Koganei 240-4E1/240-4E2 van điện từ là hai van 5 cổng, 2 vị trí thuộc dòng 240 series của Koganei, dùng cho xi lanh cỡ trung ø63 đến ø100 mm. Van điều khiển bằng pilot trong, cổng Rc1/4, áp suất làm việc 0,17–0,7 MPa, tiết diện hiệu dụng 15–16 mm² (Cv 0,83–0,88). Mã 240-4E1 là van một coil; 240-4E2 là van hai coil, giữ vị trí khi ngắt điện.
Koganei 240-4E1/240-4E2 van điện từ là gì?
240 series là dòng van điện từ cỡ lớn hơn 110 series (cổng M5) và 180 series (cổng Rc1/8) của Koganei. Cuộn hút DC24V chỉ tiêu thụ 65 mA (1,6 W) nên van ít sinh nhiệt khi cấp điện liên tục.
Hai mã 240-4E1 và 240-4E2 là bản đi ống trực tiếp trên thân van. Cùng dòng còn có 243-4E2 (3 vị trí) và các bản lắp đế mang tiền tố A (đế thường) hoặc W (đế plug-in).
So sánh 240-4E1, 240-4E2 và 243-4E2
| Thông số | 240-4E1 | 240-4E2 | 243-4E2 |
|---|---|---|---|
| Kiểu van | 5 cổng, 2 vị trí, một coil | 5 cổng, 2 vị trí, hai coil | 5 cổng, 3 vị trí, hai coil |
| Khi ngắt điện | Tự trả về vị trí ban đầu | Giữ vị trí cuối cùng | Về giữa: đóng (tiêu chuẩn) hoặc xả (-13) |
| Tiết diện hiệu dụng | 16 mm² (Cv 0,88) | 15 mm² (Cv 0,83) | 15 mm² (Cv 0,83) |
| Thời gian đáp ứng ON/OFF, DC24V | 25 / 35 ms | 20 / 20 ms | 25 / 55 ms |
| Thời gian đáp ứng ON/OFF, AC | 25 / 25 ms | 20 / 20 ms | 25 / 45 ms |
| Thời gian cấp điện tối thiểu để tự giữ | Không áp dụng | 50 ms | Không áp dụng |
| Khối lượng | 160 g | 230 g | 260 g |
Với bản lắp đế (A240, W240), tiết diện hiệu dụng còn khoảng 11 mm² (Cv 0,61–0,62).
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lưu chất | Khí nén |
| Kiểu điều khiển | Pilot trong |
| Cổng nối | P, A, B: Rc1/4; cổng xả R: Rc1/8 |
| Áp suất làm việc | 0,17–0,7 MPa |
| Áp suất thử | 1,05 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | 5 đến 50 °C |
| Tần số hoạt động tối đa | 5 Hz |
| Bôi trơn / hướng lắp | Không cần tra dầu / tùy ý |
| Chịu va đập | 1373 m/s² (theo phương dọc trục thấp hơn, tùy model) |
Thông số cuộn hút
| Điện áp định mức | Dải điện áp | Dòng điện | Dòng rò cho phép |
|---|---|---|---|
| DC24V | 21,6–26,4 V | 65 mA (1,6 W); có LED: 75 mA (1,8 W) | 4 mA |
| AC100V | 90–132 V | Khởi động 34/32 mA; giữ 22/20 mA (50/60 Hz) | 4 mA |
| AC200V | 180–264 V | Khởi động 17/16 mA; giữ 11/10 mA (50/60 Hz) | 2 mA |
Cuộn DC có sẵn diode dập xung. Với cuộn AC, varistor là tùy chọn (mã -ZR).
