Koganei 180-4E1/180-4E2 van điện từ là hai van 5 cổng, 2 vị trí thuộc dòng 180 series của Koganei, điều khiển bằng pilot trong, cổng nối Rc1/8. Áp suất làm việc 0,15–0,7 MPa, cuộn hút DC tiêu thụ 1,6 W. Mã 180-4E1 là van một coil; 180-4E2 là van hai coil, giữ vị trí khi ngắt điện.
Koganei 180-4E1/180-4E2 van điện từ là gì?
180 series là dòng van điện từ thân mỏng của Koganei, dùng cho xi lanh cỡ ø20 đến ø80 mm. Hai mã 180-4E1 và 180-4E2 là bản đi ống trực tiếp trên thân van, dùng đơn lẻ hoặc ghép trên manifold.
Các mã có chữ A đứng đầu (A180-4E1, A180-4E2) là bản đi ống qua đế, dùng cho manifold kiểu A và AJ. Hai nhóm không lắp lẫn cho nhau.
So sánh 180-4E1 và 180-4E2
| Thông số | 180-4E1 | 180-4E2 |
|---|---|---|
| Kiểu van | 5 cổng, 2 vị trí, một coil | 5 cổng, 2 vị trí, hai coil |
| Khi ngắt điện | Tự trả về vị trí ban đầu | Giữ vị trí cuối cùng |
| Thời gian đáp ứng, DC12V/DC24V | ON 15 ms / OFF 25 ms trở xuống | 20 ms trở xuống |
| Thời gian đáp ứng, AC100V/AC200V | ON 15 ms / OFF 15 ms trở xuống | 15 ms trở xuống |
| Thời gian cấp điện tối thiểu để tự giữ | Không áp dụng | 50 ms |
| Khối lượng | 105 g | 155 g |
Thời gian đáp ứng đo ở áp suất 0,5 MPa.
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lưu chất | Khí nén |
| Kiểu điều khiển | Pilot trong |
| Cổng nối | Rc1/8 |
| Tiết diện hiệu dụng | 8,2–9,0 mm² (Cv 0,46–0,50), tùy model và kiểu đi ống |
| Áp suất làm việc | 0,15–0,7 MPa |
| Áp suất thử | 1,05 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | 5 đến 50 °C |
| Tần số hoạt động tối đa | 5 Hz |
| Bôi trơn / hướng lắp | Không cần tra dầu / tùy ý |
| Chịu va đập | 1373 m/s² (theo phương dọc trục: 294,2 m/s²) |
Thông số cuộn hút
| Điện áp định mức | Dải điện áp | Dòng điện | Dòng rò cho phép |
|---|---|---|---|
| DC12V | 10,8–13,2 V | 130 mA (1,6 W) | 8 mA |
| DC24V | 21,6–26,4 V | 65 mA (1,6 W) | 4 mA |
| AC100V | 90–132 V | Khởi động 36/32 mA; giữ 24/20 mA (50/60 Hz) | 4 mA |
| AC200V | 180–264 V | Khởi động 18/16 mA; giữ 12/10 mA (50/60 Hz) | 2 mA |
Giải mã mã đặt hàng
Ví dụ với mã 180-4E1-83-PSL-DC24V:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| 180-4E1 | Van 5 cổng 2 vị trí, một coil (180-4E2: hai coil) |
| -83 | Nút nhấn tay kiểu nhô, có khóa (không ghi: kiểu không khóa) |
| -J4□ / -J6□ (nếu có) | Kèm đầu nối nhanh cho ống ø4 / ø6 |
| -PSL | Giắc cắm kiểu thẳng, có đèn LED (-PLL: giắc kiểu L có LED; -39: đầu DIN; không ghi: dây liền) |
| -1L / -3L (nếu có) | Dây dài 1000 mm / 3000 mm |
| DC24V | Điện áp cuộn hút: DC12V, DC24V, AC100V hoặc AC200V |
Ưu điểm nổi bật
- Thân mỏng, dòng điện thấp: cuộn DC24V chỉ 65 mA (1,6 W).
