Xi lanh CKD SCM: xi lanh tròn Ø20–100 mm, áp suất đến 1,0 MPa
Xi lanh CKD SCM là dòng xi lanh tròn tiêu chuẩn cỡ vừa của CKD (Nhật Bản), tác động kép một ty, đường kính Ø20–100 mm. Áp suất làm việc tối đa 1,0 MPa, nhiệt độ môi trường –10…60 °C (không đóng băng), hành trình 10–1500 mm, giảm chấn khí hoặc cao su tùy chọn. Bài viết giải mã ký hiệu model, tóm tắt thông số theo catalog CKD và gợi ý chọn kiểu lắp, công tắc, biến thể cho kỹ sư bảo trì và nhân viên mua hàng.
Xi lanh CKD SCM là gì?
CKD mô tả SCM là dòng xi lanh tiêu chuẩn thân tròn, mảnh, nhỏ gọn nhất trong nhóm xi lanh tiêu chuẩn của hãng, với nhiều cỡ Ø và biến thể. Vít chỉnh giảm chấn có núm vặn, xi lanh được bắt bằng bốn bu lông nên lắp được bằng dụng cụ thông thường.
Công tắc cảm biến gắn theo hai kiểu: ray hoặc đai. Vạch đánh dấu cho thấy vị trí công tắc, có thể tinh chỉnh đến 6 mm theo hướng hành trình, giúp rút ngắn thời gian chỉnh khi bảo trì. Xem thêm danh mục xi lanh khí nén của NTN.
Giải mã ký hiệu model CKD SCM
Lấy mã SCM-LB-40B-100-T2H-D-JI (ví dụ trong catalog CKD) làm mẫu:
| Phần mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| SCM | Xi lanh tròn tác động kép, một ty |
| LB | Kiểu lắp chân đế dọc trục |
| 40 | Đường kính piston Ø40 mm |
| B | Giảm chấn khí cả hai đầu (R: phía ty; H: phía đầu; D: đệm cao su hai đầu) |
| 100 | Hành trình 100 mm |
| T2H | Công tắc tiệm cận 2 dây T2H, dây dẫn 1 m |
| D | 2 công tắc (R: 1 phía ty; H: 1 phía đầu; T: 3 công tắc) |
| J | Tùy chọn: ống bọc ty (bellows) chịu 100 °C (L: 250 °C) |
| I | Phụ kiện: mắt ty (rod eye) |
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| 00 / LB | Kiểu lắp cơ bản / chân đế dọc trục |
| FA / FB | Mặt bích phía ty / phía đầu |
| CA / CB | Giá mắt (Ø20–63) / giá chạc (Ø80–100, kèm chốt và phe) |
| TA / TB | Chốt xoay phía ty / phía đầu (Ø20–63) |
| Z | Công tắc lắp kiểu đai (để trống là kiểu ray) |
| M / P6 | Ty piston thép không gỉ / không đồng và không PTFE |
| I / Y / B1 / B2 | Mắt ty / chạc ty (kèm chốt, phe) / giá mắt / giá chạc; I và Y không chọn cùng lúc |
Thông số kỹ thuật xi lanh CKD SCM
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu | Tác động kép, một ty; khí nén |
| Đường kính piston | Ø20 / 25 / 32 / 40 / 50 / 63 / 80 / 100 mm |
| Áp suất | Tối đa 1,0 MPa; tối thiểu 0,1 MPa (Ø20–40) hoặc 0,05 MPa (Ø50–100); áp thử 1,6 MPa |
| Nhiệt độ môi trường | –10…60 °C (không đóng băng) |
| Tốc độ piston | 30–1000 mm/s (trong giới hạn năng lượng hấp thụ cho phép) |
