SMC CQ2B25-50D xi lanh compact tác động kép Ø25, hành trình 50 mm
SMC CQ2B25-50D xi lanh compact thuộc series CQ2 của SMC, loại tác động kép một ty, đường kính piston 25 mm và hành trình 50 mm. Áp suất làm việc từ 0,05 đến 1,0 MPa, nhiệt độ môi trường -10 đến 70 °C, khối lượng 216 g.
Bài viết giải mã mã model, tổng hợp thông số từ catalog SMC và nêu các điểm cần kiểm tra trước khi đặt hàng.
SMC CQ2B25-50D xi lanh compact là gì?
CQ2B25-50D là xi lanh khí nén thân vuông, ngắn, dùng ở những vị trí có ít không gian lắp đặt. Mã này thuộc nhóm tiêu chuẩn của dòng xi lanh compact SMC CQ2/CDQ2, trong đó SMC là hãng sản xuất.
Đây là bản không có nam châm tích hợp, nên không gắn được cảm biến xi lanh (auto switch). Nếu cần phát hiện vị trí piston, bạn chọn mã có nam châm (xem phần model cùng dòng).
Giải mã ký hiệu model CQ2B25-50D
- CQ2: series compact cylinder. Bản có nam châm dùng tiền tố CDQ2.
- B: kiểu lắp xuyên thân (through-hole).
- 25: đường kính piston 25 mm.
- 50: hành trình 50 mm.
- D: tác động kép.
Không có hậu tố nào phía sau, nghĩa là ty ren trong, cổng khí ren M, không bumper cao su và không kèm bu lông xuyên thân. Hậu tố C (bumper cao su) hoặc M (ty ren ngoài) sẽ tạo thành mã khác. Bạn có thể đọc thêm cách phân loại trong bài xi lanh khí nén compact là gì của NTN.
Bảng thông số kỹ thuật SMC CQ2B25-50D xi lanh compact
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng / Model | SMC / CQ2B25-50D |
| Loại | Compact cylinder, tác động kép, một ty |
| Đường kính piston | 25 mm |
| Hành trình | 50 mm (dung sai +1,0 / 0 mm) |
| Kiểu lắp | B – xuyên thân (4 lỗ ø5,5 mm) |
| Đầu ty | Ren trong M6 × 1,0 |
| Cổng khí | 2 × M5 × 0,8 |
| Môi chất | Khí nén, không cần bôi trơn |
| Áp suất làm việc | 0,05 đến 1,0 MPa |
| Áp suất thử (proof pressure) | 1,5 MPa |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 70 °C (không đóng băng) |
| Tốc độ piston | 50 đến 500 mm/s |
| Đệm cuối hành trình | Không có; năng lượng động học cho phép 0,09 J |
| Lực lý thuyết (ra / vào) | 0,5 MPa: 245 N / 189 N; 0,7 MPa: 344 N / 264 N |
| Kích thước thân / chiều dài tổng | Thân vuông 40 × 40 mm; 77,5 mm khi ty thu về |
| Khối lượng | 216 g |
| Vật liệu | Ống và piston bằng hợp kim nhôm (ống anod cứng); ty thép không gỉ; vòng hãm thép dụng cụ; phớt NBR |
Số liệu lấy từ catalog SMC CAT.ES20-205C (series CQ2).
Ưu điểm nổi bật
- Thân ngắn, khối lượng 216 g, dễ bố trí trên máy nhỏ hoặc cụm di chuyển.
- Lắp xuyên thân bằng bu lông, thao tác đơn giản.
- Không cần bôi trơn, giảm công việc bảo trì.
- Ty thép không gỉ, ống nhôm anod cứng cho bề mặt chịu mài mòn tốt.
- Có bộ phớt thay thế theo mã riêng cho cỡ 25 mm.
Với những yêu cầu đó, SMC CQ2B25-50D xi lanh compact phù hợp các cơ cấu đẩy, kẹp hoặc chặn có tải nhẹ và tốc độ vừa phải.
