Festo VUVS van điện từ là dòng van khí nén lắp trên đường ống (in-line) của Festo, gồm các kiểu 3/2, 5/2 và 5/3. Van có ba cỡ thân 20, 25 và 30 (rộng 21 / 26,5 / 31 mm), cổng ren G1/8, G1/4, G3/8, lưu lượng danh định đến 2300 l/phút. Cuộn hút 24 VDC tiêu thụ 2,6 W, cấp bảo vệ IP65 khi lắp giắc.
Festo VUVS van điện từ là gì?
VUVS là van trượt điều khiển gián tiếp (pilot), làm kín mềm, thân nhôm. Van dùng đơn lẻ, bắt bằng lỗ xuyên thân, hoặc ghép nhiều van trên thanh manifold thành cụm VTUS, tối đa 16 vị trí van.
Dòng này chia ba kiểu kết cấu, phân biệt bằng chữ cái sau “VUVS-“:
| Kiểu | Kết cấu | Chức năng van |
|---|---|---|
| VUVS-L | Con trượt có cartridge làm kín | 3/2, 5/2, 5/3; lưu lượng đến 2300 l/phút |
| VUVS-LK | Con trượt có vòng làm kín | 3/2, 5/2; 550 / 1000 / 1600 l/phút theo cỡ 20 / 25 / 30 |
| VUVS-LT | Đế poppet, làm kín mềm | 3/2, 2×3/2, 5/2 |
Thông số theo cỡ van VUVS-L
| Thông số | Cỡ 20 | Cỡ 25 | Cỡ 30 |
|---|---|---|---|
| Bề rộng thân | 21 mm | 26,5 mm | 31 mm |
| Cổng khí | G1/8 | G1/4 | G3/8 |
| Lưu lượng danh định, van 5/2 | 700 l/phút | 1300 l/phút | 2300 l/phút |
| Lưu lượng danh định, van 5/3 | 700 l/phút | 1000 l/phút | 1600–2000 l/phút |
| Giao diện cuộn hút | F7 | F8 | F8 |
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Áp suất làm việc, VUVS-L pilot trong | 5/2 một coil: 2,5–10 bar; 5/2 hai coil: 1,5–10 bar |
| Áp suất làm việc, VUVS-L pilot ngoài | −0,9 đến 10 bar; áp suất pilot 2,5–10 bar |
| Áp suất làm việc, VUVS-LK | 1,5–8 bar |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | VUVS-L: −10 đến 60 °C; VUVS-LK: −5 đến 50 °C |
| Lưu chất | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Điện áp cuộn hút | 12, 24 VDC; 24, 110, 120, 230, 240 VAC |
| Công suất cuộn hút 24 VDC | 2,6 W; dao động điện áp cho phép ±10% |
| Chế độ làm việc | 100% (liên tục) |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi lắp giắc |
| Thời gian chuyển mạch (VUVS-L20, 5/2 một coil) | Đóng 20 ms / ngắt 29 ms |
| Nút nhấn tay | Nhấn nhả hoặc nhấn khóa |
| Lắp đặt | Lỗ xuyên thân hoặc thanh manifold; hướng lắp tùy ý |
| Vật liệu | Thân nhôm; gioăng HNBR, NBR |
Giải mã mã đặt hàng
Ví dụ với mã VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1B2:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| VUVS-L | Van điện từ in-line, con trượt có cartridge (LK: vòng làm kín; LT: poppet) |
| 25 | Cỡ 25, thân rộng 26,5 mm |
| B52 | 5/2 hai coil. M52: 5/2 một coil; M32C / M32U: 3/2 thường đóng / thường mở; P53C / P53E / P53U: 5/3 giữa đóng / giữa xả / giữa cấp áp |
| A hoặc M (van một coil) | Hồi về bằng lò xo khí / lò xo cơ; thêm Z là pilot ngoài |
| D | Nút nhấn tay kiểu nhấn nhả và nhấn khóa |
| G14 | Cổng ren G1/4 (G18: G1/8; G38: G3/8; N: ren NPT) |
| F8 | Ống lõi cuộn hút 8 mm loại dài (F7: loại ngắn) |
| 1B2 | 24 VDC, giắc kiểu công nghiệp (1C1: 24 VDC, giắc form C theo EN 175301) |
| -S (nếu có) | Mã thuộc nhóm sản phẩm chủ lực (core range) của Festo |
Ưu điểm nổi bật
- Lưu lượng lớn so với bề rộng: van 5/2 cỡ 30 đạt 2300 l/phút.
- Đủ chức năng trong một dòng: 3/2, 5/2 một coil, hai coil và 5/3 ba kiểu giữa.
- Dùng được với chân không: bản pilot ngoài làm việc từ −0,9 bar.
- Lắp đơn hoặc ghép cụm: cùng một van lắp được lên manifold VTUS.
Ứng dụng
Festo VUVS van điện từ dùng điều khiển xi lanh và cơ cấu chấp hành trong máy đóng gói, máy lắp ráp, băng tải và đồ gá. Cỡ 20 hợp với xi lanh nhỏ; cỡ 25 và 30 dùng cho xi lanh lớn như Festo DSBC-50-100-PPVA-N3. Xem thêm các dòng van điện từ khác tại NTN.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Kiểm tra áp suất cấp: van 5/2 một coil pilot trong cần tối thiểu 2,5 bar; thấp hơn thì dùng bản pilot ngoài.
