Xi lanh dẹt Festo DZH-20-25-PPV-A (151134) – piston Ø20, hành trình 25 mm
Xi lanh dẹt Festo DZH-20-25-PPV-A (mã 151134) là xi lanh khí nén tác động kép, piston Ø20 mm, hành trình 25 mm, chạy ở áp suất 1–10 bar. Piston hình oval giúp chống xoay ty, còn giảm chấn khí nén PPV chỉnh được ở cả hai đầu.
Thân xi lanh mỏng, phù hợp các vị trí lắp hẹp. Thiết bị do hãng Festo (Đức) sản xuất.
Xi lanh dẹt Festo DZH-20-25-PPV-A là gì?
Đây là một model trong dòng DZH, xi lanh dẹt tác động kép của Festo, có các cỡ piston 16, 20, 25, 32, 40, 50 và 63 mm. Thân và nắp bằng nhôm, ty bằng thép hợp kim cao, phớt bằng TPE-U (PU).
Điểm khác với xi lanh tròn là tiết diện dẹt, nên xi lanh vừa gọn vừa không để ty xoay tự do quanh trục. Vì vậy dòng này hay dùng cho cơ cấu kẹp, đẩy và định vị cần giữ đúng hướng.
Giải mã ký hiệu model
- DZH: xi lanh dẹt, tác động kép.
- 20: đường kính piston 20 mm (đường kính tương đương, vì piston dạng oval).
- 25: hành trình 25 mm.
- PPV: giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu.
- A: loại dùng với cảm biến tiệm cận (có vị trí nhận biết piston).
- 151134: mã đặt hàng của Festo.
Thông số kỹ thuật Festo DZH-20-25-PPV-A
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 151134 |
| Nguyên lý hoạt động | Tác động kép, ty một đầu |
| Đường kính piston | 20 mm (đường kính tương đương) |
| Hành trình | 25 mm |
| Áp suất làm việc | 1 … 10 bar (0,1 … 1 MPa) |
| Nhiệt độ môi trường | −20 … 80 °C |
| Lực lý thuyết ở 6 bar | 188 N (đẩy), 158 N (kéo) |
| Giảm chấn | PPV, khí nén, chỉnh được ở hai đầu; chiều dài giảm chấn 17 mm |
| Chống xoay | Piston oval; góc xoay ty tối đa ±2,6°; mô-men chống xoay tối đa 0,6 Nm |
| Đầu ty | Ren ngoài M8 |
| Cổng khí | G1/8 |
| Nhận biết vị trí | Dùng với cảm biến tiệm cận |
| Lưu chất | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4]; có thể dùng khí bôi trơn |
| Vật liệu | Vỏ và nắp nhôm; ty thép hợp kim cao; phớt TPE-U (PU) |
| Chống ăn mòn | Cấp KBK 2 (ăn mòn mức vừa) |
| Vị trí lắp | Tùy ý |
| Khối lượng | 230 g ở hành trình 0, cộng thêm 15 g cho mỗi 10 mm hành trình |
Ưu điểm nổi bật
- Chống xoay ngay trong thân: piston oval giữ ty đúng hướng, không cần thêm thanh dẫn hướng cho tải nhẹ.
- Giảm chấn chỉnh được hai đầu: làm êm cuối hành trình, giảm va đập và tiếng ồn.
- Thân dẹt, nhẹ: vỏ nhôm tiết kiệm không gian, thuận lợi cho máy nhỏ gọn.
- Nhiều cách lắp: bắt trực tiếp vào lỗ ren trên thân hoặc dùng phụ kiện lắp.
- Cùng họ với nhiều kích thước: dễ chọn model khác khi thay đổi hành trình hay đường kính.
Ứng dụng
Festo DZH-20-25-PPV-A phù hợp các cơ cấu đẩy, kẹp, nâng nhẹ và định vị trong máy lắp ráp, thiết bị đóng gói và đồ gá. Hành trình 25 mm cùng thân dẹt thích hợp chỗ lắp hẹp.
Với tải lớn hơn hoặc hành trình dài, nên cân nhắc cỡ piston lớn hơn trong cùng dòng. Bạn cũng có thể xem thêm các thiết bị khí nén khác tại NTN.
Hướng dẫn lắp đặt và đấu nối
Cấp khí nén sạch, đúng tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4], qua cổng G1/8. Nếu đã vận hành bằng khí có dầu, hãng yêu cầu tiếp tục dùng khí có dầu về sau.
Chỉnh dần hai vít giảm chấn cho đến khi piston êm ở cuối hành trình. Đừng vặn kín hoàn toàn.
Tránh để ty chịu tải ngang hoặc mô-men xoắn vượt 0,6 Nm. Với tải lớn, nên có thanh dẫn hướng ngoài. Xi lanh lắp được ở mọi vị trí, nhưng cần siết chắc khi bắt bằng ren trong hoặc phụ kiện.
Luôn ngắt khí và xả hết áp trước khi tháo lắp hoặc bảo trì.
Model cùng dòng và phụ kiện
Trong dòng DZH (piston 20 mm, tác động kép, PPV-A), Festo còn có các hành trình 40 mm (151135), 50 mm (151136), 80 mm (151137), 100 mm (151138), 125 mm (151139), 160 mm (151140), 250 mm (151142) và 320 mm (151143). Cùng hành trình 25 mm còn có DZH-16-25-PPV-A (151145) và DZH-25-25-PPV-A (151121).
Festo cũng có biến thể ty xuyên suốt (S2) và ty xuyên rỗng (S20) cho dòng DZH. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo xi lanh cỡ nhỏ của hãng khác, ví dụ xi lanh SMC CDJ2D16-15Z-B, khi cần so sánh kiểu dáng.
Câu hỏi thường gặp
Xi lanh dẹt Festo DZH-20-25-PPV-A khác xi lanh tròn thế nào? Thân dẹt, tiết kiệm chỗ và piston oval giúp ty không xoay. Xi lanh tròn thường cần thêm thanh dẫn hướng để chống xoay.
“PPV-A” nghĩa là gì? PPV là giảm chấn khí nén chỉnh được hai đầu, A là loại dùng với cảm biến tiệm cận.
Dùng được với khí có dầu không? Được, nhưng một khi đã dùng khí có dầu thì phải dùng liên tục.
Lực đẩy ở 6 bar là bao nhiêu? Lực lý thuyết là 188 N khi đẩy và 158 N khi kéo.
Liên hệ NTN về xi lanh dẹt Festo DZH-20-25-PPV-A
Để được báo giá xi lanh dẹt Festo DZH-20-25-PPV-A, vui lòng gửi mã 151134 và số lượng qua trang liên hệ. Nếu cần giải thích thuật ngữ khí nén, bạn có thể xem mục thuật ngữ chuyên ngành của NTN.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM | Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Hành trình | 25 mm |
| Đường kính xi lanh | 20 mm |
| Áp suất làm việc | 0.1 MPa … 1 MPa (1 bar … 10 bar) |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C … 80 °C |
| Phương thức hoạt động | Tác động kép |
| Đệm giảm chấn | Giảm chấn khí nén, có thể điều chỉnh |
| Lực lý thuyết ở 6 bar (đẩy) | 188 N |
| Lực lý thuyết ở 6 bar (rút) | 158 N |
| Trọng lượng sản phẩm | 274 g |
| Lưu chất | Khí nén |
| Cổng kết nối khí nén | G1/8 |


















