Dòng biến tần A1000 của Yaskawa là một trong những dòng biến tần công nghiệp cao cấp, được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao, độ chính xác và khả năng điều khiển động cơ mạnh mẽ. Dòng A1000 cung cấp giải pháp tối ưu cho các ứng dụng như băng chuyền, máy nén khí, các hệ thống bơm, quạt và các hệ thống truyền động công nghiệp phức tạp khác.
Đặc điểm nổi bật của Biến tần Yaskawa A1000:
Điều khiển động cơ chính xác:
Điều khiển Vectơ không cảm biến (Sensorless Vector Control – SVC): Cung cấp khả năng điều khiển mô-men xoắn và tốc độ động cơ rất chính xác, mà không cần cảm biến, phù hợp với các ứng dụng cần độ chính xác cao.
Điều khiển mô-men xoắn: Điều khiển mô-men xoắn động cơ cực kỳ chính xác trong suốt dải tốc độ, đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng yêu cầu hiệu suất động cơ mạnh mẽ và ổn định.
Khả năng giao tiếp linh hoạt:
Giao thức giao tiếp công nghiệp: Dòng A1000 hỗ trợ nhiều giao thức giao tiếp tiêu chuẩn, bao gồm Modbus RTU, Profibus DP, Ethernet/IP, DeviceNet, Profinet và CANopen. Điều này giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Tích hợp với các hệ thống giám sát và điều khiển: Cung cấp các tính năng mạnh mẽ trong việc tích hợp với các hệ thống giám sát từ xa và tự động hóa, giúp dễ dàng theo dõi và điều khiển các thông số vận hành của hệ thống.
Hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng:
Chế độ điều khiển tiết kiệm năng lượng: A1000 sử dụng các chế độ hoạt động tiết kiệm năng lượng cho các ứng dụng như bơm và quạt, giúp giảm thiểu tiêu thụ năng lượng và chi phí vận hành.
Cải thiện hiệu quả hoạt động: Dòng A1000 có thể tối ưu hóa quá trình vận hành và giảm tiêu thụ năng lượng không cần thiết trong suốt quá trình làm việc.
Tính năng bảo vệ động cơ mạnh mẽ:
Bảo vệ quá tải, quá nhiệt, ngắn mạch và mất pha: Biến tần A1000 được trang bị đầy đủ các tính năng bảo vệ giúp bảo vệ động cơ khỏi các sự cố có thể xảy ra như quá tải, quá nhiệt và ngắn mạch.
Chế độ bảo vệ động cơ: Hỗ trợ bảo vệ động cơ trong các tình huống khẩn cấp, đảm bảo sự ổn định của hệ thống và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Ứng dụng linh hoạt:
Ứng dụng trong ngành công nghiệp: Biến tần A1000 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo máy, xử lý nước thải, hệ thống HVAC (Heating, Ventilation, and Air Conditioning), và các hệ thống băng chuyền, máy nén khí, máy bơm, v.v.
Hỗ trợ động cơ đồng bộ và không đồng bộ: Biến tần này có thể điều khiển cả động cơ không đồng bộ (IM) và động cơ đồng bộ (PM), đáp ứng nhu cầu của nhiều loại ứng dụng công nghiệp.
Dễ dàng cài đặt và bảo trì:
Thiết kế dễ sử dụng: Biến tần Yaskawa A1000 được thiết kế để dễ dàng cài đặt và bảo trì, với giao diện người dùng trực quan và các tính năng chẩn đoán lỗi tự động giúp người dùng dễ dàng kiểm tra và bảo trì hệ thống.
Màn hình hiển thị và các công cụ điều khiển: Cung cấp các công cụ điều khiển và màn hình hiển thị dễ dàng thao tác, giúp quá trình cài đặt, giám sát và vận hành trở nên thuận tiện.
Ứng dụng của Biến tần Yaskawa A1000:
Hệ thống HVAC: Điều khiển các quạt và máy bơm trong các hệ thống điều hòa không khí và thông gió.
Xử lý nước và nước thải: Điều khiển các máy bơm trong các hệ thống xử lý nước và nước thải.
Chế tạo máy: Điều khiển động cơ trong các ứng dụng sản xuất và chế tạo máy.
Dây chuyền sản xuất và băng chuyền: Điều khiển các động cơ trong các hệ thống sản xuất, đặc biệt trong các dây chuyền có yêu cầu tốc độ và mô-men xoắn chính xác.
Specification
Thông số kỹ thuật chính của Biến tần Yaskawa A1000:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Công suất | Từ 0.4 kW đến 630 kW |
| Điện áp | 200V-240V (một pha) hoặc 380V-480V (ba pha) |
| Điều khiển | Vectơ không cảm biến (SVC), điều khiển mô-men xoắn |
| Tính năng bảo vệ | Quá tải, quá áp, ngắn mạch, mất pha, quá nhiệt |
| Khả năng giao tiếp | Modbus RTU, Profibus DP, Ethernet/IP, CANopen, Profinet, DeviceNet |
| Dải tần số | 0-600 Hz |
| Bảo vệ động cơ | Có chế độ bảo vệ động cơ và tự chẩn đoán lỗi |
| Màn hình hiển thị | LCD, dễ dàng sử dụng và cài đặt |
| Ứng dụng | Hệ thống bơm, quạt, băng chuyền, máy nén khí, hệ thống HVAC, chế tạo máy |
Model List
| Model | Mô tả |
|---|---|
| A1000-0040A | Biến tần công suất 0.4 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0055A | Biến tần công suất 0.55 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0075A | Biến tần công suất 0.75 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0110A | Biến tần công suất 1.1 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0150A | Biến tần công suất 1.5 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0220A | Biến tần công suất 2.2 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0370A | Biến tần công suất 3.7 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0550A | Biến tần công suất 5.5 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0750A | Biến tần công suất 7.5 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-1100A | Biến tần công suất 11 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-1320A | Biến tần công suất 13.2 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-1500A | Biến tần công suất 15 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-2200A | Biến tần công suất 22 kW, điện áp 200-240V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0300B | Biến tần công suất 3 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0370B | Biến tần công suất 3.7 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0550B | Biến tần công suất 5.5 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-0750B | Biến tần công suất 7.5 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-1100B | Biến tần công suất 11 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-1320B | Biến tần công suất 13.2 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-1500B | Biến tần công suất 15 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-2200B | Biến tần công suất 22 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-2500B | Biến tần công suất 25 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-3150B | Biến tần công suất 31.5 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-3700B | Biến tần công suất 37 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-4500B | Biến tần công suất 45 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-5500B | Biến tần công suất 55 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-6300B | Biến tần công suất 63 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-7500B | Biến tần công suất 75 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |
| A1000-8000B | Biến tần công suất 80 kW, điện áp 380-480V, ba pha, điều khiển vectơ không cảm biến. |







