SMC MHF2-20D2R xi lanh kẹp khí nén profile thấp, hành trình 80 mm
SMC MHF2-20D2R xi lanh kẹp là air gripper 2 ngón kẹp song song, tác động kép, thuộc dòng MHF2 profile thấp của SMC. Model có đường kính Ø20 mm, hành trình mở/đóng 80 mm (loại dài), cổng khí bên hông và lực kẹp hiệu dụng 141 N mỗi ngón ở 0,5 MPa.
Bài viết giải mã ký hiệu model, tổng hợp thông số theo catalog SMC và các lưu ý lắp đặt, vận hành để kỹ sư chọn đúng gripper cho không gian hẹp.
SMC MHF2-20D2R xi lanh kẹp là gì?
MHF2 là dòng air gripper song song có chiều cao chỉ khoảng 1/3 so với dòng MHZ2 cùng lực kẹp, giúp tiết kiệm không gian và giảm mô-men uốn. Ngón kẹp chạy trên thanh dẫn tuyến tính bằng thép không gỉ martensitic nên có độ cứng vững cao, vận hành êm và chính xác.
Cơ cấu piston kép cho lực kẹp lớn trong thân gọn. Thân có nam châm tích hợp để gắn công tắc từ ở cả hai bên, nhưng model này không kèm công tắc.
Giải mã ký hiệu model MHF2-20D2R
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
| MHF2 | Dòng air gripper 2 ngón, profile thấp |
| 20 | Đường kính xi lanh 20 mm |
| D | Tác động kép (double acting) |
| 2 | Hành trình dài: 80 mm (không số là ngắn 20 mm, số 1 là trung bình 40 mm) |
| R | Đi ống khí bên hông (không có R là đi ống theo trục) |
| Không hậu tố công tắc | Không kèm công tắc từ, thân có sẵn nam châm |
Bảng thông số kỹ thuật SMC MHF2-20D2R
| Thông số | Giá trị |
| Số ngón kẹp / tác động | 2 ngón / tác động kép |
| Đường kính xi lanh | Ø20 mm |
| Hành trình mở/đóng (cả hai phía) | 80 mm |
| Lực kẹp hiệu dụng mỗi ngón | 141 N (0,5 MPa, điểm kẹp L = 20 mm) |
| Áp suất làm việc | 0,1 đến 0,7 MPa |
| Môi chất | Khí nén |
| Nhiệt độ môi trường và môi chất | −10 đến 60 °C, không đọng sương |
| Độ lặp lại | ±0,05 mm (tối đa 0,15 mm khi ngón chịu tải lệch tâm) |
| Tần số tối đa | 60 chu kỳ/phút (loại hành trình dài) |
| Bôi trơn | Không cần |
| Cổng khí | M5 (cổng mở và cổng đóng), kiểu bên hông |
| Chiều cao thân | Khoảng 41 mm |
| Khối lượng | 1.225 g (chưa gồm công tắc) |
| Vật liệu | Thân hợp kim nhôm anod cứng; ngón, thanh dẫn, khớp bằng thép không gỉ; phớt NBR |
| Tải cho phép (giá trị tĩnh) | Tải đứng 294 N; mô-men Mp 2 N·m, My 2 N·m, Mr 4 N·m |
| Bu lông gắn phụ kiện lên ngón | M4 × 0,7, siết tối đa 1,5 N·m |
Ưu điểm nổi bật
- Profile thấp, phù hợp vị trí lắp có chiều cao hạn chế.
- Dẫn hướng tuyến tính cứng vững, giảm rung và mô-men uốn khi kẹp.
- Ba mức hành trình (20, 40, 80 mm) cho mỗi cỡ, chọn theo kích thước phôi.
- Đi ống khí theo trục hoặc bên hông, chỉ định ngay trong mã đặt hàng.
- Lắp được từ 4 hướng, có lỗ định vị, không cần thêm bracket.
- Công tắc từ gắn được ở cả hai bên thân.
Ứng dụng
Với thân thấp và hành trình 80 mm, MHF2-20D2R thích hợp cho các cụm gắp, giữ và chuyển phôi trên robot hoặc máy tự động có không gian hẹp, đặc biệt khi cần một gripper xử lý nhiều kích cỡ chi tiết.
Khi chọn, hãng khuyến nghị lực kẹp bằng 10 đến 20 lần trọng lượng phôi, và cần thêm hệ số an toàn nếu có gia tốc hoặc va đập lớn.
Hướng dẫn lắp đặt và cấp khí
- Tránh làm rơi hoặc va đập thân gripper khi lắp, vì biến dạng nhỏ cũng có thể gây sai lệch hoặc trục trặc.
- Gắn phụ kiện lên ngón bằng bu lông M4 × 0,7, siết không quá 1,5 N·m; dùng chốt định vị để căn chỉnh.
- Nối khí vào cổng M5 mở và cổng đóng. Giữ trong dải 0,1–0,7 MPa, nhiệt độ −10 đến 60 °C, không để đọng sương.
- Thanh dẫn bằng thép martensitic chống gỉ kém hơn thép austenitic, cần lưu ý nơi có giọt nước ngưng.
- Giữ vị trí kẹp trong giới hạn overhang theo đồ thị catalog. Khi có lực quán tính, nên cho ngón chạy hết hành trình; loại hành trình dài có thể giảm độ chính xác ngón.
Gắn công tắc từ D-M9 vào rãnh trên thân, chỉnh vị trí theo quy trình catalog rồi siết vít giữ. Sơ đồ đấu dây công tắc xem trong tài liệu của từng mã công tắc.
Model cùng dòng và phụ kiện
Dòng MHF2 có bốn cỡ Ø8, Ø12, Ø16, Ø20 với ba hành trình. Cùng cỡ Ø20 còn có MHF2-20D (20 mm) và MHF2-20D1 (40 mm), cùng các bản đi ống theo trục. Tại NTN có thêm gripper SMC MHZ2-10D; xem toàn bộ thiết bị khí nén và sản phẩm SMC.
Phụ kiện và phụ tùng SMC nêu trong catalog:
- Công tắc từ solid state dòng D-M9 (NPN, PNP, 2 dây).
- Bộ phớt MHF20-PS và cụm ngón MHF-A2002-2 cho MHF2-20D2.
- Mỡ bôi trơn: GR-S-010 (thanh dẫn), GR-L-005 (xi lanh).
- Tùy chọn -X83: chỉnh được vị trí mở/đóng của ngón.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
MHF2-20D2R có hành trình bao nhiêu?
Hành trình mở/đóng cả hai phía là 80 mm, thuộc loại hành trình dài của cỡ Ø20.
Chữ D2 và R trong MHF2-20D2R nghĩa là gì?
D là tác động kép, số 2 là hành trình dài (80 mm), chữ R là kiểu đi ống khí bên hông. Không có R nghĩa là đi ống theo trục.
Áp suất làm việc và lực kẹp của MHF2-20D2R là bao nhiêu?
Áp suất làm việc từ 0,1 đến 0,7 MPa. Lực kẹp hiệu dụng mỗi ngón là 141 N tại 0,5 MPa với điểm kẹp L = 20 mm. Nên chọn lực kẹp bằng 10 đến 20 lần trọng lượng phôi.
MHF2-20D2R có kèm công tắc từ không?
Không. Model không có hậu tố công tắc nên không kèm công tắc, nhưng thân có nam châm tích hợp để gắn công tắc solid state dòng D-M9 khi cần.
Điều kiện môi trường cho MHF2-20D2R là gì?
Nhiệt độ môi trường và môi chất từ −10 đến 60 °C, không đọng sương. Gripper không cần bôi trơn, và cần lưu ý gỉ ở thanh dẫn nếu có nước ngưng bám.
Mua SMC MHF2-20D2R xi lanh kẹp tại NTN
NTN đã có trang sản phẩm SMC MHF2-20D2R, được liệt kê trong danh mục Stock kho. NTN báo giá qua email hoặc điện thoại, không niêm yết giá trên website.
Tóm lại, SMC MHF2-20D2R xi lanh kẹp phù hợp khi cần gripper Ø20 thấp, hành trình 80 mm, đi ống bên hông. Khi đặt hàng, hãy ghi đủ mã MHF2-20D2R và cho biết có cần công tắc từ hay không.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
269/129 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM | Mr. Nam 0982 49 47 45 | sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính xi lanh | 20 mm |
| Hành trình | Hành trình dài |
| Tùy chọn thân | Kiểu đi ống dẫn khí từ bên hông |













