SMC MXS16-125BS xi lanh bàn trượt ø16, hành trình 125 mm
SMC MXS16-125BS xi lanh bàn trượt thuộc dòng MXS của SMC, dùng dẫn hướng con lăn chéo và hai cần piston. Model này có đường kính piston 16 mm, hành trình 125 mm, áp suất làm việc 0,15–0,7 MPa, tải tối đa cho phép 4 kg và một bộ giảm chấn ở phía hành trình ra.
SMC MXS16-125BS xi lanh bàn trượt là gì?
Xi lanh bàn trượt (air slide table) là cụm gồm bàn làm việc, cơ cấu dẫn hướng và xi lanh khí nén trong cùng một thân. Chi tiết được gắn thẳng lên bàn nên thường không cần thêm cơ cấu dẫn hướng bên ngoài.
Ở dòng SMC MXS, thanh dẫn và con lăn chéo (cross roller) tách riêng khỏi cần piston và phớt, nên bàn chạy êm và ít rơ. Hai cần piston cho lực đẩy gấp đôi xi lanh thông thường theo công bố của SMC.
Thân, bàn và tấm đầu làm bằng hợp kim nhôm anod cứng. Ray và con trượt dẫn hướng làm bằng thép carbon nhiệt luyện, cần piston bằng thép không gỉ. Thân có sẵn nam châm để gắn cảm biến từ trong rãnh.
Giải mã ký hiệu model MXS16-125BS
| Thành phần | Ý nghĩa |
|---|---|
| MXS | Dòng Air Slide Table MXS, dẫn hướng con lăn chéo |
| 16 | Đường kính piston 16 mm |
| 125 | Hành trình tiêu chuẩn 125 mm |
| BS | Giảm chấn (shock absorber) ở phía hành trình ra |
| Không có hậu tố khác | Kiểu tiêu chuẩn (không phải kiểu đối xứng L), không có tùy chọn đệm F, khóa đầu R hay cổng khí dọc trục P, cổng ren M, không kèm cảm biến (thân vẫn có nam châm) |
Thông số kỹ thuật SMC MXS16-125BS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu tác động | Tác động kép, môi chất khí nén |
| Đường kính piston / cần piston | 16 mm / 8 mm (2 cần) |
| Hành trình | 125 mm (dung sai +1/0 mm) |
| Áp suất làm việc / chịu áp | 0,15–0,7 MPa / 1,05 MPa |
| Nhiệt độ môi trường và môi chất | −10 đến 60 °C |
| Tốc độ piston | 50–500 mm/s |
| Bôi trơn | Không cần (non-lube) |
| Cổng khí | M5 x 0,8 |
| Giảm chấn phía hành trình ra | Loại RB1007 (đệm tiêu chuẩn của dòng MXS là đệm cao su) |
| Lực lý thuyết tại 0,5 MPa | Ra 201 N / về 151 N |
| Tải tối đa cho phép (Wmax) | 4 kg (trước khi nhân hệ số tốc độ và cách gắn tải) |
| Động năng tối đa cho phép | 0,22 J với giảm chấn (0,11 J với đệm cao su) |
| Moment tối đa cho phép, hành trình 125 | 34,1 N·m |
| Kích thước thân (bản cơ bản) | Rộng 62 mm, cao 40 mm, chiều dài M = 249 mm |
| Khối lượng (bản MXS16-125 cơ bản) | Khoảng 1,7 kg |
| Cảm biến từ | Dòng D-A9, D-M9, D-M9W (mua riêng) |
Ưu điểm nổi bật
- Dẫn hướng con lăn chéo cùng hai cần piston giúp bàn chạy chính xác và lặp lại tốt khi gắn tải.
- Giảm chấn RB1007 hấp thụ va đập cuối hành trình ra, nâng động năng cho phép từ 0,11 J lên 0,22 J.
- Lắp được từ 3 hướng, gồm cả lắp thẳng đứng làm trục Z.
- Cảm biến từ gắn chìm trong rãnh thân, không nhô khỏi bề mặt.
- Kích thước gọn: thân rộng 62 mm, cao 40 mm.
Ứng dụng
SMC nêu hai ví dụ cho dòng MXS: trục Z trong cụm gắp và đặt chi tiết, và định vị pallet trên băng tải. Dòng này phù hợp các công đoạn lắp ráp chính xác cần đưa tải đi một đoạn ngắn theo đường thẳng.
Với hành trình 125 mm và tải tối đa 4 kg, MXS16-125BS hợp cho cụm dịch chuyển vừa phải cần dừng êm ở cuối hành trình.
Hướng dẫn đấu nối và lắp đặt MXS16-125BS
- Chuẩn bị mặt lắp: độ phẳng từ 0,02 mm trở xuống. Không làm xước hoặc móp mặt thân, bàn và ray dẫn hướng.