Ứng dụng
Xi lanh compact loại này thường dùng trong dây chuyền lắp ráp, máy đóng gói và các cơ cấu pick & place. Bạn có thể tham khảo thêm danh sách xi lanh khí nén trên NTNTech Store để so sánh các cỡ khác.
Các nhóm xi lanh khác như xi lanh dẫn hướng, xi lanh kẹp nằm trong mục xi lanh compact và danh mục xi lanh của NTN.
Hướng dẫn lắp đặt
Đây là kết nối khí nén, không có sơ đồ đấu điện. Quy trình tham khảo:
- Bắt cố định bằng 4 bu lông xuyên thân. Với hành trình 50 mm, SMC liệt kê bu lông CQ-M5 × 75L (đặt riêng).
- Lắp đầu nối vào hai cổng M5 × 0,8, giữ áp suất trong khoảng 0,05 đến 1,0 MPa.
- Kiểm tra tải: năng lượng động học không vượt 0,09 J vì xi lanh không có đệm. Nếu tải lớn hơn, cân nhắc bản có bumper hoặc chặn hành trình bên ngoài.
- Tránh tải ngang tác dụng lên đầu ty.
- Theo lưu ý của SMC, xi lanh cỡ nhỏ hành trình ngắn chạy tần số cao có thể bị đọng nước trong đường ống; hãy kiểm tra chất lượng khí cấp.
Model cùng dòng và phụ kiện
Cùng cỡ 25 mm và hành trình 50 mm, series CQ2 có các biến thể như CQ2A25-50D (hai đầu có ren), CQ2B25-50DM (ty ren ngoài) và CQ2WB25-50D (hai ty). Bản có nam châm và rãnh gắn cảm biến là CDQ2B25-50DZ, dài hơn 10 mm do nam châm.
Về phụ kiện, bộ phớt cho cỡ này có mã CQ2B25-PS, mỡ GR-S-010 (10 g) bán riêng. Chân đế và mặt bích phải chọn ngay khi đặt mã, không lắp bổ sung lên dạng xuyên thân. Xem thêm trang series CDQ2 trên ntntech.vn và catalog SMC CQ2 do NTN lưu trữ.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
Khi cần phương án khác để tham khảo, bạn có thể xem các dòng compact sau:
- Festo có dòng ADN/AEN theo ISO 21287; theo catalog Festo, dòng này tiết kiệm đến 50% không gian so với xi lanh ISO 15552.
- CKD có dòng SSD2; theo catalog CKD, cảm biến lắp được trên cùng mặt với cổng khí.
Đây là dòng cùng loại để tham khảo, không phải bảng đối chiếu tương đương. Trước khi thay thế, hãy kiểm tra kích thước lắp đặt, ren cổng khí, ren đầu ty và đường kính, rồi liên hệ NTN để được tư vấn mã phù hợp.
Câu hỏi thường gặp
CQ2B25-50D có gắn được cảm biến xi lanh không?
Không, vì mã này không có nam châm tích hợp. Hãy chọn mã CDQ2 có hậu tố Z nếu cần cảm biến.
Cổng khí là ren gì?
Theo catalog SMC, cỡ 12 đến 25 mm dùng ren M; cỡ 25 mm là M5 × 0,8.
Ty ren trong hay ren ngoài?
Ren trong, vì mã không có hậu tố M. Gọi 0982 49 47 45 để NTN xác nhận khi bạn cần ty ren ngoài.
Báo giá như thế nào?
NTN báo giá qua điện thoại hoặc email: gửi mã model tới sales@ntntech.com.vn.
Liên hệ NTN báo giá SMC CQ2B25-50D xi lanh compact
Tóm lại, SMC CQ2B25-50D xi lanh compact là xi lanh tác động kép Ø25, hành trình 50 mm, lắp xuyên thân, ty ren trong, không đệm và không nam châm. Tình trạng hàng, thời gian giao và chính sách bán hàng, hãy hỏi trực tiếp NTN. Bạn cũng có thể xem thêm danh mục xi lanh khí nén tại Pneumatics.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn













