SMC MXQ8-75A xi lanh bàn trượt là xi lanh dẫn hướng dạng bàn trượt (air slide table) dòng MXQ của SMC. Xi lanh có đường kính ø8 mm, hành trình 75 mm, tác động kép, áp suất làm việc 0,15–0,7 MPa. Đuôi A cho biết xi lanh có bộ chỉnh hành trình ở cả hai đầu.
SMC MXQ8-75A xi lanh bàn trượt là gì?
MXQ là dòng bàn trượt khí nén của SMC, trong đó bàn trượt được làm liền với ray dẫn hướng bi tuần hoàn và đẩy bằng hai cần piston. Cấu tạo này giúp bàn chịu được tải lệch tâm và giữ độ chính xác khi chạy.
Bộ chỉnh hành trình (adjuster) ở hai đầu cho phép tinh chỉnh điểm dừng khi đi ra và khi đi về. Ở cỡ ø8, mỗi đầu chỉnh được 5 mm với bản tiêu chuẩn.
Giải mã ký hiệu model
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| MXQ | Dòng bàn trượt khí nén MXQ |
| 8 | Đường kính xi lanh 8 mm |
| (không ghi L) | Kiểu tiêu chuẩn (L là kiểu đối xứng) |
| 75 | Hành trình 75 mm |
| (không ghi ren) | Cổng ren M |
| A | Bộ chỉnh hành trình ở cả hai đầu (AS: chỉ đầu đi ra; AT: chỉ đầu đi về) |
| (không ghi) | Không có tùy chọn chức năng, không kèm cảm biến (có sẵn nam châm) |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính xi lanh | 8 mm |
| Hành trình | 75 mm (hành trình tiêu chuẩn của cỡ ø8: 10, 20, 30, 40, 50, 75 mm) |
| Kiểu tác động | Tác động kép |
| Lưu chất | Khí nén |
| Áp suất làm việc | 0,15–0,7 MPa |
| Áp suất thử | 1,05 MPa |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −10 đến 60 °C |
| Tốc độ piston | 50–500 mm/s (với chặn cao su) |
| Giảm chấn | Đệm cao su |
| Bôi trơn | Không cần tra dầu |
| Cổng khí | M5 × 0,8 |
| Dẫn hướng | Ray dẫn hướng bi tuần hoàn liền bàn trượt |
| Phạm vi chỉnh hành trình mỗi đầu | 5 mm (bản -X11: 15 mm; -X12: 25 mm) |
| Cảm biến lắp được | D-A9, D-M9, D-M9W (và kiểu V) |
Ưu điểm nổi bật
- Bàn và ray dẫn hướng liền khối: chịu tải lệch tâm, chạy ổn định.
- Hai cần piston: đẩy bàn trượt đều, tăng khả năng chịu tải.
- Chỉnh điểm dừng hai đầu: tinh chỉnh vị trí lắp ráp mà không phải dời đồ gá.
- Không cần tra dầu, có sẵn nam châm để lắp cảm biến báo vị trí.
Ứng dụng
Xi lanh dùng cho các cơ cấu gắp đặt linh kiện nhỏ, đẩy chi tiết vào vị trí, nâng hạ đầu kẹp và đồ gá trong máy lắp ráp, máy kiểm tra. Đường kính ø8 phù hợp tải nhẹ, cần chuyển động thẳng chính xác trên hành trình 75 mm.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng
- Nối khí vào hai cổng M5 × 0,8; dùng van tiết lưu để chỉnh tốc độ trong khoảng 50–500 mm/s.
- Chỉnh điểm dừng bằng bộ chỉnh hành trình ở mỗi đầu (tối đa 5 mm), rồi siết đai ốc khóa.
- Kiểm tra động năng của tải không vượt giá trị cho phép trong catalog SMC, nhất là khi chạy nhanh.
- Lắp cảm biến D-M9 hoặc D-A9 vào rãnh trên thân để báo vị trí.
- Không dùng cho lưu chất khác ngoài khí nén; giữ áp suất trong khoảng 0,15–0,7 MPa.
Model cùng dòng và phụ kiện
- SMC MXQ8-30A: cùng cỡ ø8, hành trình 30 mm.
- SMC MXQ12-75A: cỡ ø12 cùng hành trình 75 mm, lực lớn hơn.
- MXQ8-75AS / MXQ8-75AT: chỉ có bộ chỉnh ở đầu đi ra / đầu đi về.
- MXQ8L-75A: kiểu đối xứng.
- Phụ kiện: bộ chỉnh hành trình dài -X11, -X12; giảm chấn RB0805 cho ø8 (tùy chọn B); cảm biến D-M9.
Thông số đầy đủ có trong catalog SMC MXQ (PDF). Bạn cũng có thể xem các dòng xi lanh khí nén khác do NTN phân phối.
Sản phẩm cùng loại từ hãng khác
Đây là các dòng cùng chức năng để tham khảo khi cần phương án khác. Kích thước lắp, cổng ren, lực và tải cho phép mỗi hãng khác nhau, nên cần đối chiếu trước khi thay. Liên hệ NTN để được tư vấn mã phù hợp.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Chữ A trong MXQ8-75A nghĩa là gì?
A là bộ chỉnh hành trình ở cả hai đầu. AS chỉ có ở đầu đi ra, AT chỉ có ở đầu đi về.
Hành trình 75 mm có phải tiêu chuẩn của cỡ ø8 không?
Có. Cỡ ø8 có các hành trình tiêu chuẩn 10, 20, 30, 40, 50 và 75 mm.
Xi lanh có kèm cảm biến không?
Không. Mã này có sẵn nam châm; cảm biến D-A9, D-M9 đặt riêng.
Liên hệ báo giá thế nào?
Gọi Mr. Nam 0982 49 47 45 hoặc email sales@ntntech.com.vn, ghi rõ mã và số lượng.
Mua SMC MXQ8-75A xi lanh bàn trượt tại NTN
NTN nhận báo giá xi lanh MXQ cùng cảm biến và phụ kiện đi kèm. Vui lòng gửi mã đầy đủ và số lượng.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT NTN
Văn phòng: 1331/15/60 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Điện thoại: Mr. Nam 0982 49 47 45
Email: sales@ntntech.com.vn
Specification
| Thông số | Giá trị |
| Model | Dòng Air Slide Table MXQ |
| Loại tác động | Tác động kép |
| Đường kính xi lanh | 8 mm |
| Hành trình | 75 mm |
| Phạm vi áp suất hoạt động | 0.15 MPa đến 0.7 MPa |
| Áp suất chứng minh | 1.05 MPa |
| Tốc độ hoạt động | 50 đến 200 mm/s (Sự lựa chọn Giảm chấn ở hai đầu) |
| Môi chất làm việc | Khí |
| Cổng kết nối | M5 ×0.8 |
| Nhiệt độ môi trường/chất lỏng | −10∘C đến 60∘C |