Giải mã mã đặt hàng
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| 240-4E1 / 240-4E2 / 243-4E2 | Một coil / hai coil / 3 vị trí, đi ống trực tiếp |
| Tiền tố A, kèm -25 hoặc -27 | Bản lắp đế thường; hai kiểu bố trí cổng trên đế |
| Tiền tố W, kèm -26 hoặc -28 | Bản lắp đế plug-in (điện đấu qua đế) |
| -13 | Van 3 vị trí kiểu giữa xả (không ghi: giữa đóng) |
| -81 | Nút nhấn tay có khóa |
| -PS-L / -PL-L | Giắc cắm kiểu thẳng / kiểu L, có đèn LED |
| -1L / -3L | Dây dài 1000 mm / 3000 mm (tiêu chuẩn 300 mm) |
| -39 | Đầu nối DIN |
| DC24V, AC100V, AC200V | Điện áp cuộn hút |
Ưu điểm nổi bật
- Lưu lượng lớn: tiết diện đến 16 mm², đủ cho xi lanh ø63–ø100.
- Dòng điện thấp: 65 mA ở DC24V, ít sinh nhiệt.
- Đủ kiểu tác động: một coil, hai coil, 3 vị trí giữa đóng hoặc giữa xả.
- Nhiều kiểu lắp: đi ống trực tiếp, lắp đế, hoặc ghép manifold 240M từ 2 đến 10 trạm, có bản truyền thông nối tiếp tới PLC.
Ứng dụng
Dòng 240 dùng điều khiển xi lanh cỡ trung trong máy ép, cơ cấu nâng hạ, kẹp phôi và băng tải. Chọn 240-4E1 khi cần xi lanh tự về lúc mất tín hiệu; chọn 240-4E2 khi cần giữ trạng thái; chọn 243-4E2 khi cần dừng xi lanh giữa hành trình. Xem thêm các dòng van điện từ khác tại NTN.
Hướng dẫn đấu nối và lắp đặt
- Cấp khí vào cổng P; nối A, B tới xi lanh bằng ống cỡ ren Rc1/4; lắp giảm thanh Rc1/8 ở cổng xả R.
- Giữ áp suất cấp từ 0,17 MPa trở lên, vì van dùng chính khí cấp để điều khiển con trượt.
- Cuộn DC24V có phân cực: dây đỏ (+), dây đen (−).
- Với 240-4E2, cấp xung tối thiểu 50 ms và không cấp điện đồng thời cho cả hai coil.
- Kiểm tra dòng rò của ngõ ra điều khiển không vượt mức cho phép trong bảng, tránh van không nhả.
Model cùng dòng và tài liệu
- A240-4E1-25 / A240-4E2-25: bản lắp đế thường; khối lượng cả đế 350 g / 420 g.
- W240-4E1-26 / W240-4E2-26: bản lắp đế plug-in.
- 240-4A / 240-4A2: van cùng cỡ điều khiển bằng tín hiệu khí.
Bảng mã và bản vẽ có trong catalog Koganei 240 series (PDF). Với xi lanh nhỏ hơn, tham khảo Koganei 180-4E1/180-4E2 (cổng Rc1/8, xi lanh ø20–ø80).
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
240-4E1 và 240-4E2 khác nhau thế nào?
240-4E1 có một coil, tự về khi ngắt điện. 240-4E2 có hai coil, giữ vị trí cuối cùng cho đến khi coil đối diện được cấp điện.
Van dùng cho xi lanh cỡ nào?
Koganei khuyến nghị dòng 240 cho xi lanh đường kính 63 đến 100 mm.
Cổng nối là cỡ nào?
Cổng P, A, B là Rc1/4; cổng xả R là Rc1/8.
Chữ A và W đứng đầu mã nghĩa là gì?
A là bản lắp trên đế thường, W là bản lắp trên đế plug-in. Mã không có tiền tố là bản đi ống trực tiếp trên thân van.
Mua Koganei 240-4E1/240-4E2 van điện từ tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị Koganei cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá Koganei 240-4E1/240-4E2 van điện từ, vui lòng gửi mã đầy đủ (kiểu đấu dây, điện áp, kiểu đế) qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification

Order Code





