| Giảm chấn | Chọn đệm cao su hoặc giảm chấn khí |
| Hành trình tiêu chuẩn | 25, 50, 75, 100, 125, 150, 200, 250, 300 mm |
| Hành trình tối đa / tối thiểu | 1000 mm (Ø20–32), 1500 mm (Ø40–100) / 10 mm; đặt theo từng 1 mm |
| Bôi trơn | Không bắt buộc (nếu cần dùng dầu turbine ISO VG32) |
| Vật liệu | Ống và nắp hợp kim nhôm anod cứng; ty Ø20–25 thép không gỉ, Ø32–100 thép mạ crôm; phớt NBR |
| Ø piston (mm) | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 63 | 80 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng khí (đệm cao su) | Rc1/8 | Rc1/8 | Rc1/8 | Rc1/8 | Rc1/4 | Rc1/4 | Rc3/8 | Rc1/2 |
| Cổng khí (giảm chấn khí) | M5 | M5 | Rc1/8 | Rc1/8 | Rc1/4 | Rc1/4 | Rc3/8 | Rc1/2 |
| Chiều dài giảm chấn khí (mm) | 8,1 | 8,1 | 8,6 | 8,6 | 13,4 | 13,4 | 15,4 | 15,4 |
| Năng lượng cho phép, đệm cao su (J) | 0,1 | 0,2 | 0,5 | 0,9 | 1,6 | 1,6 | 3,3 | 5,8 |
| Năng lượng cho phép, giảm chấn khí (J) | 0,8 | 1,2 | 2,5 | 3,7 | 8,0 | 14,4 | 25,4 | 45,6 |
| Lực đẩy lý thuyết ở 0,5 MPa (N) | 157 | 245 | 402 | 628 | 982 | 1560 | 2510 | 3930 |
| Lực kéo lý thuyết ở 0,5 MPa (N) | 132 | 206 | 346 | 528 | 825 | 1400 | 2270 | 3570 |
| Khối lượng cơ bản, hành trình 0 (kg) | 0,10 | 0,17 | 0,26 | 0,41 | 0,77 | 1,07 | 2,04 | 3,17 |
Xi lanh không giảm chấn chỉ có ở Ø50–100 và hấp thụ rất ít năng lượng (0,057–0,153 J); CKD khuyến nghị dùng giảm chấn ngoài trong trường hợp này.
Biến thể trong dòng SCM
CKD chia SCM thành nhiều biến thể cùng khung: SCM-X và SCM-Y (tác động đơn, Ø20–40), SCM-P và SCM-R (chỉnh hành trình 25 hoặc 50 mm, Ø20–63), SCM-T (chịu nhiệt), SCM-Q (khóa vị trí, hành trình 5–500 mm), SCM-F (tốc độ rất chậm, Ø20–40), SCM-O (tốc độ thấp), SCM-U (ma sát thấp), SCM-D (hai ty), SCM-B (back-to-back), SCM-W (hai tầng), SCM-W4 (tandem), SCM-M (chống xoay), SCM-LD (chân đế gắn trực tiếp).
Ngoài ra có các bản chuyên dụng: P5/P7 cho phòng sạch, P4 cho sản xuất pin sạc, FP1 dùng mỡ thực phẩm (NSF H1). Một số biến thể có giới hạn Ø và hành trình riêng, nên tra catalog trước khi đặt.
Ưu điểm nổi bật
- Thân mảnh, nhiều cỡ: từ Ø20 đến Ø100 mm trong cùng một họ.
- Chọn giảm chấn: đệm cao su hoặc giảm chấn khí; năng lượng cho phép đến 45,6 J (Ø100, giảm chấn khí).
- Công tắc linh hoạt: ray hoặc đai, chọn 1 đến 5 công tắc, hầu hết kiểu công tắc T0/T2/T3 của CKD.
- Hành trình theo yêu cầu: đặt theo từng 1 mm, tối đa 1000–1500 mm.
- Nhiều biến thể: tác động đơn, hai ty, chống xoay, chịu nhiệt, khóa vị trí và nhiều kiểu khác.
