SMC CXSM6-20 xi lanh dẫn hướng là xi lanh hai ty (Dual Rod Cylinder) kiểu cơ bản thuộc series CXS của SMC, dùng ổ trượt (slide bearing). Model có đường kính piston ø6 mm, hành trình 20 mm, cổng khí M5×0.8, áp suất làm việc 0,15–0,7 MPa và độ chống xoay ±0,1°, phù hợp cơ cấu gắp đặt linh kiện nhỏ.
SMC CXSM6-20 xi lanh dẫn hướng là gì?
CXS là dòng xi lanh có hai ty piston song song nối chung một tấm đầu. Hai piston cùng đẩy nên lực gấp đôi xi lanh một ty cùng đường kính, đồng thời hai ty giữ tấm đầu không xoay mà không cần ray dẫn hướng ngoài.
CXSM6-20 là cỡ nhỏ nhất của series: thân rộng 37 mm, cao 16 mm, dài 78,5 mm và nặng khoảng 95 g. Piston có sẵn nam châm để gắn cảm biến hành trình.
Giải mã ký hiệu model SMC CXSM6-20
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| CXS | Series xi lanh hai ty, kiểu cơ bản |
| M | Ổ trượt (slide bearing); “L” là ổ bi |
| 6 | Đường kính piston 6 mm |
| 20 | Hành trình tiêu chuẩn 20 mm |
| (không hậu tố) | Ren cổng M, không kèm cảm biến (có sẵn nam châm) |
Bảng thông số kỹ thuật SMC CXSM6-20
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu | Xi lanh hai ty, tác động kép |
| Đường kính piston / ty | 6 mm / 4 mm |
| Hành trình | 20 mm |
| Lưu chất | Khí nén, không cần tra dầu |
| Áp suất làm việc / áp suất thử | 0,15–0,7 MPa / 1,05 MPa |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −10 đến 60 °C (không đóng băng) |
| Tốc độ piston | 30–300 mm/s |
| Giảm chấn | Đệm cao su |
| Chỉnh hành trình | 0 đến −5 mm ở đầu co |
| Động năng cho phép | 0,0023 J |
| Lực đẩy lý thuyết ở 0,5 MPa | Đẩy ra 28 N; kéo về 15,5 N |
| Độ chống xoay | ±0,1° |
| Cổng khí | M5×0.8 |
| Kích thước (rộng × cao × dài) | 37 × 16 × 78,5 mm |
| Khối lượng | 0,095 kg |
Ưu điểm nổi bật
- Lực đẩy gấp đôi xi lanh một ty ø6 nhờ hai piston song song.
- Chống xoay ±0,1°, gắn trực tiếp giác hút hoặc tay kẹp nhỏ lên tấm đầu.
- Lắp từ 3 hướng và gá phôi trên 3 mặt của tấm đầu.
- Chỉnh hành trình 0 đến −5 mm bằng bu lông chặn có đệm cao su.
- Đi ống linh hoạt: mỗi chiều có nhiều cổng cấp khí, đổi vị trí bằng nút bịt.
Ứng dụng
SMC CXSM6-20 xi lanh dẫn hướng phù hợp cho cơ cấu gắp đặt linh kiện điện tử nhỏ, nâng hạ giác hút chân không, đẩy và định vị chi tiết nhẹ trong máy lắp ráp, máy kiểm tra và thiết bị bán dẫn.
Xem thêm tổng quan series SMC CXS/CXSJ và các dòng xi lanh dẫn hướng khác tại NTN.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Mặt lắp phẳng, độ phẳng tham khảo không quá 0,05 mm; thu ty về hết khi lắp để tránh xước ty.
- Cổng khí dư được bịt bằng nút (mã CXS10-08-28747B). Khi đổi vị trí nút bịt, bôi keo làm kín và kiểm tra rò khí.
- Bản ø6 có thể tích trong nhỏ, dễ giật khi chạy chậm; nên dùng kết hợp tiết lưu vào và tiết lưu ra.
- Giữ tốc độ không quá 300 mm/s và động năng tải không vượt 0,0023 J.
- Sau khi chỉnh hành trình, siết lại đai ốc khóa. Không vận hành khi đã tháo bu lông chặn hoặc tấm đầu.
- Không dùng làm cữ chặn phôi và không vận hành trong môi trường có áp suất.
Model cùng dòng và phụ kiện
- CXSL6-20: cùng kích thước, dùng ổ bi, chạy êm hơn.
- CXSM6-10, CXSM6-30: hành trình 10 mm, 30 mm (ø6 có các hành trình 10–50 mm).
- CXSM6-20-Y7BW: bản kèm 2 cảm biến D-Y7BW.
- CXSJM6-20: kiểu nhỏ gọn CXSJ cùng cỡ.
Phụ tùng theo catalog SMC: bộ gioăng CXSM6-PS, mỡ GR-S-010, đệm cao su bu lông chặn CXS10-34A. Cảm biến dùng được: D-Y59A, D-Y7P, D-Y59B, D-Y7NW, D-Y7PW, D-Y7BW, D-Z73, D-Z76, D-Z80.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Chữ “M” trong mã CXSM6-20 nghĩa là gì?
“M” là ổ trượt, chịu tải ngang tốt. Bản ổ bi có mã CXSL6-20, cùng kích thước lắp đặt.
Lực đẩy của CXSM6-20 là bao nhiêu?
Ở 0,5 MPa, lực đẩy ra lý thuyết là 28 N và lực kéo về là 15,5 N; ở 0,7 MPa lần lượt là 39,2 N và 21,7 N.
Tốc độ tối đa của CXSM6-20 là bao nhiêu?
Tốc độ piston từ 30 đến 300 mm/s. Tốc độ kéo về tối đa khoảng 70% tốc độ đẩy ra.
CXSM6-20 có kèm cảm biến không?
Không. Piston có sẵn nam châm; cảm biến như D-Y7BW hoặc D-Z73 được đặt riêng hoặc chọn mã có hậu tố cảm biến.
Có chỉnh được hành trình của CXSM6-20 không?
Có. Bu lông chặn phía đầu co cho phép giảm hành trình từ 0 đến −5 mm.
Mua SMC CXSM6-20 xi lanh dẫn hướng tại NTN
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN nhận báo giá SMC CXSM6-20 xi lanh dẫn hướng, các mã CXS/CXSJ cùng dòng và phụ tùng. Xem thêm xi lanh SMC hoặc liên hệ NTN để được tư vấn.
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Hotline: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính xi lanh | 6 mm |
| Hành trình xi lanh | 20 mm |
| Môi chất | Khí (Không bôi trơn) |
| Áp suất vận hành tối đa | 0.7 MPa |
| Áp suất vận hành tối thiểu | 0.15 MPa |
| Nhiệt độ môi trường và môi chất | -10 đến 60°C (Không đóng băng) |
| Tốc độ piston | 30 đến 300 mm/s |
| Kiểu ổ đỡ | Ổ trượt (Slide Bearing) |
| Đệm giảm chấn | Đệm cao su (Rubber bumper) |
| Kích thước cổng | M5 x 0.8 |












