003SS chỉ có dao khí. 110203SS là bộ kit, thêm bộ shim, bộ lọc tách nước và bộ điều áp.
Dao 3″ cần bao nhiêu khí nén?
Khoảng 246 l/phút (8,7 SCFM) ở 5,5 bar với shim 0,05 mm. Ở 2,8 bar, con số này còn khoảng 144 l/phút.
Màn khí của dao rộng bao nhiêu?
Bằng chiều dài dao, tức 76 mm. Cần phủ bề rộng lớn hơn thì chọn dao dài hơn; Exair có sẵn đến 108″ (2.743 mm).
Tăng lực thổi bằng cách nào?
Tăng áp suất cấp, hoặc xếp thêm shim. Theo Exair, khe 0,10 mm cho lực, lưu lượng và lượng khí tiêu thụ gấp đôi khe 0,05 mm.
Mua Exair 110203SS dao khí tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị Exair cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá Exair 110203SS dao khí, vui lòng gửi mã hàng và số lượng qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn














