AVENTICS Series 740 van định hướng là dòng van 5/2 kiểu màng poppet làm kín mềm, điều khiển bằng cuộn hút điện hoặc tín hiệu khí nén. Lưu lượng danh định 700, 950 hoặc 1100 l/phút, áp suất làm việc 1,5–10 bar, cổng khí dạng ống Ø8×1 hoặc Ø10×1. Vỏ nhựa kỹ thuật chống ăn mòn giúp van làm việc ổn định ở nơi nhiều bụi và ẩm.
AVENTICS Series 740 van định hướng là gì?
Khác với van trượt (spool), Series 740 đóng mở bằng màng mềm tựa lên đế van. Kết cấu này không có bề mặt trượt bị mài mòn, nên ít nhạy với chất lượng khí và giữ được độ lặp lại sau thời gian dài.
Van có pilot trong, lắp đơn lẻ trên đế hoặc ghép thành khối trên thanh PRS. Thương hiệu AVENTICS hiện thuộc Emerson.
Các phiên bản trong Series 740
| Phiên bản | Đặc điểm |
|---|---|
| 5/2 một cuộn hút | Tự về bằng lò xo khí; 700, 950 hoặc 1100 l/phút |
| 5/2 hai cuộn hút | Giữ vị trí khi ngắt điện; 700, 950 hoặc 1100 l/phút |
| Van 3 vị trí | Giữa đóng hoặc giữa cấp áp; áp suất tối thiểu 3 bar |
| 5/2 điều khiển khí nén | Một hoặc hai tín hiệu khí; dùng được trong vùng ATEX |
| 740-CP | Bản chống ăn mòn, 950 l/phút, áp suất 2–10 bar |
| 740-BV | Van cơ bản không kèm cuộn hút |
| 740-UL | Cổng 3/8″, cuộn hút có dấu cURus |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu van | Màng poppet, làm kín mềm, pilot trong |
| Lưu lượng danh định Qn | 700 l/phút (Ø8×1); 950 và 1100 l/phút (Ø10×1), đo ở 6 bar, Δp = 1 bar |
| Áp suất làm việc | 1,5–10 bar; 740-CP: 2–10 bar; van 3 vị trí: 3–10 bar |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | 5/2 một cuộn hút: −25 đến 50 °C; hai cuộn hút và 3 vị trí: −15 đến 50 °C; điều khiển khí nén: −15 đến 60 °C |
| Lưu chất | Khí nén; hạt bụi tối đa 50 µm; hàm lượng dầu 0–5 mg/m³ |
| Kết nối điện | Giắc EN 175301-803, form A |
| Cấp bảo vệ | IP65 khi lắp giắc |
| Chế độ làm việc | 100% (liên tục) |
| Công suất cuộn hút | 24 VDC: 2,1 W; 230 VAC 50 Hz: giữ 4,18 VA, đóng 6,6 VA |
| Thời gian chuyển mạch điển hình | Một cuộn hút: đóng 17 ms, ngắt 24 ms; hai cuộn hút: 40 ms; 3 vị trí: 20 ms / 54 ms |
| Nút nhấn tay | Có khóa hoặc không khóa, tùy mã |
| Vật liệu | Vỏ polyarylamide và polyoxymethylene; gioăng NBR |
| Cổng xả | M14×1 |
Bảng mã thông dụng
| Mã | Kiểu van | Điện áp | Qn (l/phút) | Cổng |
|---|---|---|---|---|
| 5727400220 | 5/2 một cuộn hút, kèm giắc | 24 VDC | 700 | Ø8×1 |
| 5727400420 | 5/2 một cuộn hút, không kèm giắc | 24 VDC | 700 | Ø8×1 |
| 5727450220 | 5/2 một cuộn hút, kèm giắc | 24 VDC | 950 | Ø10×1 |
| 5727450420 | 5/2 một cuộn hút, không kèm giắc | 24 VDC | 950 | Ø10×1 |
| 5727405280 | 5/2 một cuộn hút | 230 VAC | 700 | Ø8×1 |
| 5727455280 | 5/2 một cuộn hút | 230 VAC | 950 | Ø10×1 |
| 5727405302 / 5727455302 | Van cơ bản một cuộn hút, không kèm coil | Theo coil | 700 / 950 | Ø8×1 / Ø10×1 |
| 5727410220 / 5727460220 | 5/2 hai cuộn hút, kèm giắc | 24 VDC | 700 / 950 | Ø8×1 / Ø10×1 |
| 5727470220 | 5/2 một cuộn hút | 24 VDC | 1100 | Ø10×1 |
| 5717400000 / 5717450000 | 5/2 điều khiển khí nén, một tín hiệu | Không dùng điện | 700 / 950 | Ø8×1 / Ø10×1 |
| 5717410000 / 5717460000 | 5/2 điều khiển khí nén, hai tín hiệu | Không dùng điện | 700 / 950 | Ø8×1 / Ø10×1 |
| 5717451000 | 740-CP chống ăn mòn, khí nén một tín hiệu | Không dùng điện | 950 | Ø10×1 |
Các mã bắt đầu bằng R4320166xx thuộc catalog hệ inch (cổng 3/8″, 700 l/phút), với nhiều mức điện áp DC và AC.
