Xi lanh SMC MXH Series là dòng bàn trượt khí nén (Compact Slide) nhỏ gọn, tích hợp cơ cấu dẫn hướng tuyến tính bằng bạc đạn tuần hoàn (linear guide). Sản phẩm được thiết kế để cung cấp độ chính xác cao, độ cứng vững lớn, và khả năng chịu mô-men xoắn mạnh, lý tưởng cho các ứng dụng tự động hóa trong không gian hạn chế.
Với thiết kế dạng bàn trượt tích hợp, MXH giúp định hướng chuyển động tuyến tính ổn định, chống xoay tốt, và dễ dàng lắp đặt cảm biến hành trình. Nó là lựa chọn phổ biến trong các dây chuyền lắp ráp điện tử, máy móc cơ khí chính xác, và các hệ thống pick & place tốc độ cao.
ƯU ĐIỂM Xi lanh SMC MXH
Thiết kế cực kỳ nhỏ gọn: Tiết kiệm không gian, phù hợp cho các máy tự động mini hoặc ứng dụng trong khay hẹp.
Chống xoay mạnh mẽ: Không cần thêm bộ chống xoay bên ngoài như các dòng xi lanh tròn thông thường.
Chịu tải lệch tâm tốt: Với ray dẫn hướng tích hợp, MXH chịu được tải lệch tâm và mô-men xoắn cao hơn nhiều so với các loại xi lanh truyền thống.
Độ chính xác cao, chuyển động mượt: Dẫn hướng tuyến tính bằng vòng bi giúp đảm bảo độ mượt và lặp lại hành trình chính xác.
Tích hợp cảm biến đơn giản: Cảm biến từ có thể gắn trực tiếp lên thân xi lanh – tiện cho giám sát hành trình trong PLC.
Bảo trì dễ dàng: Cấu trúc cơ khí đơn giản, bền bỉ, ít yêu cầu bảo trì.
Lựa chọn đa dạng: Có nhiều tùy chọn kích thước, vị trí cổng khí, phụ kiện lắp đặt.
ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP Xi lanh SMC MXH
1. Tự động hóa và lắp ráp điện tử
Trong các dây chuyền sản xuất bo mạch, điện thoại, thiết bị điện tử, MXH được sử dụng để định vị, đẩy chi tiết, hoặc thao tác pick & place với độ chính xác cao và thời gian chu kỳ ngắn.
2. Máy đóng gói và bao bì
MXH dùng để đẩy sản phẩm vào khay, định vị túi, đóng hộp nhanh gọn, phù hợp với không gian máy nhỏ và tốc độ cao.
3. Robot công nghiệp và cơ cấu chấp hành
Làm trục tuyến tính nhỏ, kết hợp với kẹp khí để tạo nên tay gắp robot có độ chính xác cao.
4. Dây chuyền sản xuất thực phẩm và dược phẩm
Với thiết kế kín, dễ vệ sinh và có tùy chọn vật liệu đặc biệt, MXH hoạt động tốt trong môi trường sạch hoặc yêu cầu an toàn cao.
5. Gia công cơ khí nhẹ
Sử dụng trong các cơ cấu định vị, kẹp chi tiết nhẹ, dịch chuyển phôi chính xác trong máy CNC phụ trợ hoặc bàn gá tự động.
Specification
THÔNG SỐ KỸ THUẬT (SPECS)
Đường kính piston: 6, 10, 12, 16, 20 mm
Hành trình làm việc: từ 5 mm đến 60 mm tùy model
Áp suất làm việc: 0.15 – 0.7 MPa
Áp suất tối đa: 1.0 MPa
Tốc độ piston: 50 – 500 mm/s
Dẫn hướng: dẫn hướng tuyến tính với vòng bi tuần hoàn (ball bearing linear guide)
Chống xoay: có (nhờ vào thiết kế bàn trượt cố định trên ray dẫn hướng)
Khả năng lắp cảm biến: hỗ trợ cảm biến từ dạng gắn bên hoặc rãnh tích hợp
Giảm chấn: có sẵn vòng đệm đàn hồi ở cuối hành trình
Tùy chọn lắp cổng khí: mặt bên, mặt trên, hoặc mặt đáy

Order Code

Model List
| MXH6-5Z | MXH6-5Z-M9BW | MXH6-5Z-A93L | MXH6-5Z-M9BL |
| MXH6-10Z | MXH6-10Z-M9BW | MXH6-10Z-A93L | MXH6-10Z-M9BL |
| MXH6-15Z | MXH6-15Z-M9BW | MXH6-15Z-A93L | MXH6-15Z-M9BL |
| MXH6-20Z | MXH6-20Z-M9BW | MXH6-20Z-A93L | MXH6-20Z-M9BL |
| MXH6-25Z | MXH6-25Z-M9BW | MXH6-25Z-A93L | MXH6-25Z-M9BL |
| MXH6-30Z | MXH6-30Z-M9BW | MXH6-30Z-A93L | MXH6-30Z-M9BL |
| MXH6-40Z | MXH6-40Z-M9BW | MXH6-40Z-A93L | MXH6-40Z-M9BL |
| MXH6-50Z | MXH6-50Z-M9BW | MXH6-50Z-A93L | MXH6-50Z-M9BL |
| MXH6-60Z | MXH6-60Z-M9BW | MXH6-60Z-A93L | MXH6-60Z-M9BL |
| MXH10-5Z | MXH10-5Z-M9BW | MXH10-5Z-A93L | MXH10-5Z-M9BL |
| MXH10-10Z | MXH10-10Z-M9BW | MXH10-10Z-A93L | MXH10-10Z-M9BL |
| MXH10-15Z | MXH10-15Z-M9BW | MXH10-15Z-A93L | MXH10-15Z-M9BL |
| MXH10-20Z | MXH10-20Z-M9BW | MXH10-20Z-A93L | MXH10-20Z-M9BL |
| MXH10-25Z | MXH10-25Z-M9BW | MXH10-25Z-A93L | MXH10-25Z-M9BL |
| MXH10-30Z | MXH10-30Z-M9BW | MXH10-30Z-A93L | MXH10-30Z-M9BL |
| MXH10-40Z | MXH10-40Z-M9BW | MXH10-40Z-A93L | MXH10-40Z-M9BL |
| MXH10-50Z | MXH10-50Z-M9BW | MXH10-50Z-A93L | MXH10-50Z-M9BL |
| MXH10-60Z | MXH10-60Z-M9BW | MXH10-60Z-A93L | MXH10-60Z-M9BL |
| MXH16-5Z | MXH16-5Z-M9BW | MXH16-5Z-A93L | MXH16-5Z-M9BL |
| MXH16-10Z | MXH16-10Z-M9BW | MXH16-10Z-A93L | MXH16-10Z-M9BL |
| MXH16-15Z | MXH16-15Z-M9BW | MXH16-15Z-A93L | MXH16-15Z-M9BL |
| MXH16-20Z | MXH16-20Z-M9BW | MXH16-20Z-A93L | MXH16-20Z-M9BL |
| MXH16-25Z | MXH16-25Z-M9BW | MXH16-25Z-A93L | MXH16-25Z-M9BL |
| MXH16-30Z | MXH16-30Z-M9BW | MXH16-30Z-A93L | MXH16-30Z-M9BL |
| MXH16-40Z | MXH16-40Z-M9BW | MXH16-40Z-A93L | MXH16-40Z-M9BL |
| MXH16-50Z | MXH16-50Z-M9BW | MXH16-50Z-A93L | MXH16-50Z-M9BL |
| MXH16-60Z | MXH16-60Z-M9BW | MXH16-60Z-A93L | MXH16-60Z-M9BL |
| MXH20-5Z | MXH20-5Z-M9BW | MXH20-5Z-A93L | MXH20-5Z-M9BL |
| MXH20-10Z | MXH20-10Z-M9BW | MXH20-10Z-A93L | MXH20-10Z-M9BL |
| MXH20-15Z | MXH20-15Z-M9BW | MXH20-15Z-A93L | MXH20-15Z-M9BL |
| MXH20-20Z | MXH20-20Z-M9BW | MXH20-20Z-A93L | MXH20-20Z-M9BL |
| MXH20-25Z | MXH20-25Z-M9BW | MXH20-25Z-A93L | MXH20-25Z-M9BL |
| MXH20-30Z | MXH20-30Z-M9BW | MXH20-30Z-A93L | MXH20-30Z-M9BL |
| MXH20-40Z | MXH20-40Z-M9BW | MXH20-40Z-A93L | MXH20-40Z-M9BL |
| MXH20-50Z | MXH20-50Z-M9BW | MXH20-50Z-A93L | MXH20-50Z-M9BL |
| MXH20-60Z | MXH20-60Z-M9BW | MXH20-60Z-A93L | MXH20-60Z-M9BL |





















