Spirax Sarco EP6 bộ định vị van điện-khí nén 4-20 mA
Spirax Sarco EP6 bộ định vị van điện-khí nén nhận tín hiệu 4-20 mA từ bộ điều khiển và đưa khí nén vào bộ truyền động để van đạt đúng vị trí. Thiết bị làm việc với khí cấp 1,4…7,0 bar, hành trình tuyến tính 20…150 mm hoặc bộ truyền động xoay, và có cấp bảo vệ IP66. EP6 phù hợp với bộ truyền động khí nén theo chuẩn NAMUR.
NTN có trang sản phẩm riêng: Spirax Sarco EP6 Electro-pneumatic Positioner.
Spirax Sarco EP6 là gì?
EP6 là bộ định vị điện-khí nén của Spirax Sarco. Thiết bị giữ tỷ lệ chính xác giữa hành trình van và giá trị tín hiệu dòng (mA) cấp vào. Nó thường được dùng với van điều khiển hơi, nước nóng và các lưu chất công nghiệp khác.
Vỏ làm bằng nhôm đúc, sơn chống ăn mòn, phù hợp lắp ngoài trời. EP6 có thể đảo chiều tác động của tín hiệu điều khiển. Spirax Sarco cung cấp thiết bị không kèm bộ gá, hoặc kèm bộ gá cho bộ truyền động tuyến tính hoặc xoay.
Giải mã mã đặt hàng EP6
Mã đặt hàng theo cấu trúc EP6 + kiểu tác động + kiểu lắp + vùng nguy hiểm + kết nối + tùy chọn. Ví dụ hãng đưa ra là EP6 S L S 1 – A.
| Vị trí | Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Kiểu tác động | S / A / D | Tác động đơn / tác động đơn kèm lỗ giảm Ø1 / tác động kép |
| Kiểu lắp | L / R | Tuyến tính (chọn bộ gá riêng) / xoay (đã kèm bộ gá) |
| Vùng nguy hiểm | S | Khu vực an toàn |
| Kết nối | 1 | Điện và khí nén: M20 – ¼” NPT |
| Tùy chọn | A / B / H / K | Tiêu chuẩn / kèm đồng hồ áp khí cấp / bản chịu nhiệt cao / bản chịu nhiệt cao kèm đồng hồ |
Thông số kỹ thuật Spirax Sarco EP6
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tín hiệu vào | 4-20 mA (chia dải: biên độ tối thiểu 8 mA) |
| Trở kháng | Tối đa 250 ±15 Ω |
| Khí cấp | 1,4 … 7,0 bar (chỉnh cao hơn dải lò xo bộ truyền động 5…10 psi) |
| Chất lượng khí | ISO 8573-1:2010 Class 3:3:2 |
| Áp suất đầu ra | 0 … 100% áp suất khí cấp |
| Hành trình bộ truyền động | 20 … 150 mm (tuyến tính) hoặc xoay 55 … 90° |
| Kiểu tác động | Đơn (mất khí thì xả) / kép |
| Nhiệt độ làm việc | -20 … +70 °C (tiêu chuẩn); -20 … +120 °C (bản nhiệt cao) |
| Lưu lượng khí | 80 L/phút tại 1,4 bar |
| Tiêu thụ khí ở trạng thái ổn định | 2,4 L/phút tại 1,4 bar |
| Độ nhạy | ±0,2% F.S. (đơn); ±0,5% F.S. (kép) |
| Trễ (hysteresis) | ±1% F.S. |
| Độ tuyến tính | ±1% F.S. (đơn); ±2% F.S. (kép) |
| Độ lặp lại | ±0,5% F.S. |
| Cổng khí | ¼” NPT cái |
| Kết nối điện | Ép cáp M20, kẹp dây 0,5 … 2,5 mm² |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Đặc tính | Tuyến tính |
| Khối lượng | Tuyến tính 2,8 kg (chỉ bộ định vị); xoay 4,1 kg (kèm bộ gá) |
Ưu điểm nổi bật
EP6 điều khiển vị trí van theo tín hiệu 4-20 mA nên dễ tích hợp với PLC hoặc bộ điều khiển quá trình. Độ lặp lại ±0,5% F.S. và đặc tính tuyến tính phù hợp các vòng điều khiển nhiệt độ hoặc áp suất hơi.
Thiết bị có cả bản tác động đơn lẫn tác động kép, bản lắp tuyến tính lẫn xoay, và có bản chịu nhiệt tới 120 °C. Vỏ IP66 giúp lắp ở ngoài trời, nơi có bụi và nước bắn.
