Norgren V50–V53 van khí nén là dòng van con trượt 3/2, 5/2 và 5/3 lắp trực tiếp trên đường ống (in-line) của IMI Norgren, gồm bốn cỡ: V50 (1/8″), V51 (1/4″), V52 (3/8″) và V53 (1/2″). Van có bản điều khiển điện từ và bản điều khiển bằng khí, áp làm việc tối đa 8 bar (116 psi), lưu lượng đến 2480 l/min (Cv 2.48). Có thể lắp riêng lẻ hoặc ghép trên đế chia khí 2–10 vị trí.
Norgren V50–V53 van khí nén là gì?
V50–V53 là van ống trượt phớt mềm (softseal spool): con trượt nhôm có phớt NBR, thân nhôm đúc. Van điện từ dùng pilot trong (internal pilot), cuộn coil công suất thấp 2–2.5 W cho bản DC. Bản điều khiển khí không có coil, chuyển trạng thái nhờ tín hiệu khí.
Đây là nhóm van điện từ khí nén cỡ nhỏ và trung, dùng để điều khiển xi lanh, cơ cấu chấp hành trong máy công nghiệp.
Giải mã ký hiệu
Ví dụ mã van điện từ: V51R517A-A213JB; van điều khiển khí: V52S5D7A-XP0900.
| Vị trí | Ý nghĩa |
|---|---|
| V5 | Dòng V50–V53 |
| Số thứ 3 | Cỡ: 0 = 1/8″, 1 = 1/4″, 2 = 3/8″, 3 = 1/2″ |
| Chữ ren | P/R/S/T = NPT 1/8–1/2; A/B/C/D = G1/8–G1/2 |
| Chức năng | 4 = 3/2 NC, 5 = 5/2, 6 = 5/3 tâm đóng (APB), 7 = 5/3 tâm xả (COE), 8 = 5/3 tâm cấp áp (COP) |
| Kiểu tác động (van điện) | 1 = điện/điện, 7 = điện/lò xo, 3 = điện/lò xo khí (chỉ V50) |
| Kiểu tác động (van khí) | D7 = khí/lò xo, DD = khí/khí, D3 = khí/lò xo khí (chỉ V50) |
| Mã coil | 12A/12J = 12 V DC, 13A/13J = 24 V DC, 18A/18J = 110/120 V AC (A cho V50, J cho V51–V53) |
| Chữ cuối | Giắc: A không giắc, B có kẹp cáp, C cáp đúc sẵn, H/J có đèn báo |
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu van | Ống trượt phớt mềm, lắp in-line hoặc trên đế chia |
| Môi chất | Khí nén lọc 40 µm, có hoặc không bôi trơn |
| Áp suất làm việc van điện | 2–8 bar (3/2, 5/2); khoảng 3–8 bar (5/3) |
| Áp suất làm việc van khí | 0–8 bar |
| Áp điều khiển van khí | Khoảng 1.5–8 bar (1/8″, 1/4″); 2–8 bar (3/8″, 1/2″) |
| Nhiệt độ | Van điện: −5 đến +50 °C; van khí: −5 đến +60 °C |
| Vật liệu | Thân nhôm đúc; con trượt nhôm + NBR; lò xo inox; thân coil PPS |
| Điện áp | 12 V DC, 24 V DC, 110/120 V AC 50/60 Hz (±10%) |
| Công suất coil | V50: 2.5 W DC; V51–V53: 2.0 W DC |
| Chế độ làm việc | 100% liên tục, cách điện cấp F |
| Giắc điện | V50: DIN 43650 form C 15 mm; V51–V53: giắc công nghiệp 22 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi gắn giắc kín |
| Nút tay | Nhấn và xoay |
Lưu lượng theo cỡ
| Cỡ | Cổng | 3/2 và 5/2 | 5/3 |
|---|---|---|---|
| V50 | 1/8″ | 480 l/min (Cv 0.48) | 270 l/min (Cv 0.27) |
| V51 | 1/4″ | 1020 l/min (Cv 1.02) | 755 l/min (Cv 0.75) |
| V52 | 3/8″ | 1705 l/min (Cv 1.70) | 1190 l/min (Cv 1.19) |
| V53 | 1/2″ | 2480 l/min (Cv 2.48) | 1910 l/min (Cv 1.91) |
Ưu điểm nổi bật
- Lưu lượng cao so với kích thước: V53 đạt Cv 2.48.
