TỔNG QUAN VỀ SERIES RCP2-SA5C
- Tên series: RCP2-SA5C
- Loại sản phẩm: ROBO Cylinder® loại trượt (Slider Type)
- Nhà sản xuất: Intelligent Actuator Inc. (IAI) – Nhật Bản
- Ứng dụng chính: Tự động hóa công nghiệp, lắp ráp chính xác, pick & place, kiểm tra sản phẩm, thiết bị y tế, điện tử, bán dẫn.
- Đặc trưng nổi bật:
- Thiết kế siêu gọn (rộng 52mm), nhẹ, tiết kiệm không gian.
- Phòng sạch (Cleanroom) – đạt chuẩn ISO Class 5 (tùy chọn).
- Dùng động cơ bước (pulse motor) + vit me bi → độ chính xác cao, lặp lại tốt.
- Tích hợp bộ điều khiển P3 (Positioner III) – lập trình dễ, hỗ trợ 64 điểm định vị.
- Kết nối linh hoạt: I/O, RS485, Teaching Pendant, PC software.
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH
| Đặc điểm | Mô tả |
|---|---|
| Loại chuyển động | Tuyến tính (trượt ngang/dọc) |
| Chiều rộng thân | 52 mm |
| Vật liệu thân | Nhôm anodized (nhẹ, bền, chống ăn mòn) |
| Động cơ | Động cơ bước 42P (24VDC, 1.8A) |
| Encoder | Incremental (I) – phản hồi vị trí chính xác |
| Cơ cấu truyền động | Vit me bi (ball screw) |
| Độ lặp lại vị trí | ±0.02 mm |
| Tốc độ tối đa | 400 ~ 600 mm/s (tùy lead) |
| Tải trọng | Ngang: ≤ 9 kg Dọc: ≤ 2.5 kg |
| Phòng sạch | Có (C = Cleanroom spec) |
| Điều khiển | P3 (64 điểm), Pulse train, I/O, Modbus |
| Cáp | S = cáp thẳng chuẩn (1m), có thể chọn dài hơn |
Specification
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 24VDC ±10% |
| Dòng tiêu thụ | Động cơ: 1.8A (đỉnh 2.0A) Điều khiển: 0.3A |
| Lead (bước tiến) | 12 mm, 6 mm, 3 mm |
| Hành trình (Stroke) | 50, 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400 mm |
| Lực đẩy tối đa | 50 ~ 100 N (tùy lead & tốc độ) |
| Tốc độ tối đa | 600 mm/s (lead 12), 300 mm/s (lead 6), 150 mm/s (lead 3) |
| Độ chính xác lặp lại | ±0.02 mm |
| Cấp bảo vệ | IP30 (chuẩn), IP54 (tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 ~ 40°C |
| Độ ồn | < 60 dB |
| Trọng lượng cơ bản | ~1.2 kg (stroke 100mm) + 0.3 kg/100mm stroke |
Model List
CÁC MODEL TRONG SERIES RCP2-SA5C
Cấu trúc mã model: RCP2-SA5C-I-42P-[Lead]-[Stroke]-P3-[Cable]
| Thành phần | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Lead | 3 / 6 / 12 | 3mm, 6mm, 12mm mỗi vòng quay |
| Stroke | 50 / 100 / 150 / 200 / 250 / 300 / 350 / 400 | Hành trình (mm) |
| Cable | S / -CN / -CL | S = cáp thẳng 1m -CN = cáp nối dài 5m -CL = cáp nối dài 10m |
Ví dụ model phổ biến:
| Model | Mô tả |
|---|---|
| RCP2-SA5C-I-42P-12-100-P3-S | Lead 12mm, stroke 100mm, cáp chuẩn |
| RCP2-SA5C-I-42P-6-200-P3-S | Lead 6mm, stroke 200mm, lực lớn hơn |
| RCP2-SA5C-I-42P-3-50-P3-S | Lead 3mm, stroke 50mm, độ chính xác cao nhất |
| RCP2-SA5C-I-42P-12-400-P3-CN | Stroke dài nhất 400mm, cáp 5m |












