SMC MXQ12-75A xi lanh bàn trượt (air slide table) thuộc series MXQ của SMC, có đường kính piston ø12 mm, hành trình 75 mm, tác động kép, cổng khí M5×0.8 và lắp sẵn bộ chặn cao su điều chỉnh hành trình ở cả hai đầu (0–5 mm). Model phù hợp các cơ cấu lắp ráp, định vị cần độ chính xác và độ cứng vững cao.
SMC MXQ12-75A xi lanh bàn trượt là gì?
MXQ là dòng bàn trượt khí nén có ray dẫn hướng và mặt bàn gia công liền một khối. Bên trong dùng dẫn hướng tuyến tính bi tuần hoàn, nhờ đó bàn trượt chạy êm, ít rơ và chịu được mô men tải lệch tâm.
Xi lanh dẫn động có cấu tạo hai ty piston song song. Theo SMC, thiết kế này cho lực đầu ra gấp đôi xi lanh một ty cùng cỡ. Piston có sẵn nam châm, thân có rãnh gắn cảm biến hành trình.
Giải mã ký hiệu model SMC MXQ12-75A
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| MXQ | Series bàn trượt khí nén MXQ |
| (không có L) | Kiểu tiêu chuẩn; “L” là kiểu đối xứng |
| 12 | Đường kính piston 12 mm |
| 75 | Hành trình 75 mm |
| A | Chặn cao su điều chỉnh hành trình ở cả đầu duỗi và đầu co |
| (không hậu tố) | Không tùy chọn chức năng (đệm, khóa cuối, cấp khí dọc trục); không kèm cảm biến, có sẵn nam châm |
Bảng thông số kỹ thuật SMC MXQ12-75A
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu | Bàn trượt khí nén, tác động kép |
| Đường kính piston | 12 mm |
| Hành trình | 75 mm (dung sai +1/0 mm) |
| Cổng khí | M5×0.8 |
| Lưu chất | Khí nén |
| Áp suất làm việc | 0,15–0,7 MPa |
| Áp suất thử | 1,05 MPa |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −10 đến 60 °C (không đóng băng) |
| Tốc độ piston | 50–500 mm/s |
| Giảm chấn | Đệm cao su (chặn cao su) |
| Dải điều chỉnh hành trình | 0–5 mm mỗi đầu |
| Bôi trơn | Không cần bôi trơn |
| Độ song song mặt B so với mặt A | 0,065 mm |
| Vật liệu | Thân hợp kim nhôm anod cứng; bàn trượt và khối dẫn hướng thép không gỉ tôi cứng |
| Cảm biến tương thích | D-A9□, D-M9□, D-M9□W (đặt riêng) |
Ưu điểm nổi bật
- Bàn và ray liền khối, dẫn hướng bi tuần hoàn cho độ cứng vững và độ chính xác cao.
- Hai ty piston tăng lực đầu ra trong kích thước gọn.
- Chặn cao su hai đầu chỉnh được 0–5 mm, giảm va đập cuối hành trình mà không cần lắp thêm cơ cấu ngoài.
- Lỗ định vị trên bàn và thân giúp lắp lại phôi và thiết bị đúng vị trí khi bảo trì.
Ứng dụng
SMC MXQ12-75A xi lanh bàn trượt thường dùng trong lắp ráp linh kiện điện tử, cơ cấu gắp đặt (pick & place), đẩy và định vị chi tiết nhỏ, hoặc làm trục di chuyển cho tay kẹp khí nén.
Bạn có thể xem thêm các dòng thiết bị khí nén và xi lanh SMC khác mà NTN đang cung cấp.
Hướng dẫn đấu nối và lắp đặt
Đấu nối khí nén và cảm biến
Nối hai cổng M5×0.8 với van điện từ điều khiển xi lanh tác động kép. Nên dùng van tiết lưu để giữ tốc độ bàn trượt trong khoảng 50–500 mm/s.
Cảm biến gắn vào rãnh trên thân. Mô men siết vít cảm biến: 0,05–0,15 N·m với D-M9□, 0,10–0,20 N·m với D-A9□.