- Bắt thân xi lanh: chọn một trong ba kiểu lắp (cạnh có ren, cạnh xuyên lỗ, đứng có ren). Dùng bu lông ngắn hơn chiều sâu ren tối đa ít nhất 0,5 mm và siết theo mô-men trong catalog SMC.
- Gắn tải lên bàn: giữ tải và moment trong giới hạn của bảng thông số, tránh tải lệch tâm quá lớn.
- Nối khí: hai cổng M5 x 0,8 nối với van điện từ 2 vị trí. Điều chỉnh tốc độ trong dải 50–500 mm/s bằng van tiết lưu, thường đặt kiểu meter-out.
- Chỉnh giảm chấn: không vặn vít ở đáy giảm chấn vì đó không phải vít điều chỉnh. Không làm xước phần cần lộ ra và không dùng cờ lê gõ lên bàn.
- Bảo vệ khi vận hành: tránh dầu cắt, phoi và ánh nắng trực tiếp. Nên có nắp che ở nơi người vận hành có thể chạm vào bàn đang chạy. Thân có nam châm nên để xa thẻ từ và đĩa từ.
Model cùng dòng và phụ kiện
Cùng cỡ ø16 và hành trình 125 mm, dòng MXS còn các mã MXS16-125 (đệm cao su), MXS16-125B (giảm chấn hai đầu), MXS16-125BT (giảm chấn đầu về), MXS16-125AS, MXS16-125AT và MXS16-125A (vít điều chỉnh hành trình). Kiểu đối xứng có mã MXS16L-125BS.
Danh sách model của NTN có bản kèm cảm biến MXS16-125BS-M9P, MXS16-125BS-M9BW và MXS16-125BS-M9B. Bộ phớt thay thế cỡ ø16 có mã MXS16-PS.
Nếu cần dòng bàn trượt khác, xem SMC MXQ Air Slide Table hoặc SMC MXH Compact Slide Cylinder. Các sản phẩm cùng nhóm nằm trong danh mục Guide cylinder và trang thương hiệu SMC.
Câu hỏi thường gặp
SMC MXS16-125BS khác MXS16-125 ở điểm nào?
Chữ BS nghĩa là có bộ giảm chấn (RB1007) ở phía hành trình ra. MXS16-125 không có tùy chọn này và dùng đệm cao su tiêu chuẩn. Với giảm chấn, động năng cho phép tối đa của cỡ ø16 tăng từ 0,11 J lên 0,22 J.
Tải tối đa của MXS16-125BS là bao nhiêu?
Khối lượng tải tối đa theo catalog là 4 kg ở cỡ ø16. Tải thực tế còn phụ thuộc tốc độ, vị trí gắn tải và moment, nên cần tính theo quy trình chọn model của SMC.
MXS16-125BS có kèm cảm biến không?
Mã này không kèm cảm biến. Thân có sẵn nam châm nên gắn được cảm biến từ dòng D-A9 hoặc D-M9, mua riêng. Nếu cần bản đi kèm cảm biến, NTN liệt kê các mã như MXS16-125BS-M9P, MXS16-125BS-M9BW và MXS16-125BS-M9B.
MXS16-125BS có lắp thẳng đứng được không?
Được. Catalog SMC cho phép lắp đứng (thân có ren) và dùng theo trục đứng. Mã BS không có khóa đầu hành trình, nên nếu cần giữ tải khi mất khí thì hỏi NTN về tùy chọn R.
Bộ giảm chấn RB1007 dùng được bao lâu?
Theo catalog, chu kỳ hoạt động cho phép của giảm chấn RB10 đến RB14 là 2 triệu chu kỳ ở nhiệt độ phòng 20–25 °C. Thực tế có thể ngắn hơn tùy điều kiện làm việc.
Đặt mua SMC MXS16-125BS xi lanh bàn trượt tại NTN
Danh sách model dòng MXS của NTN có mã MXS16-125BS. Để nhận báo giá SMC MXS16-125BS xi lanh bàn trượt, hãy gửi mã đầy đủ (kèm hậu tố cảm biến nếu cần) qua email hoặc điện thoại.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM | Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính xi lanh | 16 mm |
| Hành trình | 125 mm |
| Kiểu dẫn hướng | Bi tuyến tính |
| Kiểu đệm/giảm chấn | Giảm chấn điều chỉnh được ở đầu ra (Extension End Absorber) |
| Môi chất | Khí nén |
| Áp suất vận hành | 0.15 đến 0.7 MPa |
| Áp suất tối đa | 1.05 MPa |
| Tốc độ piston | 50 đến 500 mm/s |




















