Festo DGC-32-1000-KF-YSR-A-C xi lanh không trục là bộ truyền động tuyến tính khí nén dòng DGC của Festo, đường kính piston 32 mm, hành trình 1.000 mm. Xe trượt chạy trên thanh dẫn hướng bi tuần hoàn (KF), cuối hành trình có giảm chấn thủy lực tự điều chỉnh YSR, có sẵn vị trí lắp cảm biến tiệm cận và cổng bôi trơn tập trung cho dẫn hướng. Lực lý thuyết ở 6 bar là 483 N.
Festo DGC-32-1000-KF-YSR-A-C xi lanh không trục là gì?
DGC là dòng xi lanh không trục (rodless) của Festo: piston chạy bên trong ống xi lanh có rãnh dọc, truyền lực ra xe trượt bên ngoài, rãnh được làm kín bằng băng kín. Vì không có ty đẩy, chiều dài lắp đặt ngắn hơn nhiều so với xi lanh có ty cùng hành trình, phù hợp với hành trình dài như 1.000 mm.
Bản KF có thanh dẫn hướng bi tuần hoàn gắn ngoài, nên xe trượt chịu được lực ngang và mô men lớn, có thể mang tải trực tiếp mà không cần thêm dẫn hướng phụ. Mã số module của Festo cho cỡ DGC-32-KF là 532448; hành trình và các tùy chọn được chọn theo cấu hình.
Giải mã ký hiệu model
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| DGC | Xi lanh không trục dòng DGC |
| 32 | Đường kính piston 32 mm |
| 1000 | Hành trình 1.000 mm |
| KF | Dẫn hướng bi tuần hoàn |
| YSR | Giảm chấn thủy lực tự điều chỉnh, đặc tính tuyến tính |
| A | Dùng với cảm biến tiệm cận |
| C | Có adapter bôi trơn tập trung trên xe trượt |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã module Festo | 532448 (DGC-32-…-KF) |
| Kết cấu | Xi lanh không trục, tác động kép, dẫn hướng bi tuần hoàn gắn ngoài |
| Đường kính piston / hành trình | 32 mm / 1.000 mm |
| Lực lý thuyết ở 6 bar | 483 N |
| Độ lặp lại vị trí | 0,02 mm (với giảm chấn YSR) |
| Lực tối đa Fy / Fz | 3.310 N / 3.310 N |
| Mô men tối đa Mx / My / Mz | 54 / 150 / 150 Nm |
| Nhiệt độ môi trường | −10 đến 60 °C |
| Hướng lắp | Tùy ý |
| Khối lượng | 2.837 g ở hành trình 0 + 74 g mỗi 10 mm; khối lượng phần di chuyển 1.146 g |
| Vật liệu | Ray và xe trượt: thép hợp kim cao; nắp đầu và ống xi lanh: nhôm anod; gioăng piston và băng kín: polyurethane |
| Chống ăn mòn | CRC 1; không chứa đồng và PTFE, đạt RoHS |
Theo số liệu trên, xi lanh hành trình 1.000 mm nặng khoảng 10,2 kg, chưa tính các tùy chọn.
Ưu điểm nổi bật
- Gọn với hành trình dài: không có ty đẩy nên không cần thêm khoảng trống phía sau xi lanh.
- Chịu tải trực tiếp: dẫn hướng bi tuần hoàn chịu lực 3.310 N theo phương Fy, Fz và mô men đến 150 Nm.
- Dừng êm và chính xác: giảm chấn YSR tự điều chỉnh theo tải, độ lặp lại 0,02 mm.
- Bảo trì dẫn hướng dễ hơn: adapter -C cho phép bơm mỡ hoặc dầu định kỳ, kể cả qua thiết bị bôi trơn tự động.
Ứng dụng
Festo DGC-32-1000-KF-YSR-A-C xi lanh không trục dùng cho trục di chuyển dài trong máy gắp đặt, cơ cấu chuyển sản phẩm giữa hai trạm, trục X của tay máy khí nén đơn giản và các cơ cấu đẩy, kéo trên băng tải. Xem thêm các loại xi lanh khí nén khác, hoặc xi lanh tiêu chuẩn Festo DSBC khi hành trình ngắn.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Kiểm tra tải kết hợp: khi nhiều lực và mô men cùng tác động, tổng Fy/Fymax + Fz/Fzmax + Mx/Mxmax + My/Mymax + Mz/Mzmax phải không lớn hơn 1.
- Kiểm tra tốc độ và tải ở cuối hành trình theo biểu đồ của Festo. Nếu vượt vùng cho phép, lắp thêm giảm chấn ngoài, tốt nhất đặt ở trọng tâm tải.
- Bôi trơn dẫn hướng qua adapter -C, đặc biệt khi làm việc trong môi trường ẩm hoặc ướt. Adapter có cổng ở cả hai bên xe trượt.
- Lắp cảm biến tiệm cận vào rãnh cảm biến trên thân để báo vị trí xe trượt.
- Chọn van điều khiển có lưu lượng đủ cho thể tích xi lanh hành trình dài, ví dụ dòng Festo VUVG.
Model cùng dòng
- DGC-32-…-KF-YSRW: giảm chấn tự điều chỉnh đặc tính lũy tiến; bản có bộ kẹp 1H-PN chỉ đi với YSRW.
- DGC-32-…-KF-PPV: giảm chấn khí nén điều chỉnh được ở hai đầu.
- DGC-25-…-KF và DGC-40-…-KF: cỡ nhỏ hơn và lớn hơn, lực ở 6 bar lần lượt 295 N và 754 N.
- Phụ kiện: chân đế, cảm biến tiệm cận, nắp che rãnh cảm biến.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
532448 có phải mã riêng của DGC-32-1000-KF-YSR-A-C?
Không. 532448 là mã module chung cho DGC-32 dẫn hướng KF. Khi đặt hàng cần ghi đủ mã cấu hình DGC-32-1000-KF-YSR-A-C.
Ký hiệu -C là gì?
Là adapter bôi trơn tập trung cho dẫn hướng, có cổng ở hai bên xe trượt, dùng được với dầu hoặc mỡ.
YSR khác YSRW thế nào?
Cả hai là giảm chấn thủy lực tự điều chỉnh, có lò xo hồi. YSR có đặc tính giảm chấn tuyến tính, YSRW có đặc tính lũy tiến.
Xi lanh có lắp theo phương đứng được không?
Có, hướng lắp tùy ý. Cần kiểm tra lại tải và tốc độ cuối hành trình theo biểu đồ của Festo.
Mua Festo DGC-32-1000-KF-YSR-A-C xi lanh không trục tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị Festo cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá Festo DGC-32-1000-KF-YSR-A-C xi lanh không trục, vui lòng gửi mã đầy đủ và số lượng qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính xi lanh | 32 mm |
| Hành trình | 1000 mm |
| Kiểu xi lanh | Tác động kép, không trục |
| Dẫn hướng | Bạc trượt bi hồi tiếp |
| Giảm chấn | Đệm khí có điều chỉnh |
| Cảm biến vị trí | Hỗ trợ cảm biến tiệm cận |
| Áp suất hoạt động | 2 – 8 bar |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C đến 60°C |
| Cổng kết nối khí | G1/8 |
| Tốc độ tối đa | 3 m/s |




























