AVENTICS Series HF03-LG cụm van là hệ thống van khí nén dạng mô-đun, ghép tối đa 32 vị trí van trên một cụm và đấu điện chung qua giắc multipole hoặc fieldbus. Mỗi van rộng khoảng 16 mm, lưu lượng danh định 850 l/phút (cả cụm: 700 l/phút), cuộn hút chỉ 0,35 W. Áp suất làm việc −0,9 đến 10 bar, cấp bảo vệ IP65.
AVENTICS Series HF03-LG cụm van là gì?
HF03-LG là cụm van (valve system) cấu hình theo đơn hàng: người dùng chọn số trạm, loại van cho từng trạm và kiểu kết nối điện, nhà sản xuất giao cụm đã lắp và thử. Van là loại con trượt làm kín mềm, lắp trên các đế nhựa polyamide ghép nối tiếp nhau.
Vỏ nhựa nhẹ, bề mặt phẳng nên cụm van dễ vệ sinh, phù hợp máy đóng gói và máy thực phẩm. Kiểu pilot trong hay pilot ngoài được quyết định ở tấm đầu của cụm, không nằm trong từng van.
Các loại van lắp trên cụm
| Chức năng van | Thời gian đóng / ngắt | Mã van (nút tay có khóa / không khóa) |
|---|---|---|
| 2×3/2, thường đóng / thường đóng | 20 ms / 25 ms | 0820055101 / 0820055102 |
| 2×3/2, thường mở / thường mở | 20 ms / 25 ms | 0820055201 / 0820055202 |
| 2×3/2, thường đóng / thường mở | 20 ms / 25 ms | 0820055301 / 0820055302 |
| 5/2 một cuộn hút (hồi bằng lò xo khí hoặc lò xo cơ) và hai cuộn hút | 13–16 ms / 15–23 ms | Nhóm 0820055051/052, 0820055501/502, 0820055001/002 |
| 5/3 giữa đóng | 14 ms / 15 ms | 0820055601 / 0820055602 |
Tất cả các van trên có lưu lượng danh định 850 l/phút và cuộn hút 0,35 W.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu van | Con trượt, làm kín mềm |
| Số vị trí van tối đa | 32 |
| Bước lắp van | 15,8 mm |
| Lưu lượng danh định Qn | Van đơn: 850 l/phút; cụm van: 700 l/phút |
| Áp suất làm việc | −0,9 đến 10 bar |
| Áp suất điều khiển (pilot) | Tối thiểu 2,5–3 bar tùy chức năng van, tối đa 10 bar |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | 0 đến 50 °C |
| Lưu chất | Khí nén; hạt bụi tối đa 5 µm; hàm lượng dầu 0–5 mg/m³ |
| Điện áp | 24 VDC, dung sai −15% / +20% |
| Công suất mỗi cuộn hút | 0,35 W |
| Chế độ làm việc | 100% (liên tục) |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Cổng cấp 1 và cổng xả 3, 5 | Ống Ø12 (hoặc 1/2 inch) |
| Cổng làm việc 2, 4 | Ống Ø8 hoặc ren G1/8 |
| Cổng pilot X và xả pilot R | Ống Ø8 (hoặc 1/4 inch) |
| Vật liệu | Đế và tấm đầu: polyamide; thân van: polyamide gia cường sợi thủy tinh; gioăng NBR |
Kết nối điện và truyền thông
- Multipole: giắc D-Sub 25 chân hoặc 44 chân, một cáp cho cả cụm.
- Fieldbus: PROFIBUS DP, CANopen, DeviceNet, EtherCAT, sercos III, EtherNet/IP, PROFINET IO, POWERLINK.
- Mở rộng I/O: bộ ghép bus dòng AES gắn thêm được các mô-đun vào/ra ngay trên cụm van.
Về các mã R4807xxxxx và ký hiệu HF03-LG-8-40
Mỗi cụm HF03-LG đã cấu hình được cấp một mã riêng dạng R4807xxxxx. Mã này gắn với đúng một cấu hình (số trạm, loại van, kiểu kết nối), nên hai cụm cùng ghi “HF03-LG-8-40” vẫn có thể khác nhau. Khi cần mua lại hoặc thay thế, hãy cung cấp đúng mã R trên nhãn cụm van.
Ưu điểm nổi bật
- Lưu lượng cao trên thân hẹp: 850 l/phút với bước van 15,8 mm.
- Tiết kiệm điện: 0,35 W mỗi cuộn hút.
- Dùng được với chân không: áp suất làm việc từ −0,9 bar khi dùng pilot ngoài.
- Giảm công đấu dây: một giắc multipole hoặc một đường bus cho cả cụm.
Ứng dụng
AVENTICS Series HF03-LG cụm van phù hợp máy đóng gói, máy thực phẩm và đồ uống, dây chuyền lắp ráp và các máy cần điều khiển nhiều xi lanh từ một vị trí. Với nhu cầu chỉ vài van rời, tham khảo AVENTICS Series 740 hoặc các dòng van điện từ khác tại NTN.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Giữ áp suất điều khiển không thấp hơn mức tối thiểu, nếu không van có thể chuyển mạch sai hoặc hỏng.
- Khi làm việc với chân không hoặc áp suất thấp, dùng cấu hình pilot ngoài và cấp khí pilot riêng qua cổng X.
- Lọc khí đến 5 µm. Điểm sương áp suất phải thấp hơn nhiệt độ môi trường và lưu chất ít nhất 15 °C, và không vượt quá 3 °C.
- Nếu có tra dầu, giữ hàm lượng dầu ổn định trong suốt vòng đời van và chỉ dùng loại dầu được AVENTICS chấp thuận.
- Bịt các trạm chưa dùng bằng tấm bịt 1825A00085.
Phụ kiện
- Cáp multipole: D-Sub 25 chân (R419500454 đến R419500465) và 44 chân (R419500466 đến R419500477), dài 3–15 m.
- Bộ gá thanh DIN: 1827010709.
- Tấm cấp khí bổ sung: 1827010707.
- Mô-đun khác: đế điều áp, mô-đun xả.
Sơ đồ và bảng mã đầy đủ có trong catalog AVENTICS Series HF03-LG (PDF).
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
HF03-LG ghép được tối đa bao nhiêu van?
Catalog ghi tối đa 32 vị trí van trên một cụm.
Lưu lượng 700 hay 850 l/phút mới đúng?
Cả hai đều đúng: 850 l/phút là lưu lượng danh định của từng van, 700 l/phút là của cụm van đã lắp.
Cụm van dùng điện áp nào?
24 VDC, dung sai −15% đến +20%, mỗi cuộn hút tiêu thụ 0,35 W.
Có thay từng van trên cụm được không?
Được. Các van đơn có mã riêng (dạng 0820055xxx), chọn theo chức năng và kiểu nút nhấn tay.
Mua AVENTICS Series HF03-LG cụm van tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị AVENTICS cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá AVENTICS Series HF03-LG cụm van, vui lòng gửi mã R4807xxxxx trên nhãn hoặc cấu hình cần đặt qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
- Working Pressure: -0.9 to 10 bar (-13 to 145 psi).
- Ambient and Medium Temperature: 32°F to 122°F (0°C to 50°C).
- Medium: Compressed air with a maximum particle size of 5 µm and oil content of 0–5 mg/m³.
- Nominal Flow (Qn): 0.711 Cv (850 l/min).
- Voltage: 24 V DC with a tolerance of -15% to +20%.
- Protection Class: IP65, suitable for demanding environments.
Model List
| Mã Sản Phẩm | Mô Tả Ngắn Gọn |
|---|---|
| R480707365 | HF03-LG-9-40 |
| R480707366 | HF03-LG-10-40 |
| R480707396 | HF03-LG-14-40 |
| R480707486 | HF03-LG-16-40 |
| R480707495 | HF03-LG-4-11 |
| R480707496 | HF03-LG-3-11 |
| R480707541 | HF03-LG-8-11 |
| R480707551 | HF03-LG-10-11 |
| R480707552 | HF03-LG-12-11 |
| R480707553 | HF03-LG-14-11 |
| R480707554 | HF03-LG-16-11 |
| R480707555 | HF03-LG-18-11 |
| R480707557 | HF03-LG-20-11 |
| R480707652 | HF03-LG-23-12 |
| R480708036 | HF03-LG-6-40 |
| R480708070 | HF03-LG-3-64 |
| R480708082 | HF03-LG-12-11 |
| R480708199 | HF03-LG-8-36 |
| R480708251 | HF03-LG-16-11 |
| R480708331 | HF03-LG-8-40 |
| R480708359 | HF03-LG-20-40 |
| R480708500 | HF03-LG-6-11 |
| R480708536 | HF03-LG-2-11 |
| R480708590 | HF03-LG-6-42 |
| R480708591 | HF03-LG-16-42 |
| R480709222 | HF03-LG-8-11 |