- Khí cấp đạt ISO 8573-1:2010 [7:4:4]. Van chạy được với khí có dầu, nhưng một khi đã tra dầu thì phải duy trì tra dầu.
- Chọn giắc đúng kiểu chân cắm của cuộn hút (form C hoặc kiểu công nghiệp) và siết kín để đạt IP65.
- Lắp giảm thanh ở cổng xả 3 và 5; cổng làm việc dùng đầu nối nhanh đúng cỡ ren, ví dụ Festo QS-1/4-12-I cho ren 1/4.
- Nhả nút nhấn tay về vị trí không khóa trước khi chạy tự động.
Model cùng dòng và phụ kiện
- VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1: 5/2 một coil, G1/8, 24 VDC, 700 l/phút.
- VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1: 5/2 hai coil, G1/4, 1300 l/phút.
- VUVS-LK20-M52-AD-G18-1C1-S: bản con trượt vòng làm kín, 550 l/phút, 1,5–8 bar.
- Phụ kiện: giắc cắm có cáp và LED, giảm thanh, đầu nối nhanh, thanh manifold VABM, chân đế VAME.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
VUVS-L và VUVS-LK khác nhau thế nào?
VUVS-L dùng cartridge làm kín, lưu lượng cao hơn, chịu đến 10 bar và có bản 5/3. VUVS-LK dùng vòng làm kín, giới hạn 8 bar và chỉ có 3/2, 5/2.
M52 và B52 nghĩa là gì?
M52 là van 5/2 một coil, tự hồi về khi ngắt điện. B52 là van 5/2 hai coil, giữ vị trí cuối cùng.
F7 và F8 khác nhau thế nào?
F7 là ống lõi cuộn hút loại ngắn, F8 là loại dài. Cuộn hút cần chọn đúng theo ký hiệu trên mã van.
Van có dùng cho chân không được không?
Được với bản VUVS-L pilot ngoài: áp suất làm việc từ −0,9 đến 10 bar, khí pilot cấp riêng 2,5–10 bar.
Mua Festo VUVS van điện từ tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị Festo cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá Festo VUVS van điện từ, vui lòng gửi mã đầy đủ hoặc mã số 6–7 chữ số trên nhãn van qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification

Order Code

Model List
VUVS-LK20-M52-AD-G18-1C1-S
VUVS-LK25-B52-D-G14-1B2-S
VUVS-LK25-M32C-AD-G14-1B2-S
VUVS-LK25-M52-AD-G14-1B2-S
VUVS-LK30-B52-D-G38-1B2-S
VUVS-LK30-M32C-AD-G38-1B2-S
VUVS-LK30-M52-AD-G38-1B2-S
VUVS-L20-P53E-MD-N18-F7
VUVS-L20-M32C-MD-G18-F7-1C1
VUVS-L20-M52-AD-G18-F7-1C1
VUVS-L20-M52-MD-G18-F7-1C1
VUVS-L20-P53C-MD-G18-F7-1C1
VUVS-L20-B52-D-N18-F7
VUVS-L20-M32C-AD-N18-F7
VUVS-L20-M32C-MD-N18-F7
VUVS-L20-M52-AD-N18-F7
VUVS-L20-M52-MD-N18-F7
VUVS-L20-P53C-MD-N18-F7
VUVS-L25-M32C-AD-G14-F8-1C1
VUVS-L25-M32C-MD-G14-F8-1C1
VUVS-L25-M32C-AD-N14-F8
VUVS-L25-M32C-MD-N14-F8
VUVS-L25-P53E-MD-N14-F8
VUVS-L25-P53C-MD-G14-F8-1C1
VUVS-L25-P53C-MD-N14-F8
VUVS-L25-B52-D-G14-F8-1C1
VUVS-L25-M52-AD-G14-F8-1C1
VUVS-L25-M52-MD-G14-F8-1C1
VUVS-L25-B52-D-N14-F8
VUVS-L25-M52-AD-N14-F8
VUVS-L25-M52-MD-N14-F8
VUVS-L30-P53E-MD-N38-F8
VUVS-L30-P53C-MD-G38-F8-1C1
VUVS-L30-P53C-MD-N38-F8
VUVS-L30-B52-D-G38-F8-1C1
VUVS-L30-M32C-AD-G38-F8-1C1
VUVS-L30-M32C-MD-G38-F8-1C1
VUVS-L30-M52-AD-G38-F8-1C1
VUVS-L30-M52-MD-G38-F8-1C1
VUVS-L30-B52-D-N38-F8
VUVS-L30-M32C-AD-N38-F8
VUVS-L30-M32C-MD-N38-F8
VUVS-L30-M52-AD-N38-F8
VUVS-L30-M52-MD-N38-F8
VUVS-LK20-B52-D-G18-1C1+GL-S



































