Van điện từ Festo MH2, MH3, MH4 – van tốc độ cao, đóng ngắt chỉ vài mili giây
Van điện từ Festo MH2 MH3 MH4 là họ van poppet tác động trực tiếp, đóng ngắt rất nhanh, gồm ba cỡ: MH2 (rộng 10 mm), MH3 (14 mm) và MH4 (18 mm). Bản có mạch điện tử tốc độ cao đạt thời gian chuyển mạch từ 1,7 đến 3,5 ms, độ lặp lại tới 0,2 ms.
Van chạy 24 VDC, cấp bảo vệ IP65, lưu lượng danh định 100, 200 hoặc 400 l/phút tùy cỡ. Thiết bị do hãng Festo (Đức) sản xuất.
Van điện từ Festo MH2, MH3, MH4 là gì?
Đây là van điện từ điều khiển trực tiếp, kiểu van nấm cân bằng áp, hồi về bằng lò xo cơ khí. Hãng thiết kế cho tác vụ cần nhịp đóng ngắt ngắn: thổi tách phôi, điều khiển cánh gạt, dán keo, bơm định lượng, đóng gói và gắp nhả bằng chân không.
Mọi van 3/2 và 5/2 đều có bản tích hợp mạch điện tử tốc độ cao, giúp thời gian đáp ứng ổn định dù nhiệt độ hay điện áp dao động. Van điều khiển được trực tiếp từ ngõ ra PLC tiêu chuẩn 24 VDC/1 A. Hãng nêu tuổi thọ trên 500 triệu chu kỳ.
Giải mã ký hiệu model
- MHA, MHE, MHP: kiểu lắp. MHE là van đơn, MHP là van bán nối tiếp (semi in-line), MHA là van lắp đế (sub-base). Số 2, 3, 4 phía sau là cỡ van.
- MS1H: cuộn hút 24 VDC có mạch điện tử tốc độ cao, nút điều khiển tay dạng không giữ. Bản M1H là loại không có mạch điện tử.
- 3/2 hoặc 5/2: chức năng van. G là thường đóng, O là thường mở (cho van 3/2).
- Kiểu kết nối khí: M5, M7, G1/8, G1/4, đầu nối nhanh QS-4, QS-6, QS-8, hoặc số 2, 3, 4 cho van lắp đế.
- K: bản có cáp đúc liền dài 2,5 m, không có K là dùng giắc cắm 2 chân.
Ví dụ: MHE3-MS1H-3/2G-1/8-K là van đơn cỡ 3, tốc độ cao, 3/2 thường đóng, ren G1/8, kèm cáp 2,5 m.
So sánh thông số MH2, MH3 và MH4
| Hạng mục | MH2 | MH3 | MH4 |
|---|---|---|---|
| Chức năng | 3/2 và 5/2 | 3/2 | 3/2 |
| Chiều rộng van | 10 mm | 14 mm | 18 mm |
| Đường kính danh định | 2 mm | 3 mm | 4 mm |
| Lưu lượng danh định | 100 l/phút (3/2); 90 l/phút (5/2) | 200 l/phút | 400 l/phút |
| Thời gian đóng/mở (có mạch điện tử) | 1,7 ms / 2 ms (3/2) | 2,3 ms / 2,8 ms | 3,5 ms / 3,5 ms |
| Tần số đóng ngắt tối đa | 330 Hz (3/2); 300 Hz (5/2) | 280 Hz | 210 Hz |
| Cổng khí (van đơn) | M7, đầu nối QS-4 | G1/8, QS-6 | G1/4, QS-8 |
| Công suất (pha dòng lớn / pha giữ) | 5 W / 1,25 W (3/2) | 6,5 W / 1,6 W | 8,5 W / 2,125 W |
| Khối lượng | 60 g (3/2); 70 g (5/2) | 120 g | 270 g |
| Khoảng cách tối thiểu giữa các van | 4 mm (lưới 14 mm) | 5 mm (lưới 19 mm) | 6 mm (lưới 24 mm) |
Thông số chung cả họ: điện áp 24 VDC (±10%), áp suất làm việc −0,9 … 8 bar (−0,09 … 0,8 MPa), vị trí lắp tùy ý, chu kỳ làm việc 100%. Nhiệt độ môi trường −5 … 60 °C cho van đơn (MHE), −5 … 40 °C cho van bán nối tiếp và van lắp đế (MHP, MHA).
Thân van bằng kẽm đúc, phớt HNBR/NBR, vít thép mạ kẽm, lớp chống ăn mòn CRC 2. Van phù hợp phòng sạch cấp 6 theo ISO 14644-1, có chứng nhận cULus Recognized, CE, RoHS.
Ưu điểm nổi bật
- Đóng ngắt nhanh và lặp lại chính xác: sai lệch thời gian chuyển mạch từ 1 Hz trở lên chỉ 0,2 ms (MH4 là 0,3 ms).
- Điều khiển thẳng từ PLC: ngõ ra 24 VDC/1 A tiêu chuẩn, không cần thêm khối khuếch đại.
- Nhiều kiểu lắp: van đơn, lắp đế đơn hoặc manifold từ 2 đến 10 trạm, giắc cắm hoặc cáp đúc liền.