| R480709230 | HF03-LG-10-11 |
| R480709231 | HF03-LG-8-40 |
| R480709251 | HF03-LG-8-46 |
| R480709279 | HF03-LG-5-11 |
| R480709280 | HF03-LG-8-11 |
| R480709281 | HF03-LG-6-11 |
| R480709295 | HF03-LG-11-11 |
| R480709303 | HF03-LG-11-12 |
| R480709304 | HF03-LG-10-40 |
| R480709324 | HF03-LG-16-40 |
| R480709327 | HF03-LG-10-40 |
| R480709355 | HF03-LG-4-54 |
| R480709380 | HF03-LG-8-40 |
| R480709382 | HF03-LG-4-40 |
| R480709422 | HF03-LG-6-11 |
| R480709442 | HF03-LG-3-11 |
| R480709461 | HF03-LG-2-42 |
| R480709462 | HF03-LG-3-42 |
| R480709463 | HF03-LG-4-42 |
| R480709464 | HF03-LG-5-42 |
| R480709465 | HF03-LG-6-42 |
| R480709466 | HF03-LG-7-42 |
| R480709467 | HF03-LG-8-42 |
| R480709468 | HF03-LG-9-42 |
| R480709470 | HF03-LG-10-42 |
| R480710045 | HF03-LG-4-11 |
| R480710059 | HF03-LG-6-11 |
| R480710070 | HF03-LG-4-40 |
| R480710079 | HF03-LG-2-11 |
| R480710147 | HF03-LG-16-40 |
| R480710244 | HF03-LG-5-40 |
| R480710286 | HF03-LG-16-42 |
| R480710295 | HF03-LG-14-12 |
| R480710347 | HF03-LG-16-40 |
| R480710429 | HF03-LG-10-40 |
| R480710437 | HF03-LG-14-40 |
| R480710445 | HF03-LG-16-11 |
| R480710460 | HF03-LG-12-12 |
| R480710465 | HF03-LG-17-42 |
| R480710467 | HF03-LG-4-11 |
| R480710475 | HF03-LG-8-11 |
| R480710476 | HF03-LG-14-11 |
| R480710488 | HF03-LG-7-11 |
| R480710507 | HF03-LG-8-40 |
| R480710594 | HF03-LG-8-40 |
| R480710599 | HF03-LG-4-11 |
| R480710616 | HF03-LG-12-40 |
| R480710617 | HF03-LG-16-40 |
| R480710618 | HF03-LG-12-40 |
| R480710626 | HF03-LG-16-40 |
| R480710627 | HF03-LG-16-40 |
| R480710628 | HF03-LG-16-40 |
| R480710629 | HF03-LG-16-40 |
| R480710633 | HF03-LG-8-40 |
| R480710634 | HF03-LG-16-40 |
| R480710651 | HF03-LG-16-40 |
| R480710701 | HF03-LG-6-37 |
| R480710753 | HF03-LG-12-40 |
| R480710754 | HF03-LG-16-40 |
| R480710755 | HF03-LG-8-40 |
| R480710787 | HF03-LG-12-40 |
| R480710788 | HF03-LG-9-40 |
| R480710792 | HF03-LG-3-40 |
| R480710794 | HF03-LG-12-40 |
| R480710795 | HF03-LG-12-40 |
| R480710796 | HF03-LG-10-40 |
| R480710824 | HF03-LG-10-64 |
| R480710894 | HF03-LG-12-40 |
| R480710902 | HF03-LG-16-40 |
| R480710907 | HF03-LG-8-11 |
| R480710908 | HF03-LG-10-40 |
| R480710916 | HF03-LG-27-42 |
| R480711017 | HF03-LG-16-40 |
| R480711022 | HF03-LG-5-11 |
| R480711030 | HF03-LG-12-40 |
| R480711035 | HF03-LG-5-40 |
| R480711092 | HF03-LG-8-40 |
| R480711093 | HF03-LG-12-40 |
| R480711094 | HF03-LG-8-40 |
| R480711095 | HF03-LG-4-40 |
| R480711098 | HF03-LG-9-40 |
| R480711100 | HF03-LG-8-54 |
| R480711139 | HF03-LG-12-40 |
| R480711152 | HF03-LG-10-40 |
| R480711153 | HF03-LG-10-40 |
| R480711154 | HF03-LG-16-40 |
| R480711179 | HF03-LG-16-40 |
| R480711197 | HF03-LG-8-40 |
| R480711215 | HF03-LG-6-40 |
| R480711220 | HF03-LG-16-40 |
| R480711280 | HF03-LG-10-11 |
| R480711308 | HF03-LG-8-11 |
| R480711327 | HF03-LG-12-11 |
| R480711332 | HF03-LG-12-40 |
| R480711334 | HF03-LG-8-40 |
| R480712806 | HF03-LG-2-34 |
| R480712828 | HF03-LG-12-40 |
| R480712829 | HF03-LG-8-40 |
| R480712830 | HF03-LG-12-40 |
| R480712831 | HF03-LG-4-33 |
| R480712832 | HF03-LG-15-40 |
| R480712834 | HF03-LG-8-40 |
| R480712856 | HF03-LG |