Bu lông lắp thân
| Kiểu lắp | Bu lông | Mô men siết tối đa |
|---|---|---|
| Lắp ngang, bắt vào ren trên thân | M5×0.8 | 4,4 N·m |
| Lắp ngang, bắt qua lỗ xuyên | M4×0.7 | 2,8 N·m |
| Lắp đứng, bắt vào ren trên thân | M4×0.7 | 2,1 N·m |
Lưu ý khi lắp đặt
- Độ phẳng mặt lắp phải nhỏ hơn 0,02 mm để dẫn hướng không bị rung, kẹt.
- Bu lông giữ phôi phải ngắn hơn độ sâu ren tối đa ít nhất 0,5 mm để không chạm khối dẫn hướng.
- Siết đai ốc khóa của bộ chặn đúng 12,5 N·m; không dùng cờ lê gõ vào bàn trượt khi chỉnh.
- Không để nam châm chạm vào bàn trượt vì bàn có thể bị nhiễm từ, làm cảm biến báo sai.
- Tránh môi trường có dầu cắt gọt, bụi, phoi và nơi đọng nước do bàn trượt dễ gỉ hơn inox austenit.
Model cùng dòng và phụ kiện
Các biến thể MXQ12-75 chỉ khác tùy chọn bộ chặn:
- MXQ12-75: không có bộ chặn, đệm cao su hai đầu.
- MXQ12-75AS / MXQ12-75AT: chặn cao su chỉ ở đầu duỗi / đầu co.
- MXQ12-75B: giảm chấn thủy lực hai đầu.
- MXQ12-75C: chặn kim loại hai đầu.
- MXQ12L-75A: kiểu đối xứng, cùng tùy chọn chặn cao su hai đầu.
Phụ kiện và phụ tùng thay thế theo catalog SMC:
- Bộ chặn cao su rời: MXQ-AS12 (đầu duỗi), MXQ-AT12 (đầu co).
- Bu lông chỉnh kèm cao su: MXQ-A1227 (dải 5 mm), MXQ-A1227-X11 (15 mm), MXQ-A1227-X12 (25 mm).
- Bộ gioăng thay thế: MXQ12-PS.
- Mỡ bảo trì: GR-S-010 cho dẫn hướng, GR-L-010 cho xi lanh.
- Cảm biến hành trình: D-M9N, D-M9P, D-M9B, D-A93.
Tham khảo thêm model cùng series trên NTN: SMC MXQ16-125AS.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Chữ “A” cuối mã MXQ12-75A nghĩa là gì?
“A” là tùy chọn chặn cao su điều chỉnh hành trình ở cả đầu duỗi và đầu co, mỗi đầu chỉnh được 0–5 mm.
MXQ12-75A làm việc ở áp suất bao nhiêu?
Áp suất làm việc 0,15–0,7 MPa, áp suất thử 1,05 MPa, cổng khí M5×0.8.
MXQ12-75A có kèm cảm biến hành trình không?
Không. Piston có sẵn nam châm, cảm biến D-M9□ hoặc D-A9□ được đặt riêng và gắn vào rãnh trên thân.
Có cần tra dầu cho MXQ12-75A không?
Không cần bôi trơn khí nén. Khi bảo trì, dùng mỡ GR-S cho dẫn hướng và GR-L cho xi lanh theo khuyến nghị của SMC.
MXQ12-75A khác MXQ12L-75A thế nào?
MXQ12L-75A là kiểu đối xứng. Khi lắp kiểu tiêu chuẩn và kiểu đối xứng cạnh nhau, cần chừa khoảng cách tối thiểu 3 mm.
Mua SMC MXQ12-75A xi lanh bàn trượt tại NTN
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN nhận báo giá SMC MXQ12-75A xi lanh bàn trượt, các biến thể MXQ12 và phụ kiện đi kèm. Xem thêm sản phẩm SMC tại NTN hoặc liên hệ NTN để được tư vấn.
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Hotline: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Model | Dòng Air Slide Table MXQ |
| Loại tác động | Tác động kép |
| Đường kính xi lanh | 12 mm |
| Hành trình | 75 mm |
| Phạm vi áp suất hoạt động | 0.15 MPa đến 0.7 MPa |
| Áp suất chứng minh | 1.05 MPa |
| Tốc độ hoạt động | 50 đến 200 mm/s (Sự lựa chọn Giảm chấn ở hai đầu) |
| Môi chất làm việc | Khí |
| Cổng kết nối | M5 ×0.8 |
| Nhiệt độ môi trường/chất lỏng | −10∘C đến 60∘C |












