CKD 4KA/4KB van điện từ là dòng van 5 cổng điều khiển gián tiếp (pilot) kiểu con trượt làm kín mềm của CKD, dùng cho xi lanh từ ø20 đến ø160. Dòng có bốn cỡ thân, cổng từ M5 đến Rc3/8, lưu lượng C = 0,65 đến 9,8 dm³/(s·bar), áp suất làm việc tối đa 0,7 MPa. Chữ A là bản đi ống trên thân van, chữ B là bản đi ống qua đế.
CKD 4KA/4KB van điện từ là gì?
4K là dòng van đảo chiều khí nén 5 cổng của CKD. Van dùng khí cấp để đẩy con trượt, cuộn hút chỉ đóng mở van pilot nên công suất điện rất thấp, khoảng 1,8 W. CKD cho biết các chi tiết trượt đã được cải thiện khả năng chống mòn, giúp van bền hơn và thời gian đáp ứng ổn định.
Tên trang gồm năm nhóm mã, khác nhau ở cách đi ống và cách ghép van:
| Nhóm mã | Kiểu | Đặc điểm |
|---|---|---|
| 4KA1 / 2 / 3 / 4 | Van đơn, đi ống trên thân | Lắp độc lập, nối ống thẳng vào van |
| 4KB1 / 2 / 3 / 4 | Van đơn, đi ống qua đế | Thay van không phải tháo ống; có tùy chọn pilot ngoài (K) |
| M4KA | Manifold cho van 4KA | Đấu dây riêng từng van, 2–20 trạm |
| M4KB | Manifold cho van 4KB | Đấu dây riêng từng van, 2–20 trạm |
| MN4KB1 / MN4KB2 | Manifold dạng khối | MN4KB1 lắp trên thanh DIN, ghép 2–25 trạm |
Với manifold M4KA và M4KB, cỡ 3 ghép tối đa 15 trạm và cỡ 4 tối đa 12 trạm.
Thông số theo cỡ van (bản 4KA)
| Thông số | 4KA1 | 4KA2 | 4KA3 | 4KA4 |
|---|---|---|---|---|
| Cổng P, A, B | M5 | Rc1/8 | Rc1/4 | Rc3/8 |
| Lưu lượng C, van 2 vị trí | 0,65 | 2,6 | 5,6 | 9,8 |
| Tỷ số áp suất tới hạn b | 0,37 | 0,43 | 0,49 | 0,49 |
| Khối lượng, 2 vị trí một coil | 70 g | 115 g | 214 g | 325 g |
| Khối lượng, 2 vị trí hai coil | 110 g | 155 g | 315 g | 435 g |
| Khối lượng, 3 vị trí | 120 g | 170 g | 354 g | 505 g |
Lưu lượng C tính bằng dm³/(s·bar). Ngoài cổng ren Rc còn có bản ren G, NPT và bản lắp sẵn đầu nối nhanh.
