CKD FFB/FFG van điện từ là dòng van điện từ tác động trực tiếp 2 cổng (FFB) và 3 cổng (FFG) mang tên MULTI-FIT® của CKD (Nhật Bản). Theo CKD, chỉ một dòng van này đã đáp ứng được nhiều loại lưu chất: khí nén, khí khô (khí trơ), nước, dầu và dung dịch làm mát, chân không. Van có cả bản đơn và bản manifold.
Dòng FFB/FFG là dòng CKD đưa ra để thay thế dòng van nước FWB đã ngừng bán từ 28/12/2023.
CKD FFB/FFG van điện từ là gì?
FFB/FFG thuộc nhóm van điện từ tác động trực tiếp kiểu poppet. Theo CKD, toàn bộ chức năng điều khiển lưu chất nằm trong một thân van, nên người dùng chọn lưu chất bằng tổ hợp vật liệu thân và gioăng thay vì đổi sang dòng van khác.
- FFB: van 2 cổng, gồm bản thường đóng (NC) và thường mở (NO).
- FFG: van 3 cổng, gồm bản universal và bản NC tăng áp.
- FFBM / FFGM: bản manifold của FFB và FFG.
Giải mã các nhóm model
| Model | Kiểu | Lỗ van (mm) | Cổng |
|---|---|---|---|
| FFB | 2 cổng, NC | ø1,5 · 2 · 3 · 4 · 5 · 7 · 10 | 1/8, 1/4, 3/8, 1/2 |
| FFB | 2 cổng, NO | ø2 · 3 · 4 · 5 · 7 | 1/8, 1/4, 3/8 |
| FFG | 3 cổng, universal | ø1 · 1,5 · 2 · 3 · 4 | 1/8, 1/4, 3/8 |
| FFG | 3 cổng, NC tăng áp | ø1,5 · 2 · 3 · 4 | 1/8, 1/4, 3/8 |
| FFBM | Manifold 2 cổng NC, cấp chung hoặc cấp riêng | ø1,5 · 2 · 3 · 4 · 7 | 1/8, 1/4; 2–10 trạm |
| FFGM | Manifold 3 cổng universal, cấp và xả chung | ø1,5 · 2 · 3 · 4 | 1/4; thân nhôm 2–10 trạm, thân đồng/SUS 2–5 trạm |
Mã đặt hàng đầy đủ (ví dụ FFB-4108A4A3A1) gồm cỡ van, cổng, vật liệu, gioăng, kiểu đấu dây và điện áp. Ý nghĩa từng ký tự cần tra catalog CKD.
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu van | Tác động trực tiếp, kiểu poppet |
| Lưu chất | Khí nén, khí khô/khí trơ, nước, dầu turbine và dung dịch làm mát, chân không (tùy vật liệu) |
| Vật liệu thân | Đồng thau khử kẽm, đồng thanh, nhôm, inox (tùy mã) |
| Gioăng | NBR, FKM, EPDM |
| Điện áp (ví dụ FFB-4108A) | AC100/110/200/220V 50/60 Hz, DC12V, DC24V |
| Công suất coil AC | 4,5 W ở van size 3 (giảm 60% so với 11 W của van cũ) |
| Cấp bảo vệ (ví dụ FFB-4108A) | IP65 |
| Nhiệt độ cao (tùy chọn) | Coil cấp H: hơi nước đến 143 °C, lưu chất khác đến 90 °C |
| Đấu dây | Dây dẫn, hộp đấu dây DIN, hộp đấu dây HP |
| Độ bền | 5–20 triệu lần (20 triệu với khí khô, điều kiện thử của CKD) |
| Tiêu chuẩn | CE, RoHS |
Áp suất làm việc, chênh áp tối đa và nhiệt độ thay đổi theo lỗ van, vật liệu và lưu chất. Ví dụ, dữ liệu nhà phân phối cho mã FFB-4108A4A3A1 (Rc1/4, NBR) ghi áp suất 0–1,0 MPa, nhiệt độ lưu chất −10 đến 60 °C.
