SMC MXQ8L-10CS xi lanh bàn trượt là bàn trượt khí nén (Air Slide Table) dòng MXQ của SMC. Mã này là cỡ ø8, hành trình 10 mm, kiểu đối xứng (L), có chặn kim loại ở đầu ra (CS). Thanh dẫn hướng tích hợp trong bàn, nên xi lanh vừa đẩy vừa dẫn hướng tải mà không cần ray ngoài.
SMC MXQ8L-10CS xi lanh bàn trượt là gì?
MXQ là dòng xi lanh dẫn hướng dạng bàn trượt: mặt bàn liền với ray dẫn hướng tuần hoàn bi, cùng hai piston đặt song song để tăng lực và khả năng chịu tải.
Bản CS thay bộ chặn đầu ra bằng chặn kim loại. Theo SMC, chặn kim loại giúp dừng chính xác hơn nhưng chỉ dùng cho tải nhẹ, tốc độ thấp.
Giải mã ký hiệu MXQ8L-10CS
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| MXQ | Bàn trượt khí nén dòng MXQ |
| 8 | Cỡ xi lanh ø8 mm |
| L | Kiểu đối xứng (không có chữ L là kiểu tiêu chuẩn) |
| 10 | Hành trình 10 mm |
| (không ký hiệu) | Cổng ren M |
| CS | Chặn kim loại ở đầu ra (CT: đầu lùi, C: cả hai đầu) |
| (không ký hiệu) | Không kèm cảm biến |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu tác động | Tác động kép, hai piston |
| Cỡ xi lanh / hành trình | ø8 / 10 mm |
| Lưu chất | Khí nén, không cần tra dầu |
| Áp suất làm việc | 0,15–0,7 MPa |
| Áp suất thử | 1,05 MPa |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −10 đến 60 °C |
| Tốc độ piston (chặn kim loại) | 50–200 mm/s |
| Động năng cho phép (chặn kim loại, ø8) | 0,013 J |
| Điều chỉnh hành trình | 0–5 mm (tiêu chuẩn) |
| Cổng khí | M5 x 0,8 |
| Dẫn hướng | Ray dẫn hướng tuần hoàn bi |
| Cảm biến lắp được | D-A9, D-M9, D-M9W (và bản V) |
Lực lý thuyết (ø8, N)
| Áp suất | Đẩy ra (OUT) | Kéo về (IN) |
|---|---|---|
| 0,3 MPa | 30 | 23 |
| 0,5 MPa | 51 | 38 |
| 0,7 MPa | 71 | 53 |
Ưu điểm nổi bật
- Dẫn hướng tích hợp: bàn trượt liền ray, không cần ray ngoài.
- Hai piston song song: lực đẩy lớn so với kích thước thân.
- Dừng chính xác ở đầu ra: chặn kim loại điều chỉnh được 0–5 mm.
- Có nam châm sẵn: lắp cảm biến vị trí D-A9, D-M9.
Ứng dụng
MXQ8L-10CS phù hợp các chuyển động ngắn, tải nhẹ cần dừng chính xác: đẩy chi tiết nhỏ vào vị trí, định vị trong máy lắp ráp, cơ cấu gắp đặt linh kiện. Vì chặn kim loại không có giảm chấn, cần giữ tốc độ và tải trong giới hạn cho phép.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Tốc độ: chỉnh van tiết lưu để tốc độ piston không vượt 200 mm/s, mức tối đa cho chặn kim loại.
- Động năng: động năng của tải phải nhỏ hơn Ea = K × Emax, trong đó Emax của chặn kim loại ø8 là 0,013 J và K là hệ số lắp đặt theo catalog.
- Chỉnh hành trình: chỉnh bu lông chặn kim loại trong khoảng 0–5 mm theo hướng dẫn của SMC.
- Lắp cạnh nhau: khi đặt kiểu tiêu chuẩn và kiểu đối xứng cạnh nhau, SMC lưu ý chừa khoảng cách tối thiểu 3 mm.
- Đấu ống: cổng M5 x 0,8; khí nén sạch, không cần tra dầu.
Model cùng dòng và phụ kiện
- MXQ8-10CS: kiểu tiêu chuẩn, cùng hành trình và kiểu chặn.
- Tùy chọn chặn khác: không có bộ chặn điều chỉnh (đệm cao su), A (bu lông chặn), B (giảm chấn thủy lực); mỗi loại có bản S (đầu ra), T (đầu lùi) hoặc cả hai đầu.
- Hành trình khác (ø8): 10, 20, 30, 40, 50 và 75 mm.
Xem tổng quan dòng tại trang SMC MXQ Air Slide Table và catalog SMC MXQ (PDF). Tham khảo thêm thiết bị khí nén nhiều hãng NTN đang cung cấp.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
Kích thước lắp, vị trí cổng, lực và kiểu chặn mỗi hãng khác nhau. Cần so sánh trước khi thay; liên hệ NTN để được hỗ trợ.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Chữ CS trong mã có nghĩa gì?
CS là chặn kim loại ở đầu ra. Bản CT có chặn ở đầu lùi, bản C có ở cả hai đầu.
Có cần ray dẫn hướng ngoài không?
Không. Bàn trượt MXQ đã tích hợp ray dẫn hướng tuần hoàn bi.
Tốc độ tối đa là bao nhiêu?
Với chặn kim loại, SMC giới hạn tốc độ piston 50–200 mm/s.
Liên hệ báo giá thế nào?
Gọi Mr. Nam 0982 49 47 45 hoặc email sales@ntntech.com.vn, ghi rõ mã và số lượng.
Mua SMC MXQ8L-10CS xi lanh bàn trượt tại NTN
NTN nhận báo giá MXQ8L-10CS, các mã MXQ khác và cảm biến đi kèm. Vui lòng gửi mã đầy đủ và số lượng.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn











