Festo ADN-40-80-A-P-A xi lanh khí nén nhỏ gọn Ø40 hành trình 80 mm
Festo ADN-40-80-A-P-A (mã 536298) là xi lanh khí nén nhỏ gọn tác động kép theo ISO 21287, đường kính piston 40 mm, hành trình 80 mm, ty piston ren ngoài. Xi lanh làm việc với khí nén 0,6…10 bar, nhiệt độ môi trường -20…80 °C và có cổng khí G1/8. Với 6 bar, lực đẩy lý thuyết là 754 N, lực kéo lý thuyết là 686 N.
Festo ADN-40-80-A-P-A là xi lanh gì?
Đây là xi lanh dòng ADN của Festo, thiết kế ngắn hơn xi lanh ISO 15552 cùng đường kính để tiết kiệm không gian lắp đặt. Với cỡ Ø40, hãng ghi xi lanh phù hợp tiêu chuẩn ISO 21287. Hãng nêu mức tiết kiệm không gian tới 50% so với xi lanh ISO 15552 tương đương.
Xi lanh có giảm chấn cuối hành trình bằng vòng/tấm đàn hồi ở hai đầu, và có nam châm trên piston để dùng với công tắc tiệm cận (cảm biến hành trình). Cảm biến là phụ kiện riêng, không đi kèm xi lanh.
Giải mã ký hiệu model ADN-40-80-A-P-A
| Thành phần | Ý nghĩa |
|---|---|
| ADN | Xi lanh nhỏ gọn, tác động kép |
| 40 | Đường kính piston 40 mm |
| 80 | Hành trình 80 mm |
| A | Ty piston ren ngoài (I là ren trong) |
| P | Giảm chấn bằng vòng/tấm đàn hồi ở hai đầu (PPS là giảm chấn khí tự điều chỉnh) |
| A | Có từ tính để dùng với cảm biến tiệm cận |
Thông số kỹ thuật Festo ADN-40-80-A-P-A
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 536298 |
| Đường kính piston / hành trình | 40 mm / 80 mm |
| Kiểu tác động | Tác động kép |
| Tiêu chuẩn | ISO 21287 |
| Ren ty piston | Ren ngoài M10x1,25 |
| Cổng khí | G1/8 |
| Môi chất | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Áp suất làm việc | 0,06 … 1 MPa (0,6 … 10 bar) |
| Nhiệt độ môi trường | -20 … +80 °C |
| Lực lý thuyết tại 6 bar | Đẩy 754 N / kéo 686 N |
| Năng lượng va đập tối đa ở cuối hành trình | 0,7 J |
| Giảm chấn | Vòng/tấm đàn hồi ở hai đầu (P) |
| Khối lượng (tính theo hành trình 80 mm) | Khoảng 665 g; khối lượng chuyển động khoảng 175 g |
| Vật liệu | Nắp và thân nhôm anod hóa; ty piston thép hợp kim cao; phớt polyurethane |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 2 (ăn mòn vừa phải) |
| Tư thế lắp | Tùy ý |
Festo khuyến cáo khi tính chọn xi lanh chỉ nên dùng khoảng 50% lực lý thuyết. Khối lượng ở bảng trên được cộng từ giá trị ở hành trình 0 mm và phần tăng thêm cho mỗi 10 mm hành trình trong catalog hãng.
Ưu điểm nổi bật của xi lanh Festo ADN-40-80-A-P-A
Ưu điểm chính là kích thước ngắn gọn, phù hợp chỗ lắp hẹp mà vẫn cần lực đẩy cỡ vài trăm niutơn. Xi lanh có thể lắp bằng lỗ xuyên hoặc ren trong, kèm đế gá, mặt bích hoặc chốt xoay, và đặt ở mọi tư thế.
Rãnh cảm biến ở ba mặt cho phép lắp công tắc tiệm cận gọn trong thân xi lanh. Giảm chấn đàn hồi không cần chỉnh, giúp lắp đặt nhanh. Xi lanh còn có nhiều biến thể từ hệ thống module: chịu nhiệt tới 120 °C (S6), nhiệt độ thấp -40 °C (TT), chống ăn mòn cao (R3), ty vuông chống xoay (Q).
Ứng dụng
Xi lanh dùng cho các chuyển động gọn, như kẹp, đẩy, định vị, nâng nhẹ trong máy đóng gói, lắp ráp và đồ gá. Khi cần xi lanh nhỏ gọn khác để so sánh, bạn có thể xem xi lanh nhỏ gọn Festo ADNGF-20-160-P-A.
Điều khiển xi lanh thường dùng van điện từ khí nén, ví dụ nhóm van điện từ Festo VUVG / VTUG.
Hướng dẫn lắp đặt
Xi lanh không cần sơ đồ đấu nối điện, chỉ cần nối khí vào hai cổng G1/8 và bắt cố định. Nếu có cảm biến hành trình, đấu dây cảm biến theo tài liệu của cảm biến đó.
Các lưu ý khi thi công:
- Cấp khí sạch theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4]. Nếu đã dùng khí bôi trơn thì phải dùng bôi trơn liên tục.
- Chỉnh tốc độ bằng van tiết lưu một chiều. Với ống 8 mm có GRLA-1/8-QS-8-D (xả khí) hoặc GRLZ-1/8-QS-8-D (cấp khí).
- Giữ năng lượng va đập ở cuối hành trình dưới 0,7 J, hạn chế tải và tốc độ.
- Tránh tải ngang lên ty piston, dùng khớp bù lệch tâm khi cần.
- Cảm biến SME-8M hoặc SMT-8M lắp vào rãnh, có nắp rãnh ABP-5-S để bảo vệ dây.
Model cùng dòng và phụ kiện
Cùng Ø40, hành trình 80 mm, Festo có bản ty ren trong ADN-40-80-I-P-A (536308) và bản giảm chấn khí tự điều chỉnh ADN-40-80-A-PPS-A (572681). Với đường ống Ø8, NTN có trang ống khí nén Festo PUN-H-8X1,25-BL.
Phụ kiện gá lắp cho Ø40 theo catalog Festo gồm đế chân HNA-40, mặt bích FNC-40, mặt bích xoay SNCL-40 và SNCS-40, chân xoay LBG-40, chốt xoay ZNCF-40 cùng giá LNZG-40/50. Phụ kiện đầu ty gồm khớp SG-M10x1,25, mắt SGS-M10x1,25 và khớp bù FK-M10x1,25. Xem thêm thương hiệu Festo, nhóm Festo ADN và bài giới thiệu khí nén Festo pneumatic tại Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp
Festo ADN-40-80-A-P-A có phải xi lanh ISO không?
Hãng ghi cỡ Ø40 phù hợp tiêu chuẩn ISO 21287, loại xi lanh nhỏ gọn. Dòng này ngắn hơn xi lanh ISO 15552.
Xi lanh có kèm cảm biến hành trình không?
Không. Xi lanh có nam châm trên piston để dùng với công tắc tiệm cận, nhưng cảm biến là phụ kiện riêng.
Cổng khí và áp suất làm việc là bao nhiêu?
Cổng khí G1/8. Áp suất làm việc 0,6…10 bar.
Lực lý thuyết của xi lanh là bao nhiêu?
Tại 6 bar, lực đẩy lý thuyết 754 N, lực kéo lý thuyết 686 N. Nên chọn xi lanh sao cho tải chỉ dùng khoảng 50% giá trị này.
Liên hệ NTN về Festo ADN-40-80-A-P-A
Nếu bạn cần tư vấn hoặc báo giá Festo ADN-40-80-A-P-A xi lanh khí nén, hãy gửi mã 536298 và số lượng cho CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN. Bộ phận kinh doanh sẽ phản hồi qua điện thoại hoặc email.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính xi lanh | 40 mm |
| Hành trình | 80 mm |
| Kiểu tác động | Tác động kép |
| Môi chất hoạt động | Khí nén |
| Áp suất hoạt động | 0.06 đến 1 MPa |
| Giảm chấn | Vòng đệm đàn hồi ở hai đầu |
| Kết nối khí nén | G1/8 |
