- Coil tiết kiệm điện: 2–2.5 W cho bản DC, chạy liên tục.
- Đủ chức năng: 3/2, 5/2, 5/3 với ba kiểu tâm.
- Lắp linh hoạt: in-line hoặc đế chia 2–10 vị trí.
- Xoay được coil: 2 × 180° (V50), 4 × 90° (V51–V53).
Ứng dụng
Van điều khiển xi lanh khí nén tác động đơn và kép, cơ cấu kẹp, cửa máy, máy đóng gói, băng tải và thiết bị tự động hóa nói chung. Bản điều khiển khí hợp cho mạch logic khí hoặc vùng không muốn có điện tại van.
Hướng dẫn lắp đặt
- Chọn cỡ: theo lưu lượng xi lanh cần; 5/3 có Cv thấp hơn 5/2 cùng cỡ.
- Áp tối thiểu: van điện pilot trong cần đủ áp (khoảng 2 bar, 5/3 khoảng 3 bar).
- Ren: đặt đúng NPT hoặc G; thị trường Việt Nam thường dùng ren G.
- Giảm thanh: lắp giảm thanh ở cổng xả 3 và 5.
- Nhiệt độ thấp: dưới +2 °C cần hỏi hãng về độ khô của khí.
Phụ kiện đi kèm dòng
- Đế chia: ví dụ V51B305 (ren G, 5 vị trí, van 3 cổng), V51B505 (van 5 cổng).
- Tấm chặn vị trí trống: V510351 (3/2), V510551 (5/2) cho V51.
- Giảm thanh: nhựa MS002A, MS003A, MS004A; đồng thiêu kết T40C2800, T40C3800, T40C4800.
- Coil thay thế: V50: V12958-A12/A13/A18; V51–V53: 54469-01/02/03.
- Giắc: V50: V10027-D00, V10012-D13; V51–V53: 54934-01, 54934-08.
Xem thêm danh mục van và phụ kiện khí nén trên ntntech.vn.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
Van 5 cổng của hãng khác như CKD 4GA series cũng có 3/2, 5/2, 5/3 nhưng kích thước, cách lắp đế và lưu lượng khác. Khi thay thế cần so sánh cổng, lưu lượng, điện áp và kiểu giắc; hãy liên hệ NTN để chọn đúng.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
V50–V53 có dùng được ở áp thấp không?
Bản điện từ dùng pilot trong nên cần áp tối thiểu khoảng 2 bar (5/3 khoảng 3 bar). Bản điều khiển khí làm việc từ 0 bar.
Có ren G không hay chỉ NPT?
Có cả hai: chữ A/B/C/D là ren G, P/R/S/T là NPT.
Có điện áp 220 V AC không?
Datasheet bản Mỹ chỉ liệt kê 12 V DC, 24 V DC và 110/120 V AC; điện áp khác cần hỏi hãng.
Liên hệ báo giá thế nào?
Gọi Mr. Nam 0982 49 47 45 hoặc email sales@ntntech.com.vn, ghi rõ mã van, cỡ ren, điện áp, giắc và số lượng.