- Cuộn DC có sẵn diode dập xung: giảm nhiễu khi ngắt coil.
- Nhiều kiểu đấu dây: dây liền, giắc cắm thẳng hoặc chữ L có LED, đầu DIN.
- Không cần tra dầu và lắp được theo mọi hướng.
Ứng dụng
Hai mã này dùng điều khiển xi lanh tác động kép, đồ gá kẹp và cơ cấu đẩy trong máy lắp ráp, đóng gói, kiểm tra. Chọn 180-4E1 khi cần xi lanh tự về lúc mất tín hiệu; chọn 180-4E2 khi cần giữ trạng thái bằng xung điện ngắn. Xem thêm các dòng van điện từ khác tại NTN.
Hướng dẫn đấu nối và lắp đặt
- Cấp khí vào cổng 1(P); nối 4(A), 2(B) tới xi lanh; cổng xả 5(R1), 3(R2) nên lắp giảm thanh.
- Cuộn DC có phân cực: DC24V dây đỏ (+), dây đen (−); DC12V dây nâu (+), dây đen (−).
- Với 180-4E2, cấp xung tối thiểu 50 ms và không cấp điện đồng thời cho cả hai coil.
- Kiểm tra dòng rò của ngõ ra điều khiển không vượt mức cho phép trong bảng, tránh van không nhả.
- Nhả khóa nút nhấn tay (bản -83) trước khi chạy máy.
Model cùng dòng và phụ kiện
- 183-4E2: van 5 cổng 3 vị trí; giữa đóng là tiêu chuẩn, giữa xả (-13) và giữa cấp áp (-14) là tùy chọn.
- A180-4E1 / A180-4E2: bản đi ống qua đế cho manifold A, AJ; thêm -25 là kèm đế đơn.
- 181E1: van 2 hoặc 3 cổng cùng dòng.
- Phụ kiện: đế bắt 180-21, giảm thanh KM-10, van tiết lưu SCE-01, manifold 180M từ 2 đến 20 trạm.
Bảng mã và bản vẽ có trong catalog Koganei 180 series (PDF). Nếu cần van nhỏ hơn cho xi lanh ø20–ø50, tham khảo Koganei F10T1/F10T2/F10T3/F10T4.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
180-4E1 và 180-4E2 khác nhau thế nào?
180-4E1 có một coil, tự về khi ngắt điện. 180-4E2 có hai coil, giữ vị trí cuối cùng cho đến khi coil đối diện được cấp điện.
PSL và PLL nghĩa là gì?
PSL là giắc cắm kiểu thẳng có đèn LED; PLL là giắc cắm kiểu chữ L có đèn LED. Đây không phải ký hiệu chiều dài dây.
Van dùng được điện áp nào?
Catalog liệt kê DC12V, DC24V, AC100V và AC200V. Bản AC200V có dải làm việc 180–264 V.
180-4E1 có thay được cho A180-4E1 không?
Không thay trực tiếp. A180-4E1 đi ống qua đế, còn 180-4E1 đi ống trên thân van.