Ưu điểm nổi bật
- Màng mềm không mài mòn: độ lặp lại cao, ít kén chất lượng khí.
- Vỏ nhựa chống ăn mòn: hợp môi trường bụi, ẩm; có thêm bản 740-CP.
- Chịu lạnh: bản 5/2 một cuộn hút làm việc đến −25 °C.
- Linh hoạt khi lắp: lắp đơn trên đế hoặc ghép khối trên thanh PRS.
Ứng dụng
Series 740 dùng điều khiển xi lanh khí nén trong máy công cụ, thiết bị xử lý vật liệu, dây chuyền lắp ráp và điều khiển quá trình. Bản điều khiển khí nén và van cơ bản lắp coil ATEX phù hợp khu vực có nguy cơ cháy nổ. Xem thêm các dòng van điện từ khác tại NTN.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Giữ áp suất cấp không thấp hơn mức tối thiểu của từng loại; van 3 vị trí cần ít nhất 3 bar, nếu không van có thể chuyển mạch sai.
- Lọc khí đến 50 µm. Nếu có tra dầu, giữ hàm lượng dầu ổn định trong suốt vòng đời van.
- Điểm sương áp suất phải thấp hơn nhiệt độ môi trường và lưu chất ít nhất 15 °C, và không vượt quá 3 °C.
- Dùng giắc EN 175301-803 form A và siết kín để đạt IP65.
- Nhả nút nhấn tay có khóa trước khi vận hành tự động.
Model cùng dòng và phụ kiện
- AVENTICS 5727475302: van cơ bản Series 740 loại 1100 l/phút, không kèm cuộn hút.
- AVENTICS Series HF03-LG: cụm van khi cần nhiều trạm và đấu điện chung.
- Phụ kiện: đế đơn, tấm cấp khí, tấm cuối, tấm bịt trạm trống, thanh lắp PRS.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Series 740 khác van trượt thông thường ở điểm nào?
Van dùng màng poppet làm kín mềm thay cho con trượt, nên không có bề mặt trượt bị mòn và chịu được khí kém sạch hơn.
Chọn 700, 950 hay 1100 l/phút?
Chọn theo cỡ xi lanh và tốc độ cần đạt. Bản 700 l/phút dùng ống Ø8×1; bản 950 và 1100 l/phút dùng ống Ø10×1.
Mã đuôi 302 nghĩa là gì?
Đó là van cơ bản không kèm cuộn hút, ví dụ 5727405302. Người dùng lắp coil riêng, kể cả coil ATEX.
Van có dùng được ở nhiệt độ âm không?
Bản 5/2 một cuộn hút làm việc từ −25 °C; các bản khác từ −15 °C. Khí cấp phải đủ khô để không đóng băng.