- Dùng được với chân không: nhờ cấu trúc van nấm điều khiển trực tiếp, nhưng hãng lưu ý không giữ chân không liên tục.
- IP65, nhỏ gọn: lắp ngay tại điểm tác dụng, rút ngắn đường ống và tăng tốc xi lanh.
Ứng dụng
Festo nêu các ứng dụng điển hình: tách phôi bằng đầu thổi khí, điều khiển cánh gạt, dán keo, định lượng, đóng gói và gắp nhả bằng chân không. Với xi lanh thể tích nhỏ, hành trình ngắn, hãng cho biết kết hợp với van tốc độ cao có thể nhanh hơn khoảng 30% so với van thông thường.
Để tận dụng tốc độ van, nên đặt van gần xi lanh. Theo hãng, rút ống từ 1 m xuống 0,5 m tăng lưu lượng tối đa khoảng 20%, ống dài hơn 2 m có thể mất tới 50%. Cần chỉnh tốc độ xi lanh có thể dùng thêm van tiết lưu một chiều Festo GRLA, GRLZ.
Hướng dẫn lắp đặt và đấu nối
Cấp khí sạch, đúng ISO 8573-1:2010 [7:4:4]. Nếu đã vận hành bằng khí có dầu thì phải tiếp tục. Ổn áp trước van bằng bộ điều áp như SMC AR20-01B-A.
Giữ khoảng cách tối thiểu giữa các van (4, 5 hoặc 6 mm tùy cỡ). Trên manifold, không lắp lẫn van 3/2 thường đóng và thường mở trên cùng một khối, và bịt các vị trí trống bằng tấm che.
Van 3/2 dùng được như van 2/2 bằng cách bịt cổng 3 hoặc 33. Khi dòng khí đảo chiều ở dải áp −0,8 đến +0,5 bar, có thể rò nhẹ.
Ngắt điện và xả hết áp trước khi tháo lắp.
Mã đặt hàng và phụ kiện thường gặp
Một số mã tốc độ cao (có mạch điện tử): MHE2-MS1H-3/2G-M7 (196131), MHE2-MS1H-5/2-M7 (525113), MHA2-MS1H-3/2G-2 (196119), MHE3-MS1H-3/2G-1/8 (525147), MHE3-MS1H-3/2G-1/8-K (525149), MHE4-MS1H-3/2G-1/4 (525187), MHA3-MS1H-3/2G-3 (525135).
Phụ kiện gồm manifold 2 đến 10 trạm (ví dụ MHA3-PR2-3-1/8, mã 525221), tấm che trạm trống, cáp NEBV có LED (8047671), giắc KMYZ-4 (193691), bộ giảm thanh UC, khớp nối QS và giá treo tường MHE2-BG-L (196165). Xem thêm Festo MHE3-MS1H-3/2G-1/8-K trong danh mục của NTN.
Câu hỏi thường gặp
Van MH có thật sự đóng ngắt 2 ms không? Với MH2, thời gian là 1,7 ms (mở) và 2 ms (đóng). MH3 là 2,3 và 2,8 ms, MH4 là 3,5 ms. Con số này áp dụng cho bản có mạch điện tử (MS1H).
Khác nhau giữa MS1H và M1H? MS1H có mạch điện tử tốc độ cao (nhanh hơn, ổn định hơn). M1H không có, thời gian chuyển mạch 7 đến 10,5 ms.
Chữ K nghĩa là gì? Bản có cáp đúc liền dài 2,5 m.
Dùng được cho chân không không? Được, nhưng không giữ chân không liên tục.