Mua Koganei 180-4E1/180-4E2 van điện từ tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị Koganei cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá Koganei 180-4E1/180-4E2 van điện từ, vui lòng gửi mã đầy đủ (kiểu đấu dây, điện áp, tùy chọn đầu nối) qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | 180-4E1 / 180-4E2 |
|---|---|
| Loại van | Van điện từ 5 cổng, 2 vị trí |
| Cơ chế điều khiển | Pilot nội |
| Điện áp hoạt động | DC 12V, 24V / AC 100V, 200V |
| Dòng điện tiêu thụ | DC: 65–140 mA / AC: 10–36 mA (tùy điện áp) |
| Áp suất làm việc | 0.15 – 0.7 MPa |
| Áp suất chịu đựng tối đa | 1.05 MPa |
| Lưu lượng hiệu quả (Cv) | 0.46 – 0.57 (tương đương 8.2 – 10.2 mm²) |
| Kích thước cổng kết nối | Rc1/8 (ren 1/8″) |
| Nhiệt độ hoạt động | 5 – 50°C |
| Thời gian phản hồi (ON/OFF) | 15/25 ms (DC) / 15/15 ms (AC) |
| Tần số hoạt động tối đa | 5 Hz |
| Chống va đập | 294.2 – 1373 m/s² (tùy hướng lắp) |
| Dây kết nối | Grommet hoặc đầu nối plug 300 mm, có đèn LED chỉ thị (PSL/PLL) |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65 (tùy model) |
| Trọng lượng | ~115 g (tùy phiên bản) |
Order Code

Model List
| 181E1-PSL-DC24V | 181E1-11-PSL-DC24V |
| 181E1-PSL-AC100V | 181E1-11-PSL-AC100V |
| 181E1-PSL-AC200V | 181E1-11-PSL-AC200V |
| 181E1-PLL-DC24V | 181E1-11-PLL-DC24V |
| 181E1-PLL-AC100V | 181E1-11-PLL-AC100V |
| 181E1-PLL-AC200V | 181E1-11-PLL-AC200V |
| 181E1-J41-PSL-DC24V | 181E1-83-PLL-DC24V |
| 181E1-J42-PSL-AC100V | 181E1-83-PLL-AC100V |
| 181E1-J61-PSL-AC200V | 181E1-83-PLL-AC200V |
| 181E1-J41-PLL-DC24V | 181E1-83-PLL-DC24V |
| 181E1-J42-PLL-AC100V | 181E1-83-PLL-AC100V |
| 181E1-J61-PLL-AC200V | 181E1-83-PLL-AC200V |
| 181E1-2-PSL-DC24V | 181E1-11-J41-PSL-DC24V |
| 181E1-2-PSL-AC100V | 181E1-11-J42-PSL-AC100V |
| 181E1-2-PSL-AC200V | 181E1-11-J61-PSL-AC200V |
| 181E1-2-PLL-DC24V | 181E1-J41-83-PLL-DC24V |
| 181E1-2-PLL-AC100V | 181E1-J42-83-PLL-AC100V |
| 181E1-2-PLL-AC200V | 181E1-J61-83-PLL-AC200V |
| 180-4E1-J41-PSL-DC24V | 180-4E1-J41-PLL-DC24V |
| 180-4E1-J42-PSL-DC24V | 180-4E1-J42-PLL-DC24V |
| 180-4E1-J61-PSL-DC24V | 180-4E1-J61-PLL-DC24V |
| 180-4E1-J62-PSL-DC24V | 180-4E1-J62-PLL-DC24V |
| 180-4E2-J41-PSL-DC24V | 180-4E2-J41-PLL-DC24V |
| 180-4E2-J42-PSL-DC24V | 180-4E2-J42-PLL-DC24V |
| 180-4E2-J61-PSL-DC24V | 180-4E2-J61-PLL-DC24V |
| 180-4E2-J62-PSL-DC24V | 180-4E2-J62-PLL-DC24V |
