Mô tả sản phẩm Xi lanh dẫn hướng Festo DFM-12-10-P-A-KF
Xi lanh dẫn hướng Festo DFM-12-10-P-A-KF là một xi lanh dẫn hướng tác động kép (Double-acting), sử dụng khí nén để đẩy và kéo bộ phận dẫn hướng (guide unit). Xi lanh này có Đường kính xi lanh (Piston diameter) là 12 mm và hành trình (Stroke) là 10 mm. Điểm mạnh của nó là cơ chế dẫn hướng sử dụng bi tuần hoàn (Recirculating ball bearing guide), giúp mang lại độ chính xác cao, độ cứng vững tốt và khả năng chịu tải trọng lệch tâm lớn, vượt trội so với xi lanh tiêu chuẩn. Xi lanh được trang bị giảm chấn đàn hồi ở cả hai đầu và có thể sử dụng trong môi trường phòng sạch Class 6.
Đặc điểm nổi bật
- Dẫn hướng chính xác cao: Sử dụng bi tuần hoàn giúp di chuyển tuyến tính mượt mà, chính xác và khả năng chịu mô-men xoắn lớn.
- Tải trọng và mô-men xoắn cao: Có khả năng chịu lực tối đa (Max. force) và là 270 N và mô-men xoắn tĩnh tối đa (Max. static moment) là 7.28 Nm.
- Tác động kép: Cung cấp lực đẩy và kéo, linh hoạt trong các ứng dụng.
- Giảm chấn đàn hồi: Giảm xóc ở cuối hành trình, tăng tuổi thọ và giảm tiếng ồn.
- Thiết kế vững chắc: Vỏ và nắp làm từ Hợp kim nhôm rèn (Wrought aluminum alloy), thanh pít-tông làm từ Thép không gỉ hợp kim cao (High-alloy stainless steel).
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Kiểu tác động | Tác động kép (Double-acting) |
| Đường kính xi lanh | 12 mm |
| Hành trình | 10 mm |
| Kiểu dẫn hướng | Recirculating ball bearing guide (Bi tuần hoàn) |
| Áp suất vận hành | 2 bar … 10 bar (0.2 MPa … 1 MPa) |
| Lực lý thuyết ở 6 bar (Đẩy ra) | 68 N |
| Lực lý thuyết ở 6 bar (Kéo vào) | 51 N |
| Tốc độ tối đa | 0.8 m/s |
| Lực tối đa Fy, Fz | 270 N |
| Mô-men xoắn tĩnh tối đa Mx | 7.28 Nm |
| Giảm chấn | Vòng/đệm giảm chấn đàn hồi |
| Kết nối khí nén | M5 |
| Trọng lượng sản phẩm | 314 g |
| Vật liệu thanh pít-tông | Thép không gỉ hợp kim cao |
| Cấp độ phòng sạch | Class 6 (theo ISO 14644-1) |
| Nhiệt độ môi trường | −5∘C…60∘C |













