Dòng Festo YSR-C bao gồm bộ giảm chấn thủy lực công nghiệp có thể điều chỉnh được thiết kế để giảm chấn chính xác và đáng tin cậy trong các hệ thống tự động hóa. Các thiết bị tự bù này chuyển đổi năng lượng động từ va chạm thành năng lượng nhiệt, phân tán thông qua trao đổi nhiệt để giảm thiểu tiếng ồn, rung động và hao mòn cơ học. Chúng có cơ chế giảm chấn tự điều chỉnh tự động thích ứng với các biến đổi về áp suất, ma sát và tải trọng, đảm bảo hiệu suất tối ưu mà không cần hiệu chỉnh thủ công. Dòng này lý tưởng cho các ứng dụng chu kỳ cao yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn, nhờ vào vỏ thép mạ kẽm.
Lợi ích chính bao gồm:
- Cơ chế tự điều chỉnh: Tối đa hóa hấp thụ năng lượng (lên đến vài Joules tùy kích cỡ) và kéo dài tuổi thọ bằng cách giảm hao mòn.
- Thiết kế chống ăn mòn: Vỏ thép mạ kẽm phù hợp cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Dễ bảo trì: Nên bôi trơn định kỳ để giảm ma sát và tăng tuổi thọ.
- Nhỏ gọn và bền bỉ: Phù hợp để tích hợp với xi lanh khí nén và bộ truyền động.
Ứng dụng
Cuối hành trình xi lanh khí nén tuyến tính.
Cơ cấu trượt, băng tải, cánh tay máy, trạm dừng.
Hệ thống đóng gói, lắp ráp tự động, chế biến thực phẩm và điện tử.
Giảm rung và tiếng ồn trong nhà máy.
Specification
Thông số kỹ thuật điển hình
Phạm vi nhiệt độ hoạt động: −10 °C đến +80 °C.
Tốc độ va đập cho phép: tối đa khoảng 2 m/s.
Năng lượng hấp thụ mỗi hành trình: từ 1 J (model nhỏ) đến vài chục J (model lớn).
Năng lượng hấp thụ mỗi giờ: từ ~8.000 J đến trên 100.000 J tùy kích thước.
Hành trình (stroke): từ 5 mm đến 40 mm.
Kích thước ren ngoài: từ M6, M10, M16 đến M25.
Model List
Dòng YSR-C có nhiều kích cỡ (ví dụ: 7, 8, 16, 32), với chiều dài hành trình từ 5 mm đến 60 mm. Dưới đây là so sánh các model tiêu biểu dựa trên dữ liệu có sẵn:
| Mẫu ví dụ | Kích cỡ | Chiều dài hành trình | Hấp thụ năng lượng (Tối đa) | Tốc độ va chạm tối đa | Kích cỡ ren | Vật liệu vỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| YSR-7-5-C | 7 | 5 mm | 2 J | 1 m/s | M10x1 | Thép mạ kẽm |
| YSR-8-8-C | 8 | 8 mm | ~3-5 J (thay đổi) | 1 m/s | M10x1 | Thép mạ kẽm |
| YSR-16-20-C | 16 | 20 mm | 15-20 J | 2 m/s | M16x1.5 | Thép mạ kẽm |
| YSR-32-60-C | 32 | 60 mm | 50+ J | 3 m/s | M37x2 | Thép mạ |