| 180-4E1-J41-PSL-AC100V | 180-4E1-J41-PLL-AC100V |
| 180-4E1-J42-PSL-AC100V | 180-4E1-J42-PLL-AC100V |
| 180-4E1-J61-PSL-AC100V | 180-4E1-J61-PLL-AC100V |
| 180-4E1-J62-PSL-AC100V | 180-4E1-J62-PLL-AC100V |
| 180-4E2-J41-PSL-AC100V | 180-4E2-J41-PLL-AC100V |
| 180-4E2-J42-PSL-AC100V | 180-4E2-J42-PLL-AC100V |
| 180-4E2-J61-PSL-AC100V | 180-4E2-J61-PLL-AC100V |
| 180-4E2-J62-PSL-AC100V | 180-4E2-J62-PLL-AC100V |
| 180-4E1-J41-PLL-AC200V | 180-4E1-J41-PLL-AC200V |
| 180-4E1-J42-PLL-AC200V | 180-4E1-J42-PLL-AC200V |
| 180-4E1-J61-PLL-AC200V | 180-4E1-J61-PLL-AC200V |
| 180-4E1-J62-PLL-AC200V | 180-4E1-J62-PLL-AC200V |
| 180-4E2-J41-PLL-AC200V | 180-4E2-J41-PLL-AC200V |
| 180-4E2-J42-PLL-AC200V | 180-4E2-J42-PLL-AC200V |
| 180-4E2-J61-PLL-AC200V | 180-4E2-J61-PLL-AC200V |
| 180-4E2-J62-PLL-AC200V | 180-4E2-J62-PLL-AC200V |
| 180-4E1-PSL-DC24V | 180-4E1-83-PSL-DC24V |
| 180-4E2-PSL-DC24V | 180-4E2-83-PSL-DC24V |
| 180-4E1-PSL-AC100V | 180-4E1-83-PSL-AC200V |
| 180-4E2-PSL-AC100V | 180-4E2-83-PSL-AC200V |
| 180-4E1-PSL-AC200V | 180-4E1-83-PSL-AC200V |
| 180-4E2-PSL-AC200V | 180-4E2-83-PSL-AC200V |
| 180-4E1-J41-PSL-DC24V | 180-4E1-J41-PLL-DC24V |
| 180-4E1-J42-PSL-DC24V | 180-4E1-J42-PLL-DC24V |
| 180-4E1-J61-PSL-DC24V | 180-4E1-J61-PLL-DC24V |
| 180-4E1-J62-PSL-DC24V | 180-4E1-J62-PLL-DC24V |
| 180-4E2-J41-PSL-DC24V | 180-4E2-J41-PLL-DC24V |
| 180-4E2-J42-PSL-DC24V | 180-4E2-J42-PLL-DC24V |
| 180-4E2-J61-PSL-DC24V | 180-4E2-J61-PLL-DC24V |
| 180-4E2-J62-PSL-DC24V | 180-4E2-J62-PLL-DC24V |
| 180-4E1-J41-PSL-AC100V | 180-4E1-J41-PLL-AC100V |
| 180-4E1-J42-PSL-AC100V | 180-4E1-J42-PLL-AC100V |
| 180-4E1-J61-PSL-AC100V | 180-4E1-J61-PLL-AC100V |
| 180-4E1-J62-PSL-AC100V | 180-4E1-J62-PLL-AC100V |
| 180-4E2-J41-PSL-AC100V | 180-4E2-J41-PLL-AC100V |
| 180-4E2-J42-PSL-AC100V | 180-4E2-J42-PLL-AC100V |
| 180-4E2-J61-PSL-AC100V | 180-4E2-J61-PLL-AC100V |
| 180-4E2-J62-PSL-AC100V | 180-4E2-J62-PLL-AC100V |
| 180-4E1-J41-PLL-AC200V | 180-4E1-J41-PLL-AC200V |
| 180-4E1-J42-PLL-AC200V | 180-4E1-J42-PLL-AC200V |
| 180-4E1-J61-PLL-AC200V | 180-4E1-J61-PLL-AC200V |
| 180-4E1-J62-PLL-AC200V | 180-4E1-J62-PLL-AC200V |
| 180-4E2-J41-PLL-AC200V | 180-4E2-J41-PLL-AC200V |
| 180-4E2-J42-PLL-AC200V | 180-4E2-J42-PLL-AC200V |
| 180-4E2-J61-PLL-AC200V | 180-4E2-J61-PLL-AC200V |
| 180-4E2-J62-PLL-AC200V | 180-4E2-J62-PLL-AC200V |





























