Nitta N2-1-3/16-MW-100M ống nylon cỡ 3/16 inch: thông số và lưu ý khi chọn
Nitta N2-1-3/16-MW-100M ống nylon là cuộn ống nylon đa dụng của Nitta, đường kính ngoài 4,76 mm (3/16 inch), đường kính trong 3,48 mm, màu trắng sữa, dài 100 m. Ống chịu áp suất làm việc tối đa 2,3 MPa ở 20°C, dùng được với khí nén, nước và dầu thủy lực thông dụng. Bài viết giải thích cách đọc mã, thông số chính và điểm cần phân biệt với nhóm ống chịu áp cao.
Nitta N2-1-3/16-MW-100M là ống gì?
Đây là ống nylon thuộc dòng N2 của Nitta, dùng cho đường ống đa mục đích. Theo catalog hãng, dòng N2 chịu dầu, chịu hóa chất và chịu mài mòn tốt.
Cỡ 3/16 inch phù hợp các đường ống nhỏ, nơi cần ống nylon giữ dáng ổn định. Nếu hệ thống dùng ống hệ mét, bạn có thể xem thêm Nitta N2-4-12X9-MW-100M cùng dòng.
Giải mã ký hiệu model N2-1-3/16-MW-100M
- N2: tên dòng ống nylon N2.
- 1: nhóm kích thước hệ inch (4 là hệ mét, 2 là hệ inch chịu áp cao).
- 3/16: đường kính ngoài 3/16 inch, tương đương 4,76 mm.
- MW: màu Milky White (trắng sữa).
- 100M: chiều dài cuộn tiêu chuẩn 100 m (hãng có thêm cuộn 20 m).
Cần lưu ý N2-1-3/16 (nhóm 1) khác N2-2-3/16 (nhóm 2, chịu áp cao hơn). Hai mã có cùng đường kính ngoài nhưng khác đường kính trong và khác áp suất tối đa. Bạn có thể tra thêm khái niệm ở mục thuật ngữ chuyên ngành của NTN.
Bảng thông số kỹ thuật Nitta N2-1-3/16-MW-100M
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng / dòng | Nitta / N2 (ống nylon đa dụng) |
| Vật liệu | Nylon |
| Nhóm kích thước | Hệ inch, nhóm 1 |
| Đường kính ngoài × trong | 4,76 × 3,48 mm (3/16 inch) |
| Màu sắc | Trắng sữa (MW) |
| Chiều dài cuộn | 100 m |
| Áp suất làm việc tối đa | 2,3 MPa (ở 20°C) |
| Nhiệt độ làm việc | Khí: −40°C ~ +100°C; nước: 0°C ~ +70°C; dầu thủy lực thông dụng: −40°C ~ +100°C |
| Lưu chất áp dụng | Khí nén, nước, dầu thủy lực thông dụng |
| Khối lượng | 9 g/m |
| Áp suất âm (theo catalog) | −101,294 kPa |
Áp suất làm việc tối đa giảm hoặc thay đổi theo nhiệt độ môi trường. Khi dùng ngoài 20°C, hãy đối chiếu biểu đồ trong catalog Nitta.
Ưu điểm nổi bật
- Chịu dầu, chịu hóa chất và chịu mài mòn tốt theo catalog hãng.
- Dải nhiệt độ rộng, −40°C đến +100°C với khí và dầu thủy lực thông dụng.
- Cỡ nhỏ, khối lượng nhẹ, phù hợp các đường ống gọn trong máy.
- Cùng cỡ có nhiều màu (đen, trắng sữa, vàng, xanh dương, xanh lá, đỏ) và hai kiểu cuộn 20 m, 100 m để phân biệt đường ống.
Ứng dụng
Ống N2 dùng cho đường ống đa mục đích dẫn khí nén, nước và dầu thủy lực thông dụng. Ví dụ điển hình là đường cấp khí nhỏ cho van, xi lanh cỡ nhỏ hoặc đường dầu phụ trợ trên máy. Hãy luôn đối chiếu áp suất và nhiệt độ thực tế với bảng thông số.
Lưu ý lắp đặt
- Không dùng quá áp 2,3 MPa ở 20°C và kiểm tra lại mức áp theo nhiệt độ vận hành.
- Với nước: giữ áp xung (surge) dưới áp tối đa và không để nước đóng băng trong ống. Một số chất phụ gia có thể làm xuống cấp vật liệu ống, nên hỏi hãng khi dùng nước có phụ gia.
- Cắt ống vuông góc, mặt cắt sạch, không trầy xước trước khi lắp vào đầu nối.
- Chọn đầu nối đúng cỡ 3/16 inch và đúng nhóm ống theo catalog Nitta. Không dùng lẫn với đầu nối của nhóm chịu áp cao.
- Tuân thủ bán kính uốn tối thiểu của hãng, tránh gập ống.
Model cùng dòng và phụ kiện
Cùng cỡ 3/16 inch, hãng có thêm các màu đen (BK), vàng (YL), xanh dương (BU), xanh lá (GN), đỏ (RE) và cuộn 20 m. Nếu cần ống chịu áp cao hơn trong cùng đường kính ngoài, hãy xem nhóm N2-2-3/16 trong catalog.
Xem thêm các thẻ sản phẩm Nitta N2, trang thương hiệu Nitta và nhóm thiết bị khí nén của NTN.
Câu hỏi thường gặp
N2-1-3/16 nghĩa là gì?
Dòng N2, nhóm hệ inch số 1, đường kính ngoài 3/16 inch (4,76 mm).
Ống chịu được áp suất bao nhiêu?
Theo catalog Nitta, nhóm 1 hệ inch chịu tối đa 2,3 MPa ở 20°C. Mức 4,8 MPa chỉ áp dụng cho nhóm 2 (N2-2-…), không áp dụng cho mã này.
Dùng cho nước được không?
Được, ở dải 0°C đến +70°C, với điều kiện giữ áp xung dưới áp tối đa và không để đóng băng.
N2-1-3/16 khác N2-2-3/16 ở điểm nào?
Cùng đường kính ngoài 4,76 mm, nhưng nhóm 1 có đường kính trong 3,48 mm và chịu 2,3 MPa. Nhóm 2 có đường kính trong 2,42 mm và chịu tới 4,8 MPa.
Báo giá Nitta N2-1-3/16-MW-100M ống nylon tại NTN
NTN báo giá Nitta N2-1-3/16-MW-100M ống nylon qua email hoặc điện thoại. Vui lòng gửi mã đầy đủ cùng số lượng cuộn để được phản hồi nhanh.
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM | Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính ngoài | 4,76 mm |
| Đường kính trong | 3,48 mm |
| Vật liệu | Nylon chịu áp lực |
| Lưu chất tương thích | Nước / Không khí / Dầu thủy lực thông thường |
| Áp suất vận hành | Khoảng 2,3 MPa |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -40 đến 100 độ C |
| Chiều dài cuộn | 100 m |