Ứng dụng
Xi lanh CKD SCM dùng cho cơ cấu đẩy, kẹp, nâng, chuyển phôi tải vừa trên máy đóng gói, dây chuyền lắp ráp và đồ gá, nơi cần xi lanh thân mảnh. Khi cần điều kiện đặc biệt, có thể chọn bản phòng sạch P5/P7, bản sản xuất pin sạc P4 hoặc bản mỡ thực phẩm FP1. Nếu cần xi lanh thanh giằng Ø40–100, xem CKD SCA2.
Hướng dẫn lắp đặt và đấu nối khí
- Chọn cỡ và kiểu lắp: tính lực theo áp suất làm việc; giá lắp được giao kèm sản phẩm cùng bu lông.
- Nối khí: theo cổng Rc1/8, Rc1/4, Rc3/8 hoặc Rc1/2 (Ø20–25 giảm chấn khí dùng M5); có thể lắp van tiết lưu tốc độ để chỉnh vận tốc.
- Chỉnh giảm chấn: vặn núm vít kim từ từ cho đến khi piston dừng êm ở cuối hành trình.
- Lắp công tắc: công tắc được giao kèm theo đơn hàng; lắp trên ray hoặc đai. Hành trình tối thiểu để dò phụ thuộc loại và số công tắc.
- Vận hành: giữ tốc độ 30–1000 mm/s trong giới hạn năng lượng cho phép. Với SCM-X/Y tác động đơn, không để xi lanh có áp lâu vì ty có thể không hồi về nhờ lò xo.
Model cùng dòng và phụ kiện
Danh sách mã của dòng rất rộng, ví dụ SCM-00-32B-650 hoặc SCM-LB-25B-175. Bạn có thể xem các mã khác của thiết bị khí nén CKD và xi lanh CKD SCA2 trên ntntech.vn.
Phụ kiện gồm mắt ty, chạc ty, giá mắt, giá chạc, bộ giá lắp rời (chân đế, mặt bích, chốt xoay) và các loại công tắc cảm biến. CKD còn có CMK2 (Ø20–40, bản nhỏ hơn) và SCS2 (Ø125–250, cỡ lớn hơn).
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
Khi cần phương án khác cho xi lanh tròn cỡ vừa, có thể tham khảo SMC với dòng CM2 (xi lanh thân tròn tác động kép một ty, Ø20–40 mm) và CG1 (xi lanh thân tròn cỡ lớn hơn).
Đây chỉ là dòng cùng loại để tham khảo, không phải bảng thay thế chính thức. Trước khi đổi hãng, cần đối chiếu kích thước lắp đặt, ren cổng khí và ren ty, rồi liên hệ NTN để được tư vấn mã phù hợp.
Câu hỏi thường gặp
Xi lanh CKD SCM có những cỡ nào?
Ø20, 25, 32, 40, 50, 63, 80 và 100 mm, tác động kép, một ty.
Áp suất làm việc của SCM là bao nhiêu?
Tối đa 1,0 MPa (10 bar); tối thiểu 0,1 MPa với Ø20–40 và 0,05 MPa với Ø50–100.
Hành trình tối đa của SCM là bao nhiêu?
Tối đa 1000 mm với Ø20–32 và 1500 mm với Ø40–100, hành trình tối thiểu 10 mm.
Làm sao nhận báo giá?
Gửi mã đầy đủ (kiểu lắp, Ø, giảm chấn, hành trình, công tắc) qua email sales@ntntech.com.vn hoặc gọi Mr. Nam 0982 49 47 45.
Mua xi lanh CKD SCM tại NTN
Với xi lanh CKD SCM, hãy cung cấp kiểu lắp, đường kính, hành trình, kiểu giảm chấn và loại công tắc; NTN sẽ kiểm tra mã và báo giá qua email hoặc điện thoại. Bạn cũng có thể xem danh sách thương hiệu trên website NTN để tìm thêm thiết bị liên quan.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn

