Ứng dụng
EP6 dùng được với mọi bộ truyền động khí nén theo chuẩn NAMUR. Spirax Sarco liệt kê các dòng BVA300 (xoay), PN1600, PNS3000, PNS4000, PN9000 và TN2000. Thiết bị phù hợp với các van điều khiển hơi như van điều khiển Spirax Sarco LE33 PTSUSS.2.
Nhóm ứng dụng gồm điều khiển hơi nước, nước nóng và lưu chất trong nhà máy thực phẩm, dược phẩm, giấy và hóa chất. Xem thêm các thiết bị hơi nóng NTN cung cấp.
Hướng dẫn lắp đặt
EP6 gắn trực tiếp lên bộ truyền động bằng bộ gá. Hãng chọn bộ gá theo bộ truyền động và cỡ van, ví dụ EY3 cho PN9200 từ DN15 đến DN100 và EY4 cho PN9400 từ DN125 đến DN300 (lắp trung tâm). Bộ gá lắp bên hông dùng các mã UY1, UY2, UY3. Hãy tra bảng bộ gá trong tài liệu TI-P703-01 trước khi đặt hàng.
Các lưu ý khi thi công:
- Cấp khí sạch, khô theo ISO 8573-1:2010 Class 3:3:2, áp suất 1,4…7,0 bar.
- Nối cổng khí ¼” NPT; luồn cáp tín hiệu 4-20 mA qua ép cáp M20, dây 0,5…2,5 mm².
- Chỉnh áp khí cấp cao hơn dải lò xo bộ truyền động 5…10 psi.
- Đeo bảo hộ tai khi chạy thử, vì xả khí gây ồn.
- Làm theo hướng dẫn IM-P703-02 của Spirax Sarco để lắp và hiệu chỉnh.
Model cùng dòng và phụ kiện
Ngoài EP6 tiêu chuẩn cho khu vực an toàn, Spirax Sarco có bản EP6 cho khu vực nguy hiểm (ATEX). Một mã cụ thể mà NTN có trang là Spirax Sarco EP6SLS1-A (tác động đơn, lắp tuyến tính, khu vực an toàn, kết nối M20-¼” NPT, bản tiêu chuẩn). Bạn có thể xem thêm nhóm Spirax Sarco EP6 và Spirax Sarco Vietnam.
Phụ kiện chính là bộ gá EY3, EY4, UY1, UY2, UY3 và UBC theo bảng của hãng. NTN cũng có các sản phẩm Spirax Sarco khác, như van an toàn Spirax Sarco SV60. Các từ khóa kỹ thuật có thể tra trong mục thuật ngữ chuyên ngành.
Câu hỏi thường gặp
Spirax Sarco EP6 nhận tín hiệu gì?
Tín hiệu dòng 4-20 mA. Khi chia dải, biên độ tối thiểu là 8 mA.
EP6 dùng với bộ truyền động nào?
Mọi bộ truyền động khí nén tuyến tính hoặc xoay theo chuẩn NAMUR, gồm các dòng BVA300, PN1600, PNS3000, PNS4000, PN9000 và TN2000 của Spirax Sarco.
EP6 cần khí cấp áp suất bao nhiêu?
Từ 1,4 đến 7,0 bar, khí theo ISO 8573-1:2010 Class 3:3:2. Nên chỉnh cao hơn dải lò xo bộ truyền động 5…10 psi.
Cấp bảo vệ của EP6 là gì?
IP66. Bản tiêu chuẩn dùng trong khu vực an toàn, bản cho khu vực nguy hiểm là mã riêng.
Liên hệ NTN về Spirax Sarco EP6
Nếu bạn cần tư vấn hoặc báo giá Spirax Sarco EP6 bộ định vị van điện-khí nén, hãy gửi mã đầy đủ (ví dụ EP6SLS1-A), loại bộ truyền động và hành trình cho CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN. Bộ phận kinh doanh sẽ phản hồi qua điện thoại hoặc email.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn
Specification
Parameter Specification Input Signal 4–20 mA Input Impedance Max 250 ±15 Ω Supply Air Pressure 1.4 – 7.0 bar (20 – 100 psi) Output Pressure 0 – 100% of supply air Air Quality ISO 8573-1:2010 Class 3:3:2 (oil-free, filtered, and dry air) Actuator Stroke Range Linear: 20–150 mm
Rotary: 55°–90°Control Type Single-acting or double-acting Fail-Safe Function Air fail position (optional auto venting) Operating Temperature Standard: -20°C to +70°C
High-temp option: up to +120°CAir Consumption Approx. 80 L/min at 1.4 bar Housing Material Die-cast aluminum with RAL9016 epoxy powder coating (suitable for outdoor use) Enclosure Protection IP66 / NEMA 4X Mounting Standard NAMUR compliant