Mua Norgren V50–V53 van khí nén tại NTN
NTN nhận báo giá van Norgren V50, V51, V52, V53 các chức năng 3/2, 5/2, 5/3, cùng đế chia, coil, giắc và giảm thanh.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn
Model List
| Model | Port size (NPT) | Function |
| V50P4D3A-XP0900 | 1/8 | 3/2 NC |
| V51R4D7A-XP0900 | 1/4 | 3/2 NC |
| V52S4D7A-XP0900 | 3/8 | 3/2 NC |
| V53T4D7A-XP0900 | 1/2 | 3/2 NC |
| V50P4DDA-XP0200 | 1/8 | 3/2 |
| V51R4DDA-XP0200 | 1/4 | 3/2 |
| V52S4DDA-XP0200 | 3/8 | 3/2 |
| V53T4DDA-XP0200 | 1/2 | 3/2 |
| V50P5D3A-XP0900 | 1/8 | 5/2 |
| V51R5D7A-XP0900 | 1/4 | 5/2 |
| V52S5D7A-XP0900 | 3/8 | 5/2 |
| V53T5D7A-XP0900 | 1/2 | 5/2 |
| V50P5DDA-XP0200 | 1/8 | 5/2 |
| V51R5DDA-XP0200 | 1/4 | 5/2 |
| V52S5DDA-XP0200 | 3/8 | 5/2 |
| V53T5DDA-XP0200 | 1/2 | 5/2 |
| V50P6DDA-XP0200 | 1/8 | 5/3 APB |
| V51R6DDA-XP0200 | 1/4 | 5/3 APB |
| V52S6DDA-XP0200 | 3/8 | 5/3 APB |
| V53T6DDA-XP0200 | 1/2 | 5/3 APB |
| V50P7DDA-XP0200 | 1/8 | 5/3 COE |
| V51R7DDA-XP0200 | 1/4 | 5/3 COE |
| V52S7DDA-XP0200 | 3/8 | 5/3 COE |
| V53T7DDA-XP0200 | 1/2 | 5/3 COE |
| V50P8DDA-XP0200 | 1/8 | 5/3 COP |
| V51R8DDA-XP0200 | 1/4 | 5/3 COP |
| V52S8DDA-XP0200 | 3/8 | 5/3 COP |
| V53T8DDA-XP0200 | 1/2 | 5/3 COP |
| V50P413A-A2***† | 1/8 | 3/2 NC |
| V51R417A-A2***† | 1/4 | 3/2 NC |
| V52S417A-A2***† | 3/8 | 3/2 NC |
| V53T417A-A2***† | 1/2 | 3/2 NC |
| V50P411A-A2***† | 1/8 | 3/2 |
| V51R411A-A2***† | 1/4 | 3/2 |
| V52S411A-A2***† | 3/8 | 3/2 |
| V53T411A-A2***† | 1/2 | 3/2 |
| V50P513A-A2***† | 1/8 | 5/2 |
| V51R517A-A2***† | 1/4 | 5/2 |
| V52S517A-A2***† | 3/8 | 5/2 |
| V53T517A-A2***† | 1/2 | 5/2 |
| V50P511A-A2***† | 1/8 | 5/2 |
| V51R511A-A2***† | 1/4 | 5/2 |
| V52S511A-A2***† | 3/8 | 5/2 |
| V53T511A-A2***† | 1/2 | 5/2 |
| V50P611A-A2***† | 1/8 | 5/3 APB |
| V51R611A-A2***† | 1/4 | 5/3 APB |
| V52S611A-A2***† | 3/8 | 5/3 APB |
| V53T611A-A2***† | 1/2 | 5/3 APB |
| V50P711A-A2***† | 1/8 | 5/3 COE |
| V51R711A-A2***† | 1/4 | 5/3 COE |
| V52S711A-A2***† | 3/8 | 5/3 COE |
| V53T711A-A2***† | 1/2 | 5/3 COE |
| V50P811A-A2***† | 1/8 | 5/3 COP |
| V51R811A-A2***† | 1/4 | 5/3 COP |
| V52S811A-A2***† | 3/8 | 5/3 COP |
| V53T811A-A2***† | 1/2 | 5/3 COP |













