Koganei MGAPS20X80-R-ZE235B2 xi lanh dẫn hướng là bàn trượt khí nén Mini Guide Slider cỡ piston ø20 mm, hành trình 80 mm, có cơ cấu chỉnh hành trình phía duỗi và kèm 2 cảm biến ZE235 dây 3000 mm. Thiết bị làm việc ở 0,12–0,7 MPa, cổng khí M5×0.8, đi ống bên phải khi nhìn từ phía ty.
Koganei MGAPS20X80-R-ZE235B2 xi lanh dẫn hướng là gì?
Đây là một model thuộc dòng Mini Guide Slider MGA của Koganei: xi lanh, bàn trượt và ray dẫn hướng tiếp xúc 4 điểm nằm chung trong một thân thép không gỉ tôi cứng. Kết cấu này cho phép bắt phôi trực tiếp lên bàn mà không cần thêm dẫn hướng ngoài.
Bản MGAP có sẵn chặn kim loại ngoài ở đầu duỗi để tinh chỉnh điểm dừng. Chữ S cho biết piston có nam châm và thân đã gắn ray cảm biến, nên lắp được công tắc hành trình ZE.
Giải mã ký hiệu model MGAPS20X80-R-ZE235B2
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| MGA | Dòng Mini Guide Slider |
| P | Có cơ cấu chỉnh hành trình phía duỗi (chặn kim loại là tiêu chuẩn, không cần ghi -MS) |
| S | Có nam châm và ray gắn cảm biến |
| 20X80 | Đường kính piston ø20 mm × hành trình 80 mm |
| R | Hướng đi ống bên phải, nhìn từ phía ty |
| ZE235 | Cảm biến điện tử 2 dây, dây ra theo phương đứng |
| B | Dây cảm biến dài 3000 mm |
| 2 | Kèm 2 cảm biến |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu tác động | Tác động kép, dùng khí nén |
| Đường kính piston / ty | ø20 mm / ø8 mm |
| Hành trình | 80 mm, dung sai +1/0 mm |
| Khoảng chỉnh hành trình phía duỗi | −10 đến 0 mm |
| Áp suất làm việc | 0,12–0,7 MPa |
| Áp suất thử | 1,05 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | 0 đến 60 °C |
| Tốc độ làm việc | 20–300 mm/s (dừng bằng chặn kim loại) |
| Lực đẩy lý thuyết | 131,9 N ở 0,5 MPa; 184,6 N ở 0,7 MPa |
| Cổng khí | M5×0.8 |
| Đệm cuối hành trình | Đầu duỗi: chặn kim loại ngoài; đầu co: đệm cao su |
| Độ lặp lại vị trí dừng | ±0,05 mm (chặn kim loại ngoài) |
| Độ song song (hành trình 80) | Mặt lắp 0,05 mm; khi chạy 0,01 mm |
| Mô men cho phép | Mp 2,5 N·m; My 3,0 N·m; Mr 4,8 N·m |
| Động năng cho phép | 0,030 J |
| Khối lượng | Thân MGAP20×80: 1140 g; nam châm và ray cảm biến: thêm 27 g; mỗi cảm biến ZE235B: 35 g |
| Bôi trơn | Xi lanh không cần tra dầu; ray dẫn hướng bơm mỡ mỗi 6 tháng hoặc 3 triệu chu kỳ |
Cảm biến ZE235 đi kèm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại | Điện tử (solid state), 2 dây (nâu, xanh) |
| Điện áp nguồn | 10–28 VDC |
| Dòng tải | 4–20 mA ở 25 °C; 10 mA ở 60 °C |
| Sụt áp trong | Tối đa 4 V |
| Dòng rò | Tối đa 0,7 mA (24 VDC, 25 °C) |
| Đèn báo | LED đỏ sáng khi ON |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
Ưu điểm nổi bật
- Tinh chỉnh điểm dừng đầu duỗi: vặn bu lông chặn trong khoảng 10 mm, không phải gia công lại đồ gá.
- Dẫn hướng cứng vững: ray tiếp xúc 4 điểm có tải trước, chịu mô men theo cả ba phương.
- Sẵn sàng lấy tín hiệu: đã có nam châm, ray và 2 cảm biến cho hai đầu hành trình.
- Linh hoạt khi lắp: hướng đi ống và vị trí ray cảm biến đổi được tại hiện trường.
Ứng dụng
Model này hợp với các trạm cần điểm dừng đầu duỗi chính xác: gắp đặt, ép và chèn linh kiện, đẩy phôi vào đồ gá, định vị trong máy lắp ráp điện tử và thiết bị kiểm tra. Xem thêm
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Kiểu tác động | Double acting |
| Đường kính piston | 20mm |
| Hành trình | 80mm |
| Áp suất làm việc | 0.12∼0.7 MPa |
| Nhiệt độ hoạt động | 0∼60∘C |
| Giảm chấn | Có giảm chấn |
| Cảm biến từ | Có cảm biến |