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu van | Con trượt làm kín mềm, điều khiển pilot |
| Lưu chất | Khí nén |
| Áp suất làm việc tối thiểu | 2 vị trí một coil: 0,15 MPa; hai coil: 0,10 MPa; 3 vị trí: 0,20 MPa |
| Áp suất làm việc tối đa | 0,7 MPa |
| Áp suất thử | 1,05 MPa |
| Nhiệt độ môi trường | −5 đến 50 °C (không đóng băng) |
| Nhiệt độ lưu chất | 5 đến 50 °C |
| Thời gian đáp ứng (ở 0,5 MPa) | 2 vị trí: 30 ms trở xuống; 3 vị trí: 60 ms trở xuống |
| Bôi trơn | Không cần tra dầu |
| Cấp bảo vệ | Chống bụi |
| Chịu rung / va đập | 50 m/s² / 300 m/s² |
| Điện áp định mức | Tiêu chuẩn: AC100V, AC200V (50/60 Hz), DC24V; tùy chọn: AC110V, AC220V, DC12V |
| Dao động điện áp cho phép | ±10% |
| Công suất tiêu thụ | DC24V: 1,8 W (2,0 W có đèn báo); AC cỡ 1, 2: 1,8/1,4 W; AC cỡ 3, 4: 1,6/1,3 W (50/60 Hz) |
| Cấp cách điện cuộn hút | B (cuộn đúc) |
Giải mã mã đặt hàng
Ví dụ với mã 4KA210-06-M1B-AC100V:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| 4KA | Van 5 cổng, đi ống trên thân (4KB: đi ống qua đế) |
| 2 | Cỡ thân 2 (có cỡ 1 đến 4) |
| 1 | 2 vị trí một coil. 2: 2 vị trí hai coil; 3: 3 vị trí khóa mọi cổng; 4: 3 vị trí A, B thông R; 5: 3 vị trí P thông A, B |
| 06 | Cổng Rc1/8 (08: Rc1/4; 10: Rc3/8) |
| M1 | Nút nhấn tay có khóa (không ghi: không khóa) |
| B | Hộp đấu dây nhỏ gọn, không kèm dây (không ghi: dây liền 300 mm; L, LS: hộp đấu dây có chống xung và đèn báo) |
| AC100V | Điện áp cuộn hút |
Mã manifold thêm chữ M ở đầu và số trạm trước điện áp, ví dụ M4KA210-06-M1B-2-AC100V là cụm 2 trạm.
Ưu điểm nổi bật
- Dải cỡ rộng: bốn cỡ thân cho xi lanh từ ø20 đến ø160.
- Công suất điện thấp: khoảng 1,8 W cho mọi cỡ.
- Đủ kiểu tác động: 2 vị trí một coil, hai coil và ba kiểu 3 vị trí.
- Không cần tra dầu, giảm công bảo trì.
Ứng dụng
Dòng 4K dùng điều khiển xi lanh trong máy đóng gói, dây chuyền lắp ráp, băng tải và đồ gá. Cỡ 1 hợp với xi lanh nhỏ như CKD CMK2-00-25-75; cỡ 3 và 4 dùng cho xi lanh lớn cần lưu lượng cao. Xem thêm các dòng van điện từ khác tại NTN.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Giữ áp suất cấp trên mức tối thiểu của từng kiểu van; van 3 vị trí cần ít nhất 0,20 MPa.
- Không dùng van trong môi trường có khí ăn mòn.
- Kiểm tra điện áp trên nhãn cuộn hút; dao động cho phép ±10%.
- Với van hai coil, không cấp điện đồng thời cho cả hai coil.
- Nhả nút nhấn tay có khóa (M1) trước khi chạy tự động.
Model cùng dòng
- 3KA1: van 3 cổng cùng dòng, cỡ 1.
- 4KB□…K: bản pilot ngoài cho van đi ống qua đế.
- MN4KB1: manifold khối, cổng đầu nối nhanh ø4, ø6, ø8.
Nếu đang so sánh với hãng khác, xem thêm SMC SY3000/SY5000/SY7000.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
4KA và 4KB khác nhau thế nào?
4KA đi ống trực tiếp trên thân van. 4KB đi ống qua đế, nên khi thay van không phải tháo ống.
Số 1, 2, 3, 4 sau 4KA nghĩa là gì?
Đó là cỡ thân van. Cỡ càng lớn thì cổng và lưu lượng càng lớn: từ M5 (cỡ 1) đến Rc3/8 (cỡ 4).
Áp suất làm việc của van là bao nhiêu?
Tối đa 0,7 MPa. Tối thiểu 0,15 MPa với van một coil, 0,10 MPa với van hai coil và 0,20 MPa với van 3 vị trí.
Van dùng điện áp nào?
Tiêu chuẩn có AC100V, AC200V và DC24V. AC110V, AC220V và DC12V là tùy chọn.
Mua CKD 4KA/4KB van điện từ tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị CKD cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá CKD 4KA/4KB van điện từ, vui lòng gửi mã đầy đủ trên nhãn van (cỡ, kiểu tác động, cổng, điện áp) qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn












