iến tần Fuji Electric FRENIC-Ace là dòng sản phẩm nổi bật của Fuji Electric, được thiết kế để điều khiển động cơ ba pha với hiệu suất cao và tính năng linh hoạt. Dưới đây là một số tính năng chính của FRENIC-Ace:
Tính năng nổi bật:
Điều khiển động cơ đa dạng: Hỗ trợ cả điều khiển theo phương pháp V/F và điều khiển mô-men xoắn động lực học không cảm biến.
Khả năng giao tiếp linh hoạt: Trang bị cổng RS-485 hỗ trợ các giao thức như Modbus RTU, giao thức biến tần Fuji, và nhiều giao thức khác.
Chức năng logic tùy chỉnh: Tính năng này hỗ trợ tối đa 200 bước logic tùy chỉnh, cho phép lập trình điều khiển phức tạp mà không cần thêm phần mềm ngoài.
Khả năng quá tải mạnh mẽ: Có thể chịu quá tải lên đến 150% trong 1 phút và 200% trong 0.5 giây, đáp ứng các yêu cầu tải nặng và khởi động.
Dải tần số rộng: Lên đến 500 Hz, phù hợp với ứng dụng yêu cầu tốc độ động cơ cao.
Specification
Three phase 200V class series

*1Fuji 4-pole standard motor. At the selection of the inverter rating, consider not only the rating capacity(kW) is enough but also inverter output current is larger than selected the motor’s nominal current.
*2Rated capacity is calculated by assuming the output rated voltage as 220 V.
*3Output voltage cannot exceed the power supply voltage.
*4When the carrier frequency (F26) is set to below value or higher, the inverter is sure to be necessary to derate their nominal current.
HHD spec.—type 0001 to 0020 : 8kHz, type 0030 to 0115 : 10kHz,
HND spec.—type 0001 to 0020 : 4kHz, type 0030 to 0069 : 10kHz, type 0088,0115 : 4kHz
*5The value is calculated assuming that the inverter is connected with a power supply with the capacity of 500 kVA
(or 10 times the inverter capacity if the inverter capacity exceeds 50 kVA) and %X is 5%.
*6Obtained when a DC reactor (DCR) is used.
*7Average braking torque for the motor running alone. (It varies with the efficiency of the motor.)
*8Voltage unbalance (%) =(Max. voltage (V) – Min. voltage (V))/Three -phase average voltage (V) × 67 (IEC 61800 – 3)
If this value is 2 to 3%, use an optional AC reactor (ACR).*9HND spec. of the type 0012 and 0020: allowable ambient temperature 40 °C (+104 °F) or less.
The rated output current at HND spec. is decreased 1% for every 1 °C (1.8 °F) when ambient temperature is +40 °C (+104 °F) or more.
Single phase 200V class series

*1Fuji 4-pole standard motor. At the selection of the inverter rating, consider not only the rating capacity(kW) is enough but also inverter output current is larger than selected the motor’s nominal current.*2Rated capacity is calculated by assuming the output rated voltage as 220 V.*3Output voltage cannot exceed the power supply voltage.*4When the carrier frequency (F26) is set to below value or higher, the inverter is sure to be necessary to derate their nominal current.
HHD spec.—type 0001 to 0011 : 8kHz*5The value is calculated assuming that the inverter is connected with a power supply with the capacity of 500 kVA
(or 10 times the inverter capacity if the inverter capacity exceeds 50 kVA) and %X is 5%.*6Obtained when a DC reactor (DCR) is used.*7Average braking torque for the motor running alone. (It varies with the efficiency of the motor.)
Order Code

Model List
| Mẫu mã | Công suất | Điện áp | Tính năng nổi bật |
|---|
| Fuji FRN0006E2S-4GB | 2.2 kW | 380V | Dễ dàng cài đặt, phù hợp với ứng dụng công suất nhỏ. |
| Fuji FRN0012E2S-4GB | 5.5 kW | 380V | Hiệu suất cao, phù hợp cho hệ thống công suất trung bình. |
| Fuji FRN0030E2S-2GB | 7.5 kW | 380V | Hiệu suất cao, phù hợp với ứng dụng công suất lớn. |
| Fuji FRN0056E2S-2GB | 15 kW | 380V | Độ bền vượt trội, cho ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền. |
| Fuji FRN0085E2S-4GB | 45 kW | 380V | Phù hợp cho công nghiệp nặng, khả năng quá tải cao. |
| Fuji FRN0168E2S-4GB | 90 kW | 380V | Ứng dụng cho tải cực lớn, công suất và chịu tải cao. |
| Mẫu mã | Công suất | Điện áp | Tính năng nổi bật |
|---|---|---|---|
| Fuji FRN0006E2S-4GB | 2.2 kW | 380V | Dễ dàng cài đặt, phù hợp với ứng dụng công suất nhỏ. |
| Fuji FRN0012E2S-4GB | 5.5 kW | 380V | Hiệu suất cao, phù hợp cho hệ thống công suất trung bình. |
| Fuji FRN0030E2S-2GB | 7.5 kW | 380V | Hiệu suất cao, phù hợp với ứng dụng công suất lớn. |
| Fuji FRN0056E2S-2GB | 15 kW | 380V | Độ bền vượt trội, cho ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền. |
| Fuji FRN0085E2S-4GB | 45 kW | 380V | Phù hợp cho công nghiệp nặng, khả năng quá tải cao. |
| Fuji FRN0168E2S-4GB | 90 kW | 380V | Ứng dụng cho tải cực lớn, công suất và chịu tải cao. |
| Fuji FRN0225E2S-4GB | 132 kW | 380V | Lý tưởng cho các ứng dụng công suất rất lớn và công nghiệp yêu cầu hiệu suất cực cao. |
| Fuji FRN0500E2S-2GB | 185 kW | 380V | Tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp nặng, yêu cầu khả năng vận hành liên tục. |
| Fuji FRN0600E2S-4GB | 250 kW | 380V | Công suất cực lớn, phù hợp cho các nhà máy công nghiệp quy mô lớn. |