Liên hệ NTN về van điện từ Festo MH2, MH3, MH4
Để được báo giá van điện từ Festo MH2 MH3 MH4, vui lòng gửi mã van đầy đủ, kiểu lắp và số lượng qua trang liên hệ.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM | Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn
Model List
| STT | Mã đặt hàng (Part No.) | Mã model (Type) | Chức năng van |
| 1 | 196131 | MHE2-MS1H-3/2G-M7 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 2 | 196151 | MHE2-MS1H-3/2O-M7 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 3 | 196135 | MHE2-MS1H-3/2G-QS-4 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 4 | 196155 | MHE2-MS1H-3/2O-QS-4 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 5 | 196130 | MHE2-M1H-3/2G-M7 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 6 | 196150 | MHE2-M1H-3/2O-M7 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 7 | 196134 | MHE2-M1H-3/2G-QS-4 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 8 | 196154 | MHE2-M1H-3/2O-QS-4 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 9 | 196133 | MHE2-MS1H-3/2G-M7-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 10 | 196153 | MHE2-MS1H-3/2O-M7-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 11 | 196137 | MHE2-MS1H-3/2G-QS-4-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 12 | 196157 | MHE2-MS1H-3/2O-QS-4-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 13 | 196132 | MHE2-M1H-3/2G-M7-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 14 | 196152 | MHE2-M1H-3/2O-M7-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 15 | 196136 | MHE2-M1H-3/2G-QS-4-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 16 | 196156 | MHE2-M1H-3/2O-QS-4-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 17 | 525113 | MHE2-MS1H-5/2-M7 | 5/2, 1 cuộn |
| 18 | 525117 | MHE2-MS1H-5/2-QS-4 | 5/2, 1 cuộn |
| 19 | 525115 | MHE2-MS1H-5/2-M7-K | 5/2, 1 cuộn |
| 20 | 525119 | MHE2-MS1H-5/2-QS-4-K | 5/2, 1 cuộn |
| 21 | 196123 | MHP2-MS1H-3/2G-M5 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 22 | 196143 | MHP2-MS1H-3/2O-M5 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 23 | 196122 | MHP2-M1H-3/2G-M5 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 24 | 196142 | MHP2-M1H-3/2O-M5 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 25 | 525105 | MHP2-MS1H-5/2-M5 | 5/2, 1 cuộn |
| 26 | 196119 | MHA2-MS1H-3/2G-2 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 27 | 196139 | MHA2-MS1H-3/2O-2 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 28 | 196118 | MHA2-M1H-3/2G-2 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 29 | 196138 | MHA2-M1H-3/2O-2 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 30 | 196121 | MHA2-MS1H-3/2G-2-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 31 | 196141 | MHA2-MS1H-3/2O-2-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 32 | 196120 | MHA2-M1H-3/2G-2-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 33 | 196140 | MHA2-M1H-3/2O-2-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 34 | 525101 | MHA2-MS1H-5/2-2 | 5/2, 1 cuộn |
| 35 | 525103 | MHA2-MS1H-5/2-2-K | 5/2, 1 cuộn |
| 36 | 525147 | MHE3-MS1H-3/2G-1/8 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 37 | 525167 | MHE3-MS1H-3/2O-1/8 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 38 | 525151 | MHE3-MS1H-3/2G-QS-6 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 39 | 525171 | MHE3-MS1H-3/2O-QS-6 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 40 | 525146 | MHE3-M1H-3/2G-1/8 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 41 | 525166 | MHE3-M1H-3/2O-1/8 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 42 | 525150 | MHE3-M1H-3/2G-QS-6 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 43 | 525170 | MHE3-M1H-3/2O-QS-6 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 44 | 525149 | MHE3-MS1H-3/2G-1/8-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 45 | 525169 | MHE3-MS1H-3/2O-1/8-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 46 | 525153 | MHE3-MS1H-3/2G-QS-6-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 47 | 525148 | MHE3-M1H-3/2G-1/8-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 48 | 525168 | MHE3-M1H-3/2O-1/8-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 49 | 525152 | MHE3-M1H-3/2G-QS-6-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 50 | 525139 | MHP3-MS1H-3/2G-1/8 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 51 | 525159 | MHP3-MS1H-3/2O-1/8 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 52 | 525143 | MHP3-MS1H-3/2G-QS-6 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 53 | 525138 | MHP3-M1H-3/2G-1/8 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 54 | 525158 | MHP3-M1H-3/2O-1/8 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 55 | 525142 | MHP3-M1H-3/2G-QS-6 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 56 | 525145 | MHP3-MS1H-3/2G-QS-6-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 57 | 525135 | MHA3-MS1H-3/2G-3 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 58 | 525134 | MHA3-M1H-3/2G-3 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 59 | 525137 | MHA3-MS1H-3/2G-3-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 60 | 525136 | MHA3-M1H-3/2G-3-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 61 | 525187 | MHE4-MS1H-3/2G-1/4 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 62 | 525207 | MHE4-MS1H-3/2O-1/4 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 63 | 525191 | MHE4-MS1H-3/2G-QS-8 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 64 | 525211 | MHE4-MS1H-3/2O-QS-8 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 65 | 525186 | MHE4-M1H-3/2G-1/4 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 66 | 525206 | MHE4-M1H-3/2O-1/4 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 67 | 525190 | MHE4-M1H-3/2G-QS-8 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 68 | 525210 | MHE4-M1H-3/2O-QS-8 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 69 | 525189 | MHE4-MS1H-3/2G-1/4-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 70 | 525213 | MHE4-MS1H-3/2O-QS-8-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 71 | 525193 | MHE4-MS1H-3/2G-QS-8-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 72 | 525188 | MHE4-M1H-3/2G-1/4-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 73 | 525208 | MHE4-M1H-3/2O-1/4-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 74 | 525179 | MHP4-MS1H-3/2G-1/4 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 75 | 525199 | MHP4-MS1H-3/2O-1/4 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 76 | 525183 | MHP4-MS1H-3/2G-QS-8 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 77 | 525178 | MHP4-M1H-3/2G-1/4 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 78 | 525198 | MHP4-M1H-3/2O-1/4 | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 79 | 525175 | MHA4-MS1H-3/2G-4 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 80 | 525174 | MHA4-M1H-3/2G-4 | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 81 | 525177 | MHA4-MS1H-3/2G-4-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |
| 82 | 525196 | MHA4-M1H-3/2O-4-K | 3/2, thường mở (NO), 1 cuộn |
| 83 | 525176 | MHA4-M1H-3/2G-4-K | 3/2, thường đóng (NC), 1 cuộn |