Mua AVENTICS Series 740 van định hướng tại NTN
NTN Tech cung cấp thiết bị AVENTICS cho nhà máy tại Việt Nam. Để nhận báo giá AVENTICS Series 740 van định hướng, vui lòng gửi mã 10 số trên nhãn van qua trang liên hệ hoặc:
- Địa chỉ: 269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
- Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
- Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
Thông Số Kỹ Thuật Chính
Loại van: Van màng kiểu poppet
Nguyên lý làm kín: Gioăng mềm
Kích hoạt: Điện hoặc khí nén
Điều khiển pilot: Tích hợp bên trong
Lưu lượng danh định (Qn): 700 – 1100 lít/phút (tùy mẫu)
Áp suất làm việc: 1.5 – 10 bar
Cổng kết nối khí: Ø 8×1, Ø 10×1 hoặc 3/8″
Chế độ điều khiển tay: Có tùy chọn giữ hoặc không giữ (detent)
Kết nối điện: Dạng giắc EN 175301-803, Form A
Gắn lắp: Có thể gắn thành cụm (modular)
Nhiệt độ môi trường: -25°C đến +50°C
Chứng nhận ATEX: Có sẵn cho một số mẫu dùng trong môi trường dễ cháy nổ
Model List
| Mã sản phẩm (Part Number) | Chức năng van | Kiểu Kích hoạt | Điện áp (V) | Lưu lượng danh định (Qn) (l/phút) | Kích thước kết nối | Ghi chú/Đặc điểm chính |
| 5717400000 | 5/2 | Khí nén Pilot | N/A | 700 | Ø 8×1 | Phiên bản cơ bản, khí nén |
| 5717450000 | 5/2 | Khí nén Pilot | N/A | 950 | Ø 10×1 | Lưu lượng lớn hơn, khí nén |
| 5717451000 | 5/2 | Khí nén Pilot | N/A | 950 | Ø 10×1 | Phiên bản CP (có thể là chống ăn mòn) |
| 5727400220 | 5/2 | Điện từ/Pilot | 24 VDC | 700 | Ø 8×1 | Điện từ 24VDC, có đầu nối van |
| 5727400420 | 5/2 | Điện từ/Pilot | 24 VDC | 700 | Ø 8×1 | Điện từ 24VDC, không có đầu nối van |
| 5727420220 | 5/2 | Điện từ/Pilot | 24 VDC | 700 | Ø 8×1 | Có tùy chọn ATEX |
| 5727450220 | 5/2 | Điện từ/Pilot | 24 VDC | 950 | Ø 10×1 | Điện từ 24VDC, lưu lượng lớn |
| 5727450420 | 5/2 | Điện từ/Pilot | 24 VDC | 950 | Ø 10×1 | Điện từ 24VDC, lưu lượng lớn, không có đầu nối van |
| 5727405280 | 5/2 | Điện từ/Pilot | 230 VAC | 700 | Ø 8×1 | Điện từ 230VAC |
| 5727455280 | 5/2 | Điện từ/Pilot | 230 VAC | 950 | Ø 10×1 | Điện từ 230VAC, lưu lượng lớn |
| 5727405302 | 5/2 | Van cơ bản | N/A | 700 | Ø 8×1 | Van không có cuộn điện từ |
| 5727455302 | 5/2 | Van cơ bản | N/A | 950 | Ø 10×1 | Van không có cuộn điện từ, lưu lượng lớn |
| R432016656 | 5/2 (Single Solenoid) | Điện từ/Pilot | 6 VDC | 700 | 3/8″ | Một solenoid, 6VDC |
| R432016657 | 5/2 (Single Solenoid) | Điện từ/Pilot | 12 VDC | 700 | 3/8″ | Một solenoid, 12VDC |
| R432016658 | 5/2 (Single Solenoid) | Điện từ/Pilot | 24 VAC | 700 | 3/8″ | Một solenoid, 24VAC |
| R432016659 | 5/2 (Double Solenoid) | Điện từ kép | 110 VAC | 700 – 950 | Tuỳ chọn | Hai solenoid, 110VAC |
| R432016663 | 5/2 (Double Solenoid) | Điện từ kép | 24 VDC | 700 – 950 | Tuỳ chọn | Hai solenoid, 24VDC |
| R432016674 | 5/3 (Closed Center) | Điện từ/Pilot | 24 VDC | 700 – 950 | Tuỳ chọn | Van 5/3 với trung tâm đóng |
| R432016668 | 5/3 (Exhaust Open Center) | Điện từ/Pilot | 24 VDC | 700 – 950 | Tuỳ chọn | Van 5/3 với trung tâm mở xả |














