SMC TU1065W-100 ống khí nén PU ø10 màu trắng, cuộn 100 m
SMC TU1065W-100 ống khí nén là ống polyurethane dòng TU, đường kính ngoài 10 mm, đường kính trong 6,5 mm, màu trắng đục, đóng cuộn 100 m. Ống chịu áp suất làm việc tối đa 0,8 MPa ở 20 °C, bán kính uốn tối thiểu 27 mm, dùng cho khí nén và nước công nghiệp thông thường.
SMC TU1065W-100 ống khí nén là gì?
TU là dòng ống polyurethane dùng cho đường khí nén thông dụng của SMC. Vật liệu PU có độ cứng Shore A 95, vừa đủ mềm để uốn theo đường đi ống, vừa giữ được tiết diện khi chịu áp.
Với lòng ống 6,5 mm, cỡ ø10 thường dùng làm đường cấp khí chính cho cụm van, xi lanh cỡ trung và súng thổi khí. Màu trắng giúp phân biệt đường khí theo chức năng khi đi nhiều đường ống song song.
Giải mã ký hiệu model SMC TU1065W-100
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| TU | Dòng ống polyurethane hệ mét |
| 1065 | Đường kính ngoài 10 mm × đường kính trong 6,5 mm |
| W | Màu trắng (đục) |
| 100 | Chiều dài cuộn 100 m (loại 20 m có ký hiệu 20) |
Bảng thông số kỹ thuật SMC TU1065W-100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Polyurethane, độ cứng Shore A 95 |
| Đường kính ngoài / trong | 10 mm / 6,5 mm |
| Màu sắc | Trắng (đục) |
| Chiều dài | 100 m/cuộn |
| Lưu chất | Khí nén, nước công nghiệp thông thường |
| Áp suất làm việc tối đa | 0,8 MPa ở 20 °C; 0,65 MPa ở 40 °C; 0,5 MPa ở 60 °C |
| Áp suất chân không | −101,3 kPa (phụ thuộc đầu nối sử dụng) |
| Bán kính uốn tối thiểu | 27 mm (đo ở 20 °C) |
| Nhiệt độ làm việc | −20 đến 60 °C; với nước 0 đến 40 °C (không đóng băng) |
| Lực kéo tuột khỏi đầu nối nhanh | 140 N (không ống lót); 450 N (có ống lót trong) |
| Đầu nối tương thích | Nối nhanh (One-touch), nối cắm (Insert), nối tự chỉnh tâm (Self-align), nối mini |
| Tiêu chuẩn | RoHS |
Ưu điểm nổi bật
- Lòng ống 6,5 mm cho lưu lượng lớn, phù hợp đường cấp khí chính trong máy.
- Chịu áp 0,8 MPa ở 20 °C, đủ cho hầu hết mạng khí nén nhà máy.
- Dùng được cho chân không đến −101,3 kPa khi kết hợp đầu nối phù hợp.
- Tăng lực giữ khi lắp ống lót: lực kéo tuột tăng từ 140 N lên 450 N.
- Nhiều màu chuẩn (đen, trắng, đỏ, xanh dương, vàng, xanh lá, trong suốt, cam) để phân biệt đường khí.
Ứng dụng
SMC TU1065W-100 ống khí nén dùng làm đường cấp khí từ bộ lọc điều áp đến cụm van, cấp khí cho xi lanh cỡ trung, súng thổi khí và thiết bị khí nén trên máy đóng gói, máy lắp ráp và dây chuyền sản xuất.
Xem thêm các dòng thiết bị khí nén mà NTN đang cung cấp.
Hướng dẫn lắp đặt
- Cắt ống vuông góc bằng dao cắt ống chuyên dụng; mặt cắt xiên hoặc bị bẹp dễ gây rò khí tại đầu nối.
- Cắm ống vào đầu nối nhanh đến hết cỡ, sau đó kéo nhẹ để kiểm tra ngàm đã giữ chặt.
- Không uốn ống nhỏ hơn bán kính 27 mm; nên chừa độ dư tại các điểm uốn và điểm chuyển động.
- Giữ áp suất xung (surge) dưới áp suất làm việc tối đa, vì vượt ngưỡng có thể làm hỏng ống và đầu nối.
- Khi làm việc ở nhiệt độ cao, giảm áp suất theo bảng: 0,65 MPa ở 40 °C, 0,5 MPa ở 60 °C. Nhiệt tăng bất thường do nén đoạn nhiệt có thể làm nổ ống.
- Chỉ dùng với nước công nghiệp thông thường ở 0–40 °C; với lưu chất khác, cần hỏi ý kiến SMC.
Lưu ý: mã model không được in trên thân ống, nên ghi nhãn cuộn khi lưu kho.
Model cùng dòng và phụ kiện
- TU1065W-20: cùng kích thước và màu, cuộn 20 m.
- TU1065B-100, TU1065BU-100, TU1065C-100: màu đen, xanh dương, trong suốt, cuộn 100 m.
- TU1065YR-100, TU1065G-100, TU1065R-100: màu cam, xanh lá, đỏ, cuộn 100 m.
- TU0425W-100: ống ø4 × 2,5 mm, màu trắng, cuộn 100 m.
- TUS1065: ống PU mềm ø10, áp suất tối đa 0,6 MPa; khi dùng với đầu nối nhanh cần lắp ống lót trong TJ-1065.
Hàng đặt riêng theo catalog SMC: hậu tố -X3 cho cuộn dài hơn 100 m và -X217 cho loại tương thích Luật vệ sinh thực phẩm Nhật Bản (cuộn 20 m).
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Ống SMC TU1065W-100 chịu được áp suất bao nhiêu?
Áp suất làm việc tối đa là 0,8 MPa ở 20 °C, giảm còn 0,65 MPa ở 40 °C và 0,5 MPa ở 60 °C.
Bán kính uốn tối thiểu của ống TU1065 là bao nhiêu?
Bán kính uốn tối thiểu là 27 mm, đo ở nhiệt độ 20 °C.
TU1065W-100 có dẫn nước được không?
Được, với nước công nghiệp thông thường ở 0–40 °C. Với các lưu chất khác, cần hỏi ý kiến SMC.
Chữ “W” và số “100” trong mã có nghĩa gì?
“W” là màu trắng đục, “100” là chiều dài cuộn 100 m. Mã TU1065W-20 là cuộn 20 m cùng màu.
Có cần lắp ống lót khi dùng TU1065 với đầu nối nhanh không?
Không bắt buộc. Tuy nhiên, lắp ống lót trong giúp tăng lực kéo tuột từ 140 N lên 450 N, hữu ích ở đường ống chịu rung hoặc kéo giật.
Mua SMC TU1065W-100 ống khí nén tại NTN
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN nhận báo giá SMC TU1065W-100 ống khí nén, các cỡ ống và màu khác của dòng TU. Xem thêm sản phẩm SMC tại NTN hoặc liên hệ NTN để được tư vấn.
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Hotline: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Model List
| Model | OD/ID (mm) | Độ dài (m) | Màu sắc | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|---|
| TU1065W-100 | 10/6.5 | 100 | Trắng | Hệ thống khí nén trung bình |
| TU0805W-100 | 8/5 | 100 | Trắng | Dòng chảy nhỏ hơn |
| TU1208B-20 | 12/8 | 20 | Đen | Lắp đặt ngắn, tải cao |
| TU0604W-100 | 6/4 | 100 | Trắng | Ứng dụng nhỏ gọn |