Ưu điểm nổi bật
- Một dòng, nhiều lưu chất: giảm số mã van cần quản lý và dự phòng.
- Tiết kiệm điện: coil AC có bộ chỉnh lưu toàn sóng, giảm từ 11 W xuống 4,5 W ở van size 3, đồng thời giảm tiếng ù và nguy cơ cháy coil.
- Bền: plunger và ống dẫn bằng vật liệu chống ăn mòn cao; ống dẫn đúc liền, không mối hàn.
- Ít rò rỉ ra ngoài: kết cấu bình chịu áp; khi thay coil, đường lưu chất vẫn kín.
- Êm: giảm tiếng kim loại, CKD công bố êm hơn 35% so với van cũ; phù hợp phòng thí nghiệm, cơ sở y tế.
- Dễ lắp và bảo trì: coil xoay 360°, tháo lắp nhanh bằng kẹp.
Ứng dụng
- Khí nén: cấp khí, điều khiển thổi khí.
- Khí khô, khí trơ: cấp khí khô trong sản xuất pin sạc, thổi N2.
- Nước: cấp, xả dung dịch rửa; làm mát bằng nước.
- Dầu, dung dịch làm mát: điều khiển dầu turbine, coolant.
- Chân không: chuyển mạch chân không, điều khiển hút; dùng cùng thiết bị chân không.
Hướng dẫn chọn và lắp đặt
- Xác định lưu chất: chọn vật liệu thân và gioăng phù hợp (ví dụ thân nhôm cho khí nén, khí khô; inox, FKM cho khí và chân không trung bình).
- Chọn kiểu: 2 cổng NC/NO (FFB) hay 3 cổng (FFG); dùng manifold khi lắp nhiều van.
- Chọn lỗ van: lỗ lớn cho lưu lượng lớn nhưng chênh áp tối đa nhỏ hơn; tra bảng của CKD.
- Chọn điện áp và đấu dây: AC hoặc DC, dây dẫn hay hộp DIN.
- Lắp đặt: lắp theo chiều mũi tên; đặt lọc phía trước để tránh cặn kẹt van.
Model liên quan và phụ kiện
- Dòng cũ được thay thế: CKD FWB41-8-7-D2C-2 (van nước dòng FWB, đã ngừng).
- Van CKD khác: CKD FGB21-6-1-12C-3.
- Phụ kiện: coil thay thế, hộp đấu dây DIN, đế manifold.
Tham khảo thêm van và thiết bị khí nén nhiều hãng NTN đang cung cấp.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
- SMC có van điện từ 2 cổng dòng VX cho khí, nước và dầu.
- Festo có van điện từ 2/2 cho lưu chất dòng VZWF.
Lỗ van, chênh áp, vật liệu và kích thước lắp mỗi hãng khác nhau. Cần so sánh kỹ trước khi đổi; liên hệ NTN để được hỗ trợ.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
FFB khác FFG thế nào?
FFB là van 2 cổng (NC hoặc NO) để đóng, mở dòng chảy. FFG là van 3 cổng, dùng để chuyển hướng hoặc cấp và xả.
FFB có thay được van FWB không?
CKD ghi FFB/FFG là dòng thay thế cho FWB. Cần đối chiếu cổng, lỗ van, điện áp và kích thước lắp khi chọn mã.
Van dùng cho hơi nước được không?
Có tùy chọn coil cấp H cho hơi nước đến 143 °C. Với bản tiêu chuẩn, kiểm tra catalog CKD trước khi dùng cho hơi nước.
Liên hệ báo giá thế nào?
Gọi Mr. Nam 0982 49 47 45 hoặc email sales@ntntech.com.vn, ghi rõ lưu chất, cổng, điện áp và số lượng.
Mua CKD FFB/FFG van điện từ tại NTN
NTN nhận báo giá các mã FFB, FFG, FFBM, FFGM và hỗ trợ chọn mã thay thế cho van FWB cũ. Vui lòng gửi mã đầy đủ hoặc điều kiện sử dụng.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn














