SMC MXQ8-20A là một xi-lanh bàn trượt chính xác thuộc dòng MXQ của SMC, được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ song song và vuông góc cao
Tính năng thiết kế MXQ8-20A
Ray dẫn hướng tích hợp: Bàn trượt và ray dẫn được gia công chung một khối, giúp giảm sai số và tăng độ chính xác.
Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ: Phù hợp với các ứng dụng có không gian hoặc trọng lượng hạn chế.
Độ cứng cao: Ray dẫn hướng tuần hoàn cho chuyển động mượt và ổn định.
Hành trình có thể điều chỉnh: Có đệm cao su để giảm va đập và tiếng ồn ở cuối hành trình.
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa MXQ8-20A và MXQ8-20 của SMC:
| Tiêu chí | MXQ8-20A | MXQ8-20 |
|---|---|---|
| Đường kính piston | 8 mm | 8 mm |
| Hành trình | 20 mm | 20 mm |
| Loại giảm chấn | Có ký hiệu “A” → đệm cao su (rubber bumper) | Không có “A” → đệm kim loại (metal stopper) |
| Tiếng ồn khi va chạm | Nhẹ hơn, êm hơn | Ồn hơn do va chạm kim loại |
| Giảm chấn hành trình | Có chút đàn hồi, tăng tuổi thọ thiết bị | Cứng hơn, ít hấp thụ lực va chạm |
| Ứng dụng thích hợp | Dùng cho môi trường cần hoạt động êm ái, ít rung động (như trong điện tử, phòng sạch) | Phù hợp với ứng dụng không yêu cầu cao về độ êm |
| Kích thước lắp đặt | Gần như giống nhau | Gần như giống nhau |
Specification
Thông số kỹ thuật chính
Đường kính xi lanh: 8 mm
Hành trình: 20 mm
Tùy chọn giảm chấn: Có đệm cao su ở cả hai đầu
Khả năng gắn cảm biến: Có
Kích thước cổng khí: 2 cổng M5
Kiểu lắp đặt: Tiêu chuẩn
Chức năng: Loại thường (không có khóa)
Cấu tạo: Bàn trượt và ray dẫn hướng tích hợp, làm bằng thép không gỉ đã qua xử lý
Độ chính xác chiều cao: ±0.05 mm
Model List
| Model | Mô tả |
| MXQ8-10 | Hành trình 10 mm, loại tiêu chuẩn |
| MXQ8-10A | Hành trình 10 mm, có đệm cao su |
| MXQ8-10AS | Hành trình 10 mm, có đệm cao su và cảm biến |
| MXQ8-10AT | Hành trình 10 mm, có đệm cao su và điều chỉnh hành trình |
| MXQ8-20 | Hành trình 20 mm, loại tiêu chuẩn |
| MXQ8-20A | Hành trình 20 mm, có đệm cao su |
| MXQ8-20AS | Hành trình 20 mm, có đệm cao su và cảm biến |
| MXQ8-20AT | Hành trình 20 mm, có đệm cao su và điều chỉnh hành trình |
| MXQ8-30 | Hành trình 30 mm, loại tiêu chuẩn |
| MXQ8-30A | Hành trình 30 mm, có đệm cao su |
| MXQ8-30AS | Hành trình 30 mm, có đệm cao su và cảm biến |
| MXQ8-30AT | Hành trình 30 mm, có đệm cao su và điều chỉnh hành trình |
| MXQ8-40 | Hành trình 40 mm, loại tiêu chuẩn |
| MXQ8-40A | Hành trình 40 mm, có đệm cao su |
| MXQ8-40AS | Hành trình 40 mm, có đệm cao su và cảm biến |
| MXQ8-40AT | Hành trình 40 mm, có đệm cao su và điều chỉnh hành trình |
| MXQ8-50 | Hành trình 50 mm, loại tiêu chuẩn |
| MXQ8-50A | Hành trình 50 mm, có đệm cao su |
| MXQ8-50AS | Hành trình 50 mm, có đệm cao su và cảm biến |
| MXQ8-50AT | Hành trình 50 mm, có đệm cao su và điều chỉnh hành trình |
| MXQ8-75 | Hành trình 75 mm, loại tiêu chuẩn |
| MXQ8-75A | Hành trình 75 mm, có đệm cao su |
| MXQ8-75AS | Hành trình 75 mm, có đệm cao su và cảm biến |
| MXQ8-75AT | Hành trình 75 mm, có đệm cao su và điều chỉnh hành trình |















