Exair Super Air Knife dao khí là dòng dao khí nén của Exair (Mỹ), tạo ra một màn khí phẳng, đều và êm để thổi sạch, làm khô và làm mát trên dây chuyền. Dao có sẵn chiều dài từ 3″ đến 108″ (76 đến 2.743 mm), bằng nhôm, inox 303, inox 316 hoặc PVDF. Tỷ lệ khuếch đại khí 40:1; ở 5,5 bar dao tiêu thụ 82 l/phút cho mỗi inch chiều dài với độ ồn 69 dBA.
Exair Super Air Knife dao khí là gì?
Super Air Knife là thế hệ dao khí hiệu suất cao nhất trong ba dòng dao khí của Exair, bên cạnh Standard Air Knife và Full-Flow Air Knife (cùng có tỷ lệ khuếch đại 30:1). Dao không có chi tiết chuyển động và hoạt động theo ba bước:
- Khí nén đi qua cổng cấp vào buồng chứa trong thân dao.
- Khí được dẫn tới một khe hẹp chính xác chạy dọc thân, thoát ra thành một lớp mỏng bám theo mặt phẳng của dao.
- Luồng khí này cuốn theo không khí xung quanh với tỷ lệ 40:1, tạo thành màn khí đều trên toàn bộ chiều dài.
Vật liệu và giới hạn nhiệt độ
| Vật liệu | Nhiệt độ tối đa | Phù hợp với |
|---|---|---|
| Nhôm | 82 °C | Ứng dụng thông thường |
| Inox 303 | 427 °C | Môi trường ăn mòn nhẹ, nhiệt độ cao |
| Inox 316 | 427 °C | Thực phẩm, dược phẩm, môi trường ăn mòn mạnh hơn |
| PVDF | 135 °C | Hóa chất; shim PTFE, vít Hastelloy C-276; có sẵn đến 54″ |
Chiều dài có sẵn: 3″, 6″, 9″, 12″, 18″, 24″, 30″, 36″, 42″, 48″, 54″, 60″, 72″, 84″, 96″ và 108″.
Hiệu suất theo áp suất cấp
| Áp suất | Khí tiêu thụ mỗi inch | Vận tốc tại 152 mm | Lực mỗi inch tại 152 mm | Độ ồn |
|---|---|---|---|---|
| 1,4 bar | 31 l/phút | 25,4 m/s | 17 g | 57 dBA |
| 2,8 bar | 48 l/phút | 35,6 m/s | 31 g | 61 dBA |
| 4,1 bar | 65 l/phút | 48,8 m/s | 51 g | 65 dBA |
| 5,5 bar | 82 l/phút | 59,9 m/s | 71 g | 69 dBA |
| 6,9 bar | 99 l/phút | 68,5 m/s | 91 g | 72 dBA |
Số liệu Exair đo trên dao 12″ với shim 0,05 mm; độ ồn đo cách dao 0,9 m. Lượng khí của một dao bằng giá trị mỗi inch nhân với chiều dài.
Cách đọc mã model và các loại bộ kit
| Mã (ví dụ dao 24″) | Nội dung |
|---|---|
| 110024 | Chỉ dao khí, thân nhôm; các số cuối là chiều dài tính bằng inch |
| 110024SS / 110024SS-316 / 110024-PVDF | Chỉ dao khí, bằng inox 303 / inox 316 / PVDF |
| 110224SS | Bộ kit: dao, bộ shim, lọc tách nước, điều áp kèm khớp nối |
| 110224SSPKI | Bộ kit, thêm bộ ống nối (plumbing kit) lắp sẵn |
| 110224SSDX | Bộ deluxe: bộ kit, thêm bộ điều khiển lưu lượng EFC và bộ gá lắp đa năng |
Ưu điểm nổi bật
- Tiết kiệm khí nén: tỷ lệ khuếch đại 40:1, cao hơn mức 30:1 của hai dòng dao khí còn lại.
- Êm: 69 dBA ở 5,5 bar.
- Màn khí đều trên toàn bộ chiều dài; lực chỉnh được từ nhẹ đến mạnh bằng bộ điều áp hoặc shim.
- Dễ lắp: cổng cấp khí ở hai đầu và mặt đáy, bu lông chìm trong thân.
- Ghép dài không giới hạn: bộ coupling bracket nối hai dao khi cần dài hơn 108″.
Ứng dụng
Exair Super Air Knife dao khí được dùng để làm khô chi tiết sau khi rửa, làm sạch thép tấm trên dây chuyền cán, thổi sạch băng tải, làm mát chi tiết, làm khô hoặc làm sạch màng, thổi sạch trước khi sơn, mở miệng bao khi chiết rót, thổi phế liệu và tạo màn khí ngăn cách hai khu vực.
Hướng dẫn chọn và lắp đặt
- Chọn chiều dài bằng hoặc lớn hơn bề rộng cần thổi, rồi chọn vật liệu theo nhiệt độ và môi trường.
- Cấp khí đủ điểm. Dao 24″–47″ cấp vào hai đầu; 48″–59″ thêm một cổng đáy ở giữa; 60″–83″ thêm hai cổng đáy; từ 84″ thêm ba cổng đáy.
- Cỡ ống cấp cho đường dài 3 m: 1/4″ (dao 3″–6″), 3/8″ (9″–12″), 1/2″ (18″–24″), 3/4″ (30″–54″), 1″ (60″–84″), 1-1/4″ (96″–108″). Ống mềm tăng một cỡ.
- Lọc khí bằng lọc tách nước 5 micron hoặc mịn hơn, đặt cách dao 3 đến 4,6 m.
- Áp suất: dùng khí nén xưởng đến 6,9 bar; thân dao thiết kế chịu tối đa 17,2 bar.
- Chỉnh shim: dao lắp sẵn shim 0,05 mm; xếp thêm shim để tăng lực, siết bu lông lại với mô men 7,5 ft·lb (khoảng 10 N·m).
Các mã Super Air Knife tại NTN
- Exair 110203SS: bộ kit inox 303, dài 3″ (76 mm).
- Exair 110218SS: bộ kit inox 303, dài 18″ (457 mm).
- Exair 110224SS: bộ kit inox 303, dài 24″ (610 mm).
Phụ kiện: bộ gá lắp đa năng 9060 (vươn tối đa 762 mm), bộ ống nối cho dao từ 24″, bộ shim, lọc tách nước, lọc tách dầu và bộ điều áp.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Một dao khí tiêu thụ bao nhiêu khí nén?
Lấy giá trị mỗi inch nhân với chiều dài. Ví dụ ở 5,5 bar: dao 12″ dùng khoảng 984 l/phút, dao 24″ khoảng 1.968 l/phút.
Khi nào cần bộ ống nối (plumbing kit)?
Với dao từ 24″ trở lên, vì các dao này phải được cấp khí ở nhiều cổng cùng lúc. Bộ ống nối có sẵn ống và khớp nối đúng cỡ.
Làm sao tăng lực thổi?
Tăng áp suất, hoặc xếp thêm shim. Theo Exair, khe 0,10 mm cho lực và lượng khí tiêu thụ gấp đôi khe 0,05 mm.
Chọn nhôm hay inox?
Nhôm đủ cho ứng dụng thông thường dưới 82 °C. Chọn inox khi nhiệt độ cao hơn hoặc môi trường có ăn mòn.
Mua Exair Super Air Knife dao khí tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị Exair cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá Exair Super Air Knife dao khí, vui lòng gửi chiều dài, vật liệu và loại bộ kit cần dùng qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn


